Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 16:36:00 đến ngày 2020-05-29 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,620,500,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,206,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: VỈA HÈ, SÂN LÁT GẠCH | |||
| B | Tường rào phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xâY | 6,285 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,975 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,975 | m2 | |
| C | Rãnh + hố thu (2 hố) | |||
| 1 | Cát đệm móng dày 5cm | 0,44 | m3 | |
| 2 | Bê tông rãnh, hố thu, đá 1x2, mác 200 | 3,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn rãnh, hố thu | 0,2 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp | 0,015 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp | 0,04 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | 2 | cái | |
| D | Vỉa hè + sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5691 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng, láng nhựa, bó vỉa cũ | 14,98 | m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường đổ bù, đá 1x2 , mác 200 | 3,74 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 100 | 15 | m3 | |
| 5 | Láng vữa đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 22,8 | m2 | |
| 6 | Đệm cát sạn dày 5cm | 0,37 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bờ gạch, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 3,9 | m3 | |
| 8 | Trát bó bờ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,51 | m2 | |
| 9 | Láng vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 143,09 | m2 | |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác KT (24,5x21,5x5)cm, chiều dày 5,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 60,84 | m2 | |
| 11 | Lát sân bằng gạch tezzarro 40x40x3cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 82,25 | m2 | |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa hè | 0,22 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông bó vỉa hè đá 1x2, mác 200 | 1,9 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | 38 | cái | |
| F | Rãnh lòng V, dày 5cm | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh lòng V | 0,02 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông rãnh lòng V, đá 1x2, mác 200 | 0,92 | m3 | |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm cát sạn dày 5cm | 0,06 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| H | HM: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA ĐÈN TRANG TRÍ + CHIẾU SÁNG | |||
| I | Móng cột trang trí ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 7,032 | m3 | |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | 20,16 | m3 | |
| 3 | Khung móng M24*300*300*750 | 12 | bộ | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 14,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,576 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0576 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp III | 2,4 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa thép tròn phi 12 , dài 3,6m, tai bắt tiếp địa dày 4mm | 12 | bộ | |
| 9 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,024 | 100m3 | |
| 10 | Sản xuất cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | 12 | cái | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | 1,2 | 10 cọc | |
| J | Móng cột ly tâm M2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | 35,84 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,28 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 5,483 | m3 | |
| 4 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | 0,9094 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2912 | 100m3 | |
| K | HM: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8-3,2KN | 7 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | 7 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x16) | 1.015,68 | mét | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | 1,0157 | km/dây | |
| 5 | Luồn dây lên đèn Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*2.5 mm2 | 0,84 | 100m | |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 28 | cần đèn | |
| 7 | Lắp bộ đèn cao áp Led 100W (công suất 100W, chất liệu vỏ nhôm đúc, màu trắng ấm, nhiệt độ màu 2.700-6.700, chỉ số hoàn màu >70Ra, hiệu suất >120lm/w) | 28 | 1 choá | |
| 8 | Kẹp hãm 25mm2 | 50 | cái | |
| 9 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x16mm2 (bao gồm cả gíp bắt đèn) | 60 | cái | |
| 10 | Bịt đầu cáp cỡ dây 70mm2 | 10 | cái | |
| 11 | Má ốp treo cáp fi 16 | 50 | cái | |
| 12 | ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 70mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Đai thép không gỉ | 28 | bộ | |
| 14 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 28 | 1 bộ | |
| 15 | Đấu nối vào hệ thống điện lưới của thị trấn | 2 | Vị trí | |
| L | HM: ĐÈN TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung đèn trang trí bằng thép mạ kẽm | 0,8695 | tấn | |
| 2 | SXLD Aluminum composite ngoài trời chống cháy (độ dày nhôm 0,5mm, độ dày tấm 6mm) | 337,24 | m2 | |
| 3 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | 33.356 | lỗ | |
| 4 | SXLD Decal PP cao cấp ngoài trời | 337,24 | m2 | |
| 5 | Lắp đèn Led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước | 667,12 | 100 bóng | |
| 6 | Bộ nguồn 5A-40A ngoài trời | 44 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển nhấp nháy | 6 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển H400 x W300 x D200mm | 12 | tủ | |
| 9 | Lắp Dây điện đồng đơn mềm (Cu/PVC 1x1mm2) trên khung ngang đường | 333,7 | 10m | |
| 10 | Lắp dây điện đồng đơn mềm (Cu/PVC 1x1,5mm2) trên khung ngang đường | 333,7 | 10m | |
| 11 | SX, Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | 12 | cột | |
| 12 | Lắp khung kích thước >1m x 2m, điều kiện làm việc H >=3m | 0,8695 | tấn | |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | đầu cáp | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | 12 | bảng | |
| 15 | Lắp cửa cột | 12 | cửa | |
| 16 | Đầu cốt M2,5 | 96 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 9,6 | 10 đầu cốt | |
| 18 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | 12 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi