Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công Nhà văn hóa các ấp Bình Hội, Cầu Xây, Kinh A, Kinh B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543858-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công Nhà văn hóa các ấp Bình Hội, Cầu Xây, Kinh A, Kinh B
Số hiệu KHLCNT 20200524344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:33:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,663,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP CẦU XÂY
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,902 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
4 Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,768 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 31,704 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,679 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,207 m3
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế 0,719 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,724 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,224 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,447 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,69 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,202 m3
14 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,693 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,131 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,283 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
28 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,094 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,493 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,281 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,838 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 10,66 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 144,799 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 140,958 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,8 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,72 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,305 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,563 m2
39 Quét Vinkem chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 3,463 m2
40 Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,995 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,92 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 72,45 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm Theo hồ sơ thiết kế 7,25 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,76 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Gốm Lam 70x200mm Theo hồ sơ thiết kế 1,27 m2
46 Chữ bảng tên Mika Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
48 Cung cấp Lam ngang đúc sẳn KT : 600x300mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
49 Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 94,704 m
51 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 3,16 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
54 Cung cấp, lắp dựng thép hộp 40x40x1 Theo hồ sơ thiết kế 2,588 m2
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m
56 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác sắt D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Cung cấp lắp đặt trần Prima khung thép nổi 600x600x4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 71,45 m2
58 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 13,75 m
59 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,226 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,226 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 26,98 m2
62 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,816 100m2
63 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 141,466 m2
64 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 133,708 m2
65 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 83,196 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 224,662 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 133,708 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
10 Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
11 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế 138 m
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
19 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
D PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 9 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 9 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
4 Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 19,5 Mét
5 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
6 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Co uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
10 Co răng ngoài uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Tê răng ngòai uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Gía treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 Ống BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
23 Đào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
E Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP KINH B
F PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,902 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
4 Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,768 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 31,704 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,679 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,207 m3
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế 0,719 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,724 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,224 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,447 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,69 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,202 m3
14 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,693 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,131 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,283 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
28 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,094 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,493 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,281 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,838 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 10,66 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 144,799 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 140,958 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,8 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,72 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,305 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,563 m2
39 Quét Vinkem chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 3,463 m2
40 Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,995 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,92 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 72,45 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm Theo hồ sơ thiết kế 7,25 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,76 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Gốm Lam 70x200mm Theo hồ sơ thiết kế 1,27 m2
46 Chữ bảng tên Mika Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
48 Cung cấp Lam ngang đúc sẳn KT : 600x300mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
49 Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 94,704 m
51 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 3,16 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
54 Cung cấp, lắp dựng thép hộp 40x40x1 Theo hồ sơ thiết kế 2,588 m2
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m
56 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác sắt D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Cung cấp lắp đặt trần Prima khung thép nổi 600x600x4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 71,45 m2
58 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 13,75 m
59 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,226 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,226 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 26,98 m2
62 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,816 100m2
63 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 141,466 m2
64 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 133,708 m2
65 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 83,196 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 224,662 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 133,708 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
10 Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
11 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế 138 m
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
19 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
H PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 9 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 9 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
4 Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 19,5 Mét
5 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
6 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Co uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
10 Co răng ngoài uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Tê răng ngòai uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Gía treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 Ong BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
23 Đào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
I Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP BÌNH HỘI
J PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 0,164 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,044 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,387 m3
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 56,56 m2
7 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
8 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 230,574 m2
K PHẦN CẢI TẠO
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
2 Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,365 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,111 m3
5 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 8,08 m2
6 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,6 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,06 m2
9 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 155,234 m2
10 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 75,34 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 155,234 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 75,34 m2
L PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,189 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
4 Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,107 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 6,304 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,937 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,77 m3
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,084 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,724 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,46 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,106 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,202 m3
14 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,145 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,212 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
28 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,094 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,431 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,003 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 10,66 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 41,1 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 29,2 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,66 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,701 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,191 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,793 m2
38 Quét Vinkem chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 0,693 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,64 m2
40 Chữ bảng tên Mika Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
42 Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,8 m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m
45 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác sắt D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 4,68 m2
49 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,163 100m2
50 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 41,1 m2
51 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 29,2 m2
52 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 24,117 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 65,217 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 29,2 m2
55 Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 8,26 m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 214 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
10 Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
11 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế 120 m
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
19 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
N PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 4 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 13,5 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
4 Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 16,5 Mét
5 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Co uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
10 Co răng ngoài uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Tê răng ngòai uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Gía treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 Ong BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
23 Đào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
O Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP KINH A
P I. PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,452 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,322 m3
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 33,42 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 14,56 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 35,32 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 1,33 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 123,2 m2
Q II. PHẦN CẢI TẠO
1 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,826 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
4 Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 66,406 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,836 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,62 m2
7 Sơn PU Theo hồ sơ thiết kế 14,56 m2
8 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 75,76 m2
9 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 47,44 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 75,76 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 47,44 m2
R III. PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,259 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,428 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,173 100m3
4 Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,77 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 15,919 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,146 m3
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế 0,306 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,088 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,982 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,202 m3
13 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,309 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
25 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,132 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,628 m3
27 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,091 m3
28 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,109 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 10,66 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 76,713 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 73,728 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,16 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,215 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm Theo hồ sơ thiết kế 6,44 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,16 m2
37 Chữ bảng tên Mika Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
39 Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 3,16 m2
42 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
43 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 76,713 m2
44 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 67,288 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 25,375 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 76,713 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 92,663 m2
S PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 255 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
10 Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
11 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế 152 m
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bình
19 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
T PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 3,5 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 10,5 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
4 Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 22 Mét
5 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
7 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Co uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 Co răng ngoài uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Tê răng ngòai uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Gía treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 Ống BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 Mét
23 Đào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
U Hạng mục: PHẦN THÁO DỠ
V 1. TRỤ SỞ ẤP KÊNH B
1 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,655 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,192 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 50,88 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 8,71 m2
6 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,144 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 10,229 m3
8 Đào bóc khối móng bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 11,373 m3
10 Bốc xếp gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,192 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 11,373 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,192 m3
13 Bốc xếp sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
W 2. TRỤ SỞ ẤP CẦU XÂY
1 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,569 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,391 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m2
4 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,184 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 9,168 m3
6 Đào bóc khối móng bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 10,352 m3
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 10,352 m3
9 Bốc xếp sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,391 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->