Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524190-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200451035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 15:39:00 đến ngày 2020-05-23 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,437,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ
1 Đào khuôn đường Theo Chương V, phần II E-HSMT 215,31 m3
2 Đào đất xây rãnh Theo Chương V, phần II E-HSMT 611,77 m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 534,55 m3
4 Đắp đất hoàn trả đường độ chặt Y/C K 0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 151,73 m3
5 Đào xúc đất đắp Theo Chương V, phần II E-HSMT 113,83 m3
6 Láng nhựa mặt đường T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.309,63 m2
7 Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.309,63 m2
8 Móng đá dăm TC lớp dưới dày 15cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 467,39 m2
9 Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 3cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 751,67 m2
B RÃNH CHỮ NHẬT: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ
1 Đá dăm đệm Theo Chương V, phần II E-HSMT 37,6 m3
2 Bê tông thân rãnh M250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 156,51 m3
3 Cốt thép thân rãnh d<= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 7.529,4 kg
4 Bê tông tấm đan M250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 51,7 m3
5 Cốt thép tấm đan d<= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 5.057,2 kg
6 Cốt thép tấm đan d<= 18mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 3.022,1 kg
7 Trát mối nối dày 1cm, VXM M75 Theo Chương V, phần II E-HSMT 155,1 m2
C HỐ GA RÃNH: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ
1 Đá dăm đệm Theo Chương V, phần II E-HSMT 27,44 m3
2 Bê tông đáy hố thu M200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 5,46 m3
3 Bê tông hố thu M200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 11,76 m3
4 Cốt thép hố thu d<= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 203,42 kg
5 Bê tông tấm đan M250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,66 m3
6 Cốt thép tấm đan d<= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 941,92 kg
7 Cốt thép tấm đan d<= 18mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 556,08 kg
8 Thép góc L50x50x5mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 404,04 kg
9 Bộ lưới chắn rác Composite KT 250x500mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 28 bộ
D CỬA XẢ: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ
1 Đào đất xây cửa xả Theo Chương V, phần II E-HSMT 30,29 m3
2 Đắp đất hoàn thiện K95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 9,09 m3
3 Bê tông móng, thân, gia cố cửa xả M200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 11,89 m3
4 Bê tông hoàn trả mặt M250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 3,5 m3
5 Bê tông tấm đan M250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,35 m3
6 Vữa xi măng lót dày 2cm M100 Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,7 m2
7 Cốt thép tấm đan d<= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 114,66 kg
8 Cốt thép tấm đan d<= 18mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 79,11 kg
9 Đá dăm đệm Theo Chương V, phần II E-HSMT 3,61 m3
E BÓ VỈA: KM116+214 - KM116+456,60-UBND XÃ SƠN HÀ
1 Bê tông bó vỉa M200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 17,48 m3
2 Vữa xi măng đệm dày 2cm VXM M100 Theo Chương V, phần II E-HSMT 119,6 m2
3 Bê tông lót M150 Theo Chương V, phần II E-HSMT 32,2 m3
F NỀN MẶT ĐƯỜNG: KM114+250-KM126+500
1 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm TB 3cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 7.714,5 m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm dày TB 5cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 10.515,4 m2
3 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm dày TB 7cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 731,5 m2
4 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm dày TB 10cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 7.227,5 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,8 kg/m2 Theo Chương V, phần II E-HSMT 18.229,9 m2
6 Cuốc tạo nhám Theo Chương V, phần II E-HSMT 7.959 m2
7 Láng nhựa mặt đường T/C nhựa 2,7kg/m2 Theo Chương V, phần II E-HSMT 20.931,9 m2
8 Láng nhựa mặt đường T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo Chương V, phần II E-HSMT 7.959 m2
9 Phá đá C3 Theo Chương V, phần II E-HSMT 40 m3
G XỬ LÝ SÌNH LÚN: KM116+00-KM126+500
1 Đào xử lý sình lún Theo Chương V, phần II E-HSMT 35 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 23,28 m3
3 Láng nhựa mặt đường T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo Chương V, phần II E-HSMT 35 m2
4 Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 35 m2
5 Móng dưới đá dăm TC dày 15cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 35 m2
6 Đào xúc đất đắp Theo Chương V, phần II E-HSMT 26,3 m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: KM114+250-KM126+500- ĐÀO ĐẤT XÂY RÃNH
1 Đào vét bùn Theo Chương V, phần II E-HSMT 15,96 m3
2 Đào đất xây rãnh Theo Chương V, phần II E-HSMT 844,72 m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 602,77 m3
4 Đào san gạt lề Theo Chương V, phần II E-HSMT 542,15 m3
5 Đắp phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 241,46 m3
6 Đánh cấp Theo Chương V, phần II E-HSMT 59,7 m3
7 Đào xúc đất đắp Theo Chương V, phần II E-HSMT 362,67 m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: KM114+250-KM126+500-RÃNH DỌC
1 Bê tông rãnh đúc sẵn M200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 263,88 m3
2 Bê tông đáy rãnh M150 Theo Chương V, phần II E-HSMT 84,02 m3
3 Vữa xi măng M100 dày 2cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 5.685,55 m2
4 Bê tông bảo vệ rãnh M150 Theo Chương V, phần II E-HSMT 150,05 m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: KM116+00-KM126+500-TẤM ĐAN
1 Bê tông tấm đan M200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 23,85 m3
2 Cốt thép d<= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.016,74 kg
K RÃNH DỌC CHỊU LỰC: KM114+250-KM126+500
1 Đá dăm đệm 8,25 m3
2 Bê tông đáy rãnh M150 Theo Chương V, phần II E-HSMT 24,75 m3
3 Bê tông thân rãnh M150 Theo Chương V, phần II E-HSMT 20,25 m3
4 Bê tông mũ mố M200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 9,9 m3
5 Bê tông tấm đan M250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 9 m3
6 Bê tông phủ mặt M300 Theo Chương V, phần II E-HSMT 4,95 m3
7 Cốt thép d<= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.327,5 kg
8 Cốt thép d<= 18mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 585,75 kg
9 Đào đất xây rãnh Theo Chương V, phần II E-HSMT 157,5 m3
10 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 70,88 m3
L ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->