Gói thầu: Gói thầu số 08XL-2020: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542997-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL-2020: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200539442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 08:21:00 đến ngày 2020-05-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,073,187,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạ áp đường trục
B PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
C Thiết bị
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 1 bộ
D Vật liệu
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 156 m
E PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
F Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ 3 pha
2 Biến điện áp 1 pha 2 cực 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G Vật liệu
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
5 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
6 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
7 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,32 kg
8 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,37 kg
9 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,24 kg
10 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,95 kg
11 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,8 kg
12 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 kg
13 Thang sắt TS-1 (TS-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,76 kg
14 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
15 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,86 kg
17 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 quả
18 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Chuỗi
19 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Dây buộc cổ sứ Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 sợi
21 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
22 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 cái
23 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
24 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
25 Đầu cốt xử lý AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
26 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
28 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
H Thiết bị tháo dỡ, lắp đặt lại
I Công tác tháo ra lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại dây AC-70 918 m
2 Tháo ra, lắp lại dây AC-120 456 m
3 Tháo ra, lắp lại dây AC-150 450 m
4 Tháo ra, lắp lại xà X2 2 bộ
5 Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV 12 bộ
J Công tác tháo hạ thu hồi
K Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Chống sét van 35kV 15 bộ 3 pha
2 Thu hồi Biến điện áp 1 pha 2 cực 35kV 1 bộ
L Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-95 159 m
2 Thu hồi xà X1 2 bộ
3 Thu hồi xà X2 2 bộ
4 Thu hồi xà XN 1 bộ
5 Thu hồi sứ đứng 35kV 14 sứ
6 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 6 bộ
M VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
N Vận chuyển thiết bị phần đường trục
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
O Vận chuyển vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 5 ca
P Hạng mục 2: Tuyến cáp ngầm 24kV từ Ranh giới đo đếm đến RMU TBA Yên Viên 2
Q PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
R Thiết bị
1 Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A<br/>loại (3CD)-bao gồm cả đầu Tplug, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí 3 tủ
2 Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD+1MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí 1 tủ
S Vật liệu
1 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ 24 m
2 Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa 941 m
T PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
U Vật liệu
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 947 m
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
3 Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bệ
7 Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bệ
8 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
10 Hộp đầu Cáp 24kV M3x50mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Làm Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
13 Làm Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749 m
18 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
19 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
20 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
21 Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
22 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng thu hồi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
23 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
24 Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
25 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
26 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,254 m3
27 Băng báo hiệu cáp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934 m
28 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.406 viên
29 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
V Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 18 m
W Công tác tháo hạ thu hồi
X Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 580 m
Y Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch Block 609,12 m2
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng 56,2 m2
3 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 27,1 m2
Z VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AA Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
AB Vận chuyển vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
AC Hạng mục 3: Từ Cột 1 N. Toa xe đến RMU Yên Viên 33
AD PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AE Vật liệu
1 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ 24 m
2 Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa 659 m
AF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AG Vật liệu
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643 m
2 Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
3 Bệ giữ cáp chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bệ
4 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4 kg
5 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
13 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
14 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 m
15 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng thu hồi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
16 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
17 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
18 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,11 m3
19 Băng báo hiệu cáp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
20 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.580 viên
21 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
AH Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch Block 72,96 m2
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng 227,2 m2
3 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 60,8 m2
AI Công tác tháo hạ thu hồi
AJ Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời 1 bộ
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
AK Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x95 mm2 261 m
2 Thu hồi dây AC-95 495 m
3 Thu hồi xà X2-3T 3 bộ
4 Thu hồi xà XCD1 1 bộ
5 Thu hồi xà XTG 3 bộ
6 Thu hồi xà GTT,TS 1 bộ
7 Thu hồi sứ đứng 35kV 28 sứ
8 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 3 bộ
AL VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AM Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi 1 ca
AN Vận chuyển vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
AO Hạng mục 4: Từ tủ RMU VT Hà Nội đến cột 11
AP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AQ Thiết bị
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 2 bộ
AR Vật liệu
1 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ 24 m
2 Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa 41 m
3 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 1.591 m
AS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AT Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ 3 pha
AU Vật liệu
AV Tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
3 Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
4 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
5 Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
6 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
7 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
9 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
10 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
11 Bệ giữ cáp chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bệ
12 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 kg
13 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,59 kg
14 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 kg
15 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,16 kg
16 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,32 kg
17 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,79 kg
18 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,18 kg
19 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,36 kg
20 Thang sắt TS-1 (TS-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,52 kg
21 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,98 kg
23 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 quả
24 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
25 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
39 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
40 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
41 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,285 m3
42 Băng báo hiệu cáp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
43 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423 viên
44 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
AW Phần đường dây
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 11.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
4 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
6 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,12 kg
7 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,48 kg
8 Gông cột kép LT18m (GC-18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,7 kg
9 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
10 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 quả
11 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chuỗi
12 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
13 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
15 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
AX Công tác hoàn trả
1 Hoàn trả mặt hè gạch Block 5,76 m2
2 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 6 m2
AY VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AZ Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
BA Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
BB Vận chuyển vật liệu phần đường dây
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
BC Hạng mục 5: Từ cột 11 đến cột 5 nhánh Bơm Liên Đàm
BD PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BE Thiết bị
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 2 bộ
BF Vật liệu
1 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ 24 m
2 Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa 290 m
3 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 1.482 m
BG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BH Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
BI Vật liệu
BJ Phần cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292 m
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
3 Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
4 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
5 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
6 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
7 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 móng
8 Bệ giữ cáp chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bệ
9 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,4 kg
10 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 kg
11 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,32 kg
12 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,64 kg
13 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,36 kg
14 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,4 kg
15 Thang sắt TS-1 (TS-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,52 kg
16 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,98 kg
18 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 quả
19 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
20 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
28 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251 m
34 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
35 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
36 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,805 m3
37 Băng báo hiệu cáp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 m
38 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.556 viên
39 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
BK Phần đường dây không
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 11.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 12.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 móng
6 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
7 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
8 Kè móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
9 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,64 kg
10 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,16 kg
11 Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 kg
12 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,72 kg
13 Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,35 kg
14 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,3 kg
15 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,8 kg
16 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,44 kg
17 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
18 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 quả
19 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Chuỗi
20 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
21 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
22 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
BL Tháo ra lắp lại
1 Tháo ra, lắp lại dây AC-70 135 m
BM Tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi dây AC-95 660 m
2 Thu hồi xà X1 3 bộ
3 Thu hồi xà XN 1 bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV 15 sứ
BN Phần hoàn trả
1 Hoàn trả mặt hè gạch Block 120,48 m2
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng 8 m2
3 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 5,2 m2
BO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
BP Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
BQ Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
BR Vận chuyển vật liệu phần đường dây
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 3 ca
BS Hạng mục 6: TBA Dương Hà 2
BT PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BU Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
BV Vật liệu
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây chì 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
5 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.8m (XTG-D-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 kg
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
7 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 quả
8 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BW Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 49 m
2 Tháo ra, lắp lại dây AC-70 60 m
BX Phần tháo dỡ thu hồi
BY Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
BZ Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-70 15 m
2 Thu hồi xà XCSV 1 bộ
3 Thu hồi sứ đứng 35kV 6 sứ
CA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
CB Vận chuyển vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
CC Hạng mục 7: TBA Dương Hà 5
CD PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CE Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV 1 máy
CF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CG Thiết bị
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
CH Vật liệu
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây chì 31.5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,35 kg
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
7 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
13 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
CI Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 49 m
2 Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian 1 bộ
CJ Công tác tháo hạ thu hồi
CK Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi MBA 560kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
CL Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-70 15 m
2 Thu hồi xà XSI, CSV 1 bộ
CM VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
CN Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt và thu hồi 2 ca
CO Vận chuyển vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
CP Hạng mục 8: TBA Dương Hà 12
CQ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CR Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-250kVA-22/0,4kV 1 máy
CS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CT Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
CU Vật liệu
1 Dây chì 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
CV Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 12 m
2 Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy 1 bộ
CW Công tác tháo hạ thu hồi
CX Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
CY VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
CZ Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
DA Hạng mục 9: TBA Dương Hà 7
DB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DC Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV 1 máy
DD PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DE Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
DF Vật liệu
1 Dây chì 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
4 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,35 kg
5 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
6 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Thuê Thép tấm 1500x6000x10 6 tấm
DG Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV 1 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 28 m
DH Công tác tháo hạ thu hồi
DI Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi MBA 400kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
DJ Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-70 15 m
2 Thu hồi xà XSI, CSV 1 bộ
DK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
DL Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị 2 ca
DM Vận chuyển vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
DN Hạng mục 10: TBA MN Dương Hà
DO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DP Vật liệu
1 Ống chì 35kV-31.5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
DQ Hạng mục 11: TBA Lâm Sơn Tùng
DR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DS Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
DT Vật liệu
1 Dây chì 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 bộ 3 pha
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
DU Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
DV Hạng mục 12: TBA TTTK
DW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DX Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
DY Vật liệu
1 Dây chì 31.5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
DZ Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
EA Hạng mục 13: TBA Bơm Cống Thôn
EB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EC Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV 1 máy
ED PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EE Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
EF Vật liệu
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây chì 31.5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
5 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,92 kg
6 Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.8m (XPI-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,02 kg
7 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,03 kg
8 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.8m (XTG-D-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 kg
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,35 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
11 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
12 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
13 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
EG Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 49 m
2 Tháo ra, lắp lại dây AC-70 200 m
EH Công tác tháo hạ thu hồi
EI Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi MBA 560kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
EJ Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-70 24 m
2 Thu hồi xà XSI, CSV 2 bộ
3 Thu hồi xà XTG 1 bộ
4 Thu hồi xà pi đầu trạm 1 bộ
5 Thu hồi sứ đứng 35kV 9 sứ
EK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
EL Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
EM Vận chuyển vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
EN Hạng mục 14: TBA TT Viện mỏ
EO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EP Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
EQ Vật liệu
1 Dây chì 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
4 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
ER Công tác tháo hạ thu hồi
ES Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
ET Hạng mục 15: TBA TTCK Yên Viên
EU PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EV Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV 1 máy
EW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EX Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
EY Vật liệu
1 Dây chì 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
4 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,92 kg
5 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,03 kg
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,35 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
8 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
9 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
17 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
EZ Công tác tháo ra lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV 1 bộ
2 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 49 m
3 Tháo ra, lắp lại xà X2 2 bộ
4 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 35kV 9 sứ
5 Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV 3 sứ
FA Công tác tháo hạ thu hồi
FB Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi MBA 400kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
FC Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-70 24 m
2 Thu hồi xà XSI, CSV 1 bộ
FD VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
FE Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
FF Vận chuyển vật liệu phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
FG Hạng mục 16: TBA TTCK Yên Viên 2
FH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
FI Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV 1 máy
FJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FK Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
FL Vật liệu
1 Dây chì 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
4 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,96 kg
5 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,03 kg
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,35 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
8 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
9 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
17 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
FM Công tác tháo ra lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV 1 bộ
2 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 49 m
3 Tháo ra, lắp lại xà X1 1 bộ
4 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 35kV 3 sứ
FN Công tác tháo hạ thu hồi
FO Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi MBA 320kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
FP Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-70 24 m
2 Thu hồi xà XSI, CSV 1 bộ
FQ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
FR Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
FS Vận chuyển vật liệu phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
FT Hạng mục 17: TBA Cơ khí Đức Anh
FU PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FV Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ 3 pha
FW Vật liệu
1 Dây chì 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
FX Hạng mục 18: TBA TOP
FY PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FZ Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ 3 pha
GA Vật liệu
1 Dây chì 31.5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
GB Hạng mục 19: TBA Thôn Kim Quan
GC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GD Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV 1 máy
GE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GF Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
GG Vật liệu
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây chì 31.5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
5 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,92 kg
6 Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.6m (XPI-2.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 kg
7 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,86 kg
8 Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.8m (XTG-T-XT-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,28 kg
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,27 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
11 Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,38 kg
12 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
13 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
14 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
GH Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 49 m
GI Công tác tháo hạ thu hồi
GJ Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi MBA 630kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
GK Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-70 15 m
2 Thu hồi xà XSI, CSV 1 bộ
3 Thu hồi xà pi đầu trạm 1 bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV 6 sứ
GL VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
GM Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
GN Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển vật liệu phần TBA 2 ca
GO Hạng mục 20: TBA Yên Viên 2
GP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GR Vật liệu
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
3 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 kg
4 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
5 Giá đỡ cáp trung thế (GĐCTT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
8 Hộp đầu Cáp 24kV M3x50mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
GS Công tác tháo hạ thu hồi
GT Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 2 bộ
2 Thu hồi Chống sét van 24kV 2 bộ
GU Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi SI-24kV 1 bộ
2 Thu hồi dây AC-70 15 m
3 Thu hồi xà GTT+TS 1 bộ
4 Thu hồi xà XHĐC 2 bộ
5 Thu hồi sứ đứng 35kV 6 sứ
GV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
GW Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi 1 ca
GX Vận chuyển vật liệu phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
GY Hạng mục 21: TBA Đường 120
GZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
HA Thiết bị
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời; trên cột 2 bộ
HB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HC Thiết bị
1 Chống sét van 24kV 2 bộ
HD Vật liệu
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
4 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,18 kg
5 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 kg
6 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,03 kg
7 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.8m (XTG-D-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 kg
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,35 kg
9 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
10 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 kg
11 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quả
12 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
18 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
HE Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV 1 bộ
HF Công tác tháo hạ thu hồi
HG Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
HH Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi dây AC-70 15 m
2 Thu hồi xà pi đầu trạm 1 bộ
3 Thu hồi xà đỡ SI trạm 1 bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV 6 sứ
HI VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HJ Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
HK Vận chuyển vật liệu phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
HL Hạng mục 22: TBA Yên Viên 6
HM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
HN Thiết bị
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời; trên cột 2 bộ
HO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HP Thiết bị
1 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ 3 pha
HQ Vật liệu
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
4 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,18 kg
5 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 kg
6 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,03 kg
7 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.8m (XTG-D-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 kg
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,35 kg
9 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
10 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 kg
11 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quả
12 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
18 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
HR Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV 1 bộ
HS Công tác tháo hạ thu hồi
HT Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
HU Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1 Thu hồi dây AC-70 15 m
2 Thu hồi xà X2 2 bộ
3 Thu hồi xà đỡ SI trạm 1 bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV 12 sứ
HV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HW Vận chuyển thiết bị phần TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
HX Vận chuyển vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->