Gói thầu: Gói thầu số 08XL-2020: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL-2020: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 08:21:00 đến ngày 2020-05-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,073,187,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạ áp đường trục | |||
| B | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| D | Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 156 | m | |
| E | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ 3 pha |
| 2 | Biến điện áp 1 pha 2 cực 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | Vật liệu | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 7 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,32 | kg |
| 8 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,37 | kg |
| 9 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,24 | kg |
| 10 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,95 | kg |
| 11 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,8 | kg |
| 12 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | kg |
| 13 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,76 | kg |
| 14 | Tiếp địa RC-1a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,86 | kg |
| 17 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | quả |
| 18 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chuỗi |
| 19 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Dây buộc cổ sứ Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sợi |
| 21 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 22 | Khoá đai + Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | cái |
| 23 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 24 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 25 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 28 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển tên cột (220x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| H | Thiết bị tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| I | Công tác tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-70 | 918 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại dây AC-120 | 456 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 450 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV | 12 | bộ | |
| J | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| K | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 15 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thu hồi Biến điện áp 1 pha 2 cực 35kV | 1 | bộ | |
| L | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-95 | 159 | m | |
| 2 | Thu hồi xà X1 | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2 | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XN | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 14 | sứ | |
| 6 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 6 | bộ | |
| M | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| N | Vận chuyển thiết bị phần đường trục | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| O | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 5 | ca | |
| P | Hạng mục 2: Tuyến cáp ngầm 24kV từ Ranh giới đo đếm đến RMU TBA Yên Viên 2 | |||
| Q | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A<br/>loại (3CD)-bao gồm cả đầu Tplug, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD+1MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | tủ | |
| S | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ | 24 | m | |
| 2 | Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa | 941 | m | |
| T | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| U | Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947 | m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bệ |
| 7 | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bệ |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x50mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Làm Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Làm Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749 | m |
| 18 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 19 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 20 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 21 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng thu hồi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 23 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 24 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 25 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 26 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,254 | m3 |
| 27 | Băng báo hiệu cáp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934 | m |
| 28 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.406 | viên |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| V | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 18 | m | |
| W | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| X | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 | 580 | m | |
| Y | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 609,12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 56,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 27,1 | m2 | |
| Z | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AA | Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| AB | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| AC | Hạng mục 3: Từ Cột 1 N. Toa xe đến RMU Yên Viên 33 | |||
| AD | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AE | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ | 24 | m | |
| 2 | Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa | 659 | m | |
| AF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AG | Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 3 | Bệ giữ cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bệ |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4 | kg |
| 5 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 13 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 14 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | m |
| 15 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng thu hồi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 16 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 17 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 18 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,11 | m3 |
| 19 | Băng báo hiệu cáp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 20 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.580 | viên |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| AH | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 72,96 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 227,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 60,8 | m2 | |
| AI | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| AJ | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| AK | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x95 mm2 | 261 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-95 | 495 | m | |
| 3 | Thu hồi xà X2-3T | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XCD1 | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XTG | 3 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà GTT,TS | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 28 | sứ | |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 3 | bộ | |
| AL | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AM | Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| AN | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| AO | Hạng mục 4: Từ tủ RMU VT Hà Nội đến cột 11 | |||
| AP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AQ | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| AR | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ | 24 | m | |
| 2 | Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa | 41 | m | |
| 3 | Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 1.591 | m | |
| AS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AT | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ 3 pha |
| AU | Vật liệu | |||
| AV | Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 4 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 11 | Bệ giữ cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bệ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7 | kg |
| 13 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,59 | kg |
| 14 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | kg |
| 15 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,16 | kg |
| 16 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,32 | kg |
| 17 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,79 | kg |
| 18 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | kg |
| 19 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,36 | kg |
| 20 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,52 | kg |
| 21 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,98 | kg |
| 23 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | quả |
| 24 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 25 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Biển tên cột (220x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 39 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 40 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 41 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,285 | m3 |
| 42 | Băng báo hiệu cáp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 43 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | viên |
| 44 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AW | Phần đường dây | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 11.0 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 6 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,12 | kg |
| 7 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,48 | kg |
| 8 | Gông cột kép LT18m (GC-18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,7 | kg |
| 9 | Tiếp địa RC-1a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | quả |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 12 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 15 | Biển tên cột (220x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| AX | Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 5,76 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 6 | m2 | |
| AY | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AZ | Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| BA | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| BB | Vận chuyển vật liệu phần đường dây | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| BC | Hạng mục 5: Từ cột 11 đến cột 5 nhánh Bơm Liên Đàm | |||
| BD | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BE | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| BF | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ | 24 | m | |
| 2 | Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa | 290 | m | |
| 3 | Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 1.482 | m | |
| BG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BH | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| BI | Vật liệu | |||
| BJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 4 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 8 | Bệ giữ cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bệ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4 | kg |
| 10 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | kg |
| 11 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,32 | kg |
| 12 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,64 | kg |
| 13 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,36 | kg |
| 14 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4 | kg |
| 15 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,52 | kg |
| 16 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,98 | kg |
| 18 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | quả |
| 19 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 20 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Biển tên cột (220x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| 34 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 36 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,805 | m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 38 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556 | viên |
| 39 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| BK | Phần đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 11.0 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 12.0 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 8 | Kè móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 9 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,64 | kg |
| 10 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,16 | kg |
| 11 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | kg |
| 12 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,72 | kg |
| 13 | Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,35 | kg |
| 14 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,3 | kg |
| 15 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,8 | kg |
| 16 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,44 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC-1a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | quả |
| 19 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Chuỗi |
| 20 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 22 | Biển tên cột (220x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| BL | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-70 | 135 | m | |
| BM | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-95 | 660 | m | |
| 2 | Thu hồi xà X1 | 3 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XN | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 15 | sứ | |
| BN | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 120,48 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 5,2 | m2 | |
| BO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| BP | Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| BQ | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| BR | Vận chuyển vật liệu phần đường dây | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 3 | ca | |
| BS | Hạng mục 6: TBA Dương Hà 2 | |||
| BT | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BU | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| BV | Vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.8m (XTG-D-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 7 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | quả |
| 8 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| BW | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 49 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại dây AC-70 | 60 | m | |
| BX | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| BY | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| BZ | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XCSV | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 6 | sứ | |
| CA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| CB | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| CC | Hạng mục 7: TBA Dương Hà 5 | |||
| CD | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CE | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| CF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CG | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| CH | Vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây chì 31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 7 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| CI | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 49 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| CJ | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| CK | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA 560kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| CL | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XSI, CSV | 1 | bộ | |
| CM | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| CN | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt và thu hồi | 2 | ca | |
| CO | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| CP | Hạng mục 8: TBA Dương Hà 12 | |||
| CQ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CR | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| CS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CT | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| CU | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| CV | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 | 12 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| CW | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| CX | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| CY | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| CZ | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| DA | Hạng mục 9: TBA Dương Hà 7 | |||
| DB | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DC | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| DD | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DE | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| DF | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 6 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thuê Thép tấm 1500x6000x10 | 6 | tấm | |
| DG | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV | 1 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 28 | m | |
| DH | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| DI | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA 400kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| DJ | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XSI, CSV | 1 | bộ | |
| DK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| DL | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị | 2 | ca | |
| DM | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| DN | Hạng mục 10: TBA MN Dương Hà | |||
| DO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DP | Vật liệu | |||
| 1 | Ống chì 35kV-31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| DQ | Hạng mục 11: TBA Lâm Sơn Tùng | |||
| DR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DS | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| DT | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | bộ 3 pha |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| DU | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| DV | Hạng mục 12: TBA TTTK | |||
| DW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DX | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| DY | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| DZ | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| EA | Hạng mục 13: TBA Bơm Cống Thôn | |||
| EB | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EC | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| ED | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EE | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| EF | Vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây chì 31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 5 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,92 | kg |
| 6 | Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.8m (XPI-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,02 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,03 | kg |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.8m (XTG-D-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | kg |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | kg |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 11 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 12 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| EG | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 49 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại dây AC-70 | 200 | m | |
| EH | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| EI | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA 560kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| EJ | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 24 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XSI, CSV | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XTG | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà pi đầu trạm | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 9 | sứ | |
| EK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| EL | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| EM | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| EN | Hạng mục 14: TBA TT Viện mỏ | |||
| EO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EP | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| EQ | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| ER | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| ES | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| ET | Hạng mục 15: TBA TTCK Yên Viên | |||
| EU | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EV | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| EW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EX | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| EY | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 4 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,92 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,03 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 8 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 9 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| EZ | Công tác tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 49 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 35kV | 9 | sứ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV | 3 | sứ | |
| FA | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| FB | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA 400kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| FC | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 24 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XSI, CSV | 1 | bộ | |
| FD | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| FE | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| FF | Vận chuyển vật liệu phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| FG | Hạng mục 16: TBA TTCK Yên Viên 2 | |||
| FH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FI | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| FJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FK | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| FL | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 4 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,96 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,03 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 8 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 9 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| FM | Công tác tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 49 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà X1 | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 35kV | 3 | sứ | |
| FN | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| FO | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA 320kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| FP | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 24 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XSI, CSV | 1 | bộ | |
| FQ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| FR | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| FS | Vận chuyển vật liệu phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| FT | Hạng mục 17: TBA Cơ khí Đức Anh | |||
| FU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FV | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| FW | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| FX | Hạng mục 18: TBA TOP | |||
| FY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FZ | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| GA | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì 31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| GB | Hạng mục 19: TBA Thôn Kim Quan | |||
| GC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GD | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| GE | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GF | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| GG | Vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây chì 31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 5 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,92 | kg |
| 6 | Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.6m (XPI-2.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,86 | kg |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.8m (XTG-T-XT-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,28 | kg |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,27 | kg |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 11 | Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | kg |
| 12 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 14 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| GH | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 49 | m | |
| GI | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| GJ | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA 630kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| GK | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XSI, CSV | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà pi đầu trạm | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 6 | sứ | |
| GL | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| GM | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| GN | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu phần TBA | 2 | ca | |
| GO | Hạng mục 20: TBA Yên Viên 2 | |||
| GP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GR | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế (GĐCTT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x50mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| GS | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| GT | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| GU | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dây AC-70 | 15 | m | |
| 3 | Thu hồi xà GTT+TS | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XHĐC | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 6 | sứ | |
| GV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| GW | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| GX | Vận chuyển vật liệu phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| GY | Hạng mục 21: TBA Đường 120 | |||
| GZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HA | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời; trên cột | 2 | bộ | |
| HB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HC | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| HD | Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 4 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,18 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,03 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.8m (XTG-D-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 10 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | kg |
| 11 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 12 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 18 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| HE | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV | 1 | bộ | |
| HF | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| HG | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| HH | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi xà pi đầu trạm | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 6 | sứ | |
| HI | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HJ | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| HK | Vận chuyển vật liệu phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| HL | Hạng mục 22: TBA Yên Viên 6 | |||
| HM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HN | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời; trên cột | 2 | bộ | |
| HO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HP | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ 3 pha |
| HQ | Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 4 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,18 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.8m (XTG-T-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,03 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.8m (XTG-D-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | kg |
| 10 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | kg |
| 11 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 12 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 18 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| HR | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-35kV | 1 | bộ | |
| HS | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| HT | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| HU | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi xà X2 | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 12 | sứ | |
| HV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HW | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| HX | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi