Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454850-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200444140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 18:53:00 đến ngày 2020-05-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,457,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất lề đường độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 720,7388 m3
2 Đào lề, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26,1855 m3
3 Đào móng rãnh, đất cấp II Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.142,8059 m3
4 Đắp trả rãnh độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 602,409 m3
5 Đào lề gia cố, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 131,24 m3
6 Đào khuôn mới, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11,4869 m3
7 Đánh cấp, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,573 m3
8 Bê tông bó lề, M200# đá 1x2, đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,531 m3
9 Ván khuôn bê tông bó lề Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 31,266 m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Tăng cường mặt đường cũ: Lớp móng đá dăm nước lớp trên (bao gồm mới tăng cường dày 12cm và bù vênh mặt đường cũ dày trung bình 3,1cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6.599,5752 m2
2 Tăng cường mặt đường cũ: Láng nhựa 3 lớp chiều dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6.599,5752 m2
3 Lề gia cố: Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.067,8508 m2
4 Lề gia cố: Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.067,8508 m2
5 Lề gia cố: Mặt đường láng nhựa 3 lớp chiều dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.067,8508 m2
6 Xử lý cao su: Đào bỏ mặt đường cũ TB 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 45,9075 m3
7 Xử lý cao su: Đào bỏ nền đường cao su TB 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 45,9075 m3
8 Xử lý cao su: Đắp trả nền đường, độ chăt K95 dày 45cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 68,8612 m3
9 Xử lý cao su: Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 153,025 m2
10 Vuốt nối đường dân sinh bê tông M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,7735 m3
11 Vuốt nối vào đường cũ: Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,59 m3
12 Vuốt nối vào đường cũ: Mặt đường láng nhựa 3 lớp chiều dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 73,9 m2
13 Vá ổ gà: Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày trung bình 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 20,3333 m2
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp dựng tấm bê tông thân rãnh M200# đá 1x2, đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.468 cái
2 Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông đáy rãnh M200# đá 1x2, đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,276 m3
3 Tấm bản qua nhà dân: Sản xuất, lắp dựng tấm bản BTCT M250# đá 1x2, đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16 tấm
4 Rãnh dọc BTCT: Sản xuất, lắp đặt rãnh hộp B=0,4 BTCT M250# đá 1x2 (loại lắp ghép) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 825 md
5 Rãnh dọc BTCT: Thi công rãnh hộp đổ tại chỗ B=0,4 BTCT M250# đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 30 md
6 Rãnh dọc BTCT: Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh B=0,4 BTCT M250# đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 855 tấm
7 Rãnh dọc BTCT: Thi công rãnh hộp đổ tại chỗ B=0,6 BTCT M250# đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 111,2 md
8 Rãnh dọc BTCT: Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh B=0,6 BTCT M250# đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 111 tấm
9 Rãnh dọc BTCT: Đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 89,183 m3
10 Rãnh dọc BTCT: Ống nhựa PVC D27 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 254,4 m
11 Rãnh dọc BTCT: Ống nhựa PVC D90 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 63,3 m
12 Bó thành cống: Bê tông bó thành cống M200# đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,53 m3
13 Bó thành cống: Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0477 tấn
14 Bó thành cống: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,24 m2
15 Cống bản: Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 32,7397 m3
16 Cống bản: Đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,75 m3
17 Cống bản: Đá hộc xây móng cống, vữa XM M100# Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,26 m3
18 Cống bản: Đá hộc xây thân cống, vữa XM M100# Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,2568 m3
19 Cống bản: Trát tường vữa XM M75# dày 2cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 29,0734 m2
20 Cống bản: Bê tông bản M250#, đá 1x2, đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,51 m3
21 Cống bản: Bê tông mũ mố M200#, đá 1x2, đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,95 m3
22 Cống bản: Bê tông láng mặt M300#, đá 1x2, đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,47 m3
23 Cống bản: Lắp đặt bản cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7 bản
24 Cống bản: Cốt thép bản cống D<=10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0458 tấn
25 Cống bản: Cốt thép bản cống D>10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0851 tấn
26 Cống bản: Đất đắp sau cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,3563 m3
27 Cống bản: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,48 m2
28 Cống bản: Ván khuôn bản Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,59 m2
29 Hố thu: Đào móng hố thu đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,23 m3
30 Hố thu: Đá dăm đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,36 m3
31 Hố thu: Đá hộc xây móng, vữa XM M100# Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,29 m3
32 Hố thu: Đá hộc xây thân, vữa XM M100# Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,66 m3
33 Hố thu: Trát tường ngoài vữa XM M75# dày 2cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 20,83 m2
34 Hố thu: Bê tông mũ mố M200# Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,45 m3
35 Hố thu: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,05 m2
36 Hố thu: Đất đắp K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,83 m3
37 Cửa van: Gia công, lắp đặt cửa van, dàn van Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,08 tấn
38 Cửa van: Máy nâng VO Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 Bộ
39 Cửa van: Bu lông (M16x100) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cái
40 Cửa van: Bu lông (M10x60) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12 cái
41 Cửa van: Sơn cửa van, dàn van Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 m2
42 Cửa van: Cao su củ tỏi Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,6 m
D CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nâng, di chuyển cọc tiêu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 150 cột
2 Nâng, di chuyển cột H Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18 cột
3 Nâng, di chuyển cột Km Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cột
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->