Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Nhà văn hóa các ấp Giồng Mới, Sóc, Giồng Bèn, Trà On
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Nhà văn hóa các ấp Giồng Mới, Sóc, Giồng Bèn, Trà On |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:41:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 959,231,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP GIỒNG BÈN | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,887 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 11,087 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 28,315 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,843 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,134 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,975 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,336 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,183 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bô tông lanh to, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…, 1x2, mác 200 (đs 6 -8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,189 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,704 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,808 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 127,072 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 95,898 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,889 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,331 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,835 | m2 |
| 38 | Quét Vinkem chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,211 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,61 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,98 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Gốm Lam 70x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,893 | m2 |
| 45 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 47 | Cung cấp Lam ngang đúc sẳn KT : 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,9 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác sắt D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt trần Prima khung thép nổi 600x600x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,88 | m2 |
| 55 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 56,175 | m |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 23,112 | m2 |
| 59 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 120,916 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 88,918 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 84,586 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 205,502 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 88,918 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 4 | Ong uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | Mét |
| 5 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 10 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Tê răng ngòai uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Gía treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Ong BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 23 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | M³ |
| E | Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP SÓC | |||
| F | I. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 41,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 44,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,468 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 134,118 | m2 |
| G | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 29,256 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,96 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,74 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 80,518 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 53,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,518 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,6 | m2 |
| H | III. PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,882 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,074 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,862 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,162 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 58,425 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 52,025 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,08 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,305 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,629 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,828 | m2 |
| 32 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 1,828 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 34 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,15 | m |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp (tận dụng cửa cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 58,425 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 45,785 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 27,553 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,978 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,785 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP TRÀ ON | |||
| K | I. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 47,66 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 135,57 | m2 |
| L | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,886 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,71 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,91 | m2 |
| 7 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 90,25 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 45,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,25 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 135,57 | m2 |
| M | III. PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,802 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,879 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,473 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,481 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,912 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,181 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,474 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 37,788 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 26,839 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,029 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,743 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,469 | m2 |
| 33 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 1,469 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 35 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | m |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,554 | m2 |
| 41 | Bulong D12, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Bulong neo D14, L=350 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 37,788 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 21,399 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22,639 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,427 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,399 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 242 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 141 | m |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP GIỒNG MỚI | |||
| P | I. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,541 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,367 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 40,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 44,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 140,09 | m2 |
| Q | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,45 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,1 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 94,45 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 45,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 94,45 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,64 | m2 |
| R | II. PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,735 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,914 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,098 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,581 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,545 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,893 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,563 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 57,108 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 63,089 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,503 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,632 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 37 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 57,108 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 57,457 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22,383 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,108 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 79,84 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Tê lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Tê răng ngòai uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Giảm uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Gía treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| U | Hạng mục: PHẦN THÁO DỠ | |||
| V | TRỤ SỞ ẤP GIỒNG BÈN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,317 | m3 |
| 8 | Đào bóc khối móng bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,353 | m3 |
| 10 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,353 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi