Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Nhà văn hóa các ấp Giồng Mới, Sóc, Giồng Bèn, Trà On

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543614-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công Nhà văn hóa các ấp Giồng Mới, Sóc, Giồng Bèn, Trà On
Số hiệu KHLCNT 20200524344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 10:41:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 959,231,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP GIỒNG BÈN
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,887 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m3
4 Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 11,087 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 28,315 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,843 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,134 m3
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế 0,715 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,975 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,336 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,183 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bô tông lanh to, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…, 1x2, mác 200 (đs 6 -8) Theo hồ sơ thiết kế 1,189 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,202 m3
14 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,149 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,252 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
28 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,094 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,704 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,808 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 10,66 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 127,072 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 95,898 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,8 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,889 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,331 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,835 m2
38 Quét Vinkem chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m2
39 Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,211 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,87 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 61,61 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm Theo hồ sơ thiết kế 6,98 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,76 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Gốm Lam 70x200mm Theo hồ sơ thiết kế 1,893 m2
45 Chữ bảng tên Mika Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
47 Cung cấp Lam ngang đúc sẳn KT : 600x300mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
48 Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 102,9 m
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 4,48 m2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m
53 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác sắt D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Cung cấp lắp đặt trần Prima khung thép nổi 600x600x4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 61,88 m2
55 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 56,175 m
56 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 23,112 m2
59 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m2
60 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 120,916 m2
61 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 88,918 m2
62 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 84,586 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 205,502 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 88,918 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 205 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
10 Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
11 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế 117 m
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
19 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
D PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 3,2 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 11,5 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
4 Ong uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 10,5 Mét
5 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
7 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Co uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
10 Co răng ngoài uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Tê răng ngòai uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Gía treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 Ong BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
23 Đào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1
E Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP SÓC
F I. PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,551 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 41,16 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 10,68 m2
5 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 44,5 m2
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,549 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 2,468 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 134,118 m2
G II. PHẦN CẢI TẠO
1 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,872 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,276 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,276 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 29,256 m2
5 Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 69,96 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,74 m2
7 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 80,518 m2
8 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 53,6 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 80,518 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 53,6 m2
H III. PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,312 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m3
4 Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,07 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,192 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,882 m3
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế 0,269 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,074 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,862 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,347 m3
13 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,289 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
24 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,162 m3
25 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,175 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 58,425 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 52,025 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,08 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,305 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,629 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,828 m2
32 Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 1,828 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
34 Chữ bảng tên Mika Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,15 m
36 Lắp dựng cửa sắt xếp (tận dụng cửa cũ) Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m2
37 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
38 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 58,425 m2
39 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 45,785 m2
40 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 27,553 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 85,978 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 45,785 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 95 m
9 Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
10 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế 143 m
15 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
16 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
17 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
18 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
J Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP TRÀ ON
K I. PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,602 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,409 m3
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 45,96 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
5 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 47,66 m2
6 Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 5,46 m2
7 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,184 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 3,22 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 135,57 m2
L II. PHẦN CẢI TẠO
1 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,886 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 28,08 m2
5 Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 69,71 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,91 m2
7 Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,46 m2
8 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 90,25 m2
9 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 45,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 90,25 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 135,57 m2
M III. PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,276 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
4 Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,802 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,879 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,473 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,481 m3
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế 0,212 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,016 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,912 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
13 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,101 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,281 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
24 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,181 m3
25 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,474 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,045 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 37,788 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 26,839 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,029 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,743 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,469 m2
33 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 1,469 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm Theo hồ sơ thiết kế 5,44 m2
35 Chữ bảng tên Mika Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,85 m
37 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 8,554 m2
41 Bulong D12, L=150 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Bulong neo D14, L=350 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
43 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 37,788 m2
44 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 21,399 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 22,639 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 60,427 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 21,399 m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 242 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
9 Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
10 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế 141 m
15 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
16 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
17 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
18 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
O Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP GIỒNG MỚI
P I. PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,541 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,367 m3
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 40,98 m2
4 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 44,42 m2
5 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,14 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 1,61 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 140,09 m2
Q II. PHẦN CẢI TẠO
1 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,846 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
4 Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 69,45 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,1 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,12 m2
7 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 94,45 m2
8 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 45,64 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 94,45 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 45,64 m2
R II. PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,397 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,142 100m3
4 Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,735 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,914 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,098 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,79 m3
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế 0,256 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,581 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,545 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,893 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,202 m3
13 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,102 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,146 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,297 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
25 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,563 m3
27 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,25 m3
28 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,109 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 10,66 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 57,108 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 63,089 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,88 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,503 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm Theo hồ sơ thiết kế 5,632 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,36 m2
37 Chữ bảng tên Mika Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
39 Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 3,16 m2
42 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
43 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 57,108 m2
44 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 57,457 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 22,383 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 57,108 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 79,84 m2
S PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
10 Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
11 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế 138 m
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
19 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
T PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 24 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 9 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
4 Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
5 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
6 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Co uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
10 Co răng ngoài uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Tê lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Tê răng ngòai uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 Giảm uPVC 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
19 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Gía treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
U Hạng mục: PHẦN THÁO DỠ
V TRỤ SỞ ẤP GIỒNG BÈN
1 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,478 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,548 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,568 m3
5 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 5,48 m2
6 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 7,317 m3
8 Đào bóc khối móng bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,182 100m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 12,353 m3
10 Bốc xếp gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 12,353 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->