Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công Nhà văn hóa các ấp Bình Hội, Cầu Xây, Kinh A, Kinh B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công Nhà văn hóa các ấp Bình Hội, Cầu Xây, Kinh A, Kinh B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:33:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,663,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP CẦU XÂY | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,902 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,768 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 31,704 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,679 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,207 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,719 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,724 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,447 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,493 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,281 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,838 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 144,799 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 140,958 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,72 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,305 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,563 | m2 |
| 39 | Quét Vinkem chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 3,463 | m2 |
| 40 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,995 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,45 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,25 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Gốm Lam 70x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | m2 |
| 46 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 48 | Cung cấp Lam ngang đúc sẳn KT : 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,704 | m |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng thép hộp 40x40x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,588 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác sắt D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt trần Prima khung thép nổi 600x600x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,45 | m2 |
| 58 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 13,75 | m |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,98 | m2 |
| 62 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 141,466 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 133,708 | m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 83,196 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 224,662 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 133,708 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | Mét |
| 5 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Tê răng ngòai uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Gía treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Ống BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 23 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| E | Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP KINH B | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,902 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,768 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 31,704 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,679 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,207 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,719 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,724 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,447 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,493 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,281 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,838 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 144,799 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 140,958 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,72 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,305 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,563 | m2 |
| 39 | Quét Vinkem chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 3,463 | m2 |
| 40 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,995 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,45 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,25 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Gốm Lam 70x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | m2 |
| 46 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 48 | Cung cấp Lam ngang đúc sẳn KT : 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,704 | m |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng thép hộp 40x40x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,588 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác sắt D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt trần Prima khung thép nổi 600x600x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,45 | m2 |
| 58 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 13,75 | m |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,98 | m2 |
| 62 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 141,466 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 133,708 | m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 83,196 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 224,662 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 133,708 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | Mét |
| 5 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Tê răng ngòai uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Gía treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Ong BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 23 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| I | Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP BÌNH HỘI | |||
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,387 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 56,56 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 230,574 | m2 |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 2 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 155,234 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 75,34 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 155,234 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,34 | m2 |
| L | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,107 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,304 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,937 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,084 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,431 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,003 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 41,1 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,701 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,191 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,793 | m2 |
| 38 | Quét Vinkem chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 40 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác sắt D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 49 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 41,1 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24,117 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,217 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,26 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | Mét |
| 5 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 10 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Tê răng ngòai uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Gía treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Ong BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 23 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| O | Hạng mục: TRỤ SỞ ẤP KINH A | |||
| P | I. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 33,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,2 | m2 |
| Q | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm Prima khung xương nổi 600x600x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,406 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,836 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | m2 |
| 7 | Sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 75,76 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 47,44 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,76 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,44 | m2 |
| R | III. PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D 4.2-5 cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,77 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 15,919 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,146 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,982 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,628 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,091 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 76,713 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 73,728 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,215 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,16 | m2 |
| 37 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Cung cấp OH đúc sẳn KT: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 76,713 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 67,288 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25,375 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,713 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,663 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 0,6m - 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện T3-T6 nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Duplex đồng DU/CV- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Mét |
| 5 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Tê răng ngòai uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (vn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Gía treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Ống BTCT đúc sẳn Þ1000 L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mét |
| 23 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| U | Hạng mục: PHẦN THÁO DỠ | |||
| V | 1. TRỤ SỞ ẤP KÊNH B | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,655 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,71 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,229 | m3 |
| 8 | Đào bóc khối móng bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,373 | m3 |
| 10 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,373 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| W | 2. TRỤ SỞ ẤP CẦU XÂY | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,569 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,168 | m3 |
| 6 | Đào bóc khối móng bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,352 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi