Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 16:38:00 đến ngày 2020-05-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,052,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 2 | Vét bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,73 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,896 | 100m3 |
| 4 | Bơm hạ thấp mức nước trong ao, mương + duy trì trong T/C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 5 | Đào hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,63 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1483 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m3 |
| 8 | Đào trả mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,26 | m3 |
| 9 | Đào trả mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3214 | 100m3 |
| 10 | Đào móng rãnh thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8843 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m |
| 14 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,3 | m3 |
| 16 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0789 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả mương, đắp trả hố móng, đắp bọc lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4585 | 100m3 |
| 18 | Đắp bọc đầm K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4698 | 100m3 |
| 19 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4257 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4257 | 100m2 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5461 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7679 | 100m |
| 23 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m2 |
| 24 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | kg |
| 25 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 26 | Đắp đất đồi, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1907 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9716 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm 1x2 cửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 29 | Diện tích vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0831 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7861 | 100m3 |
| 32 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.954,9096 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5631 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5631 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7861 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3296 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3797 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3797 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3797 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3797 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9903 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9532 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9435 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9435 | 100tấn |
| 11 | Đắp cát đen nền đường rẽ K.95 dày TB 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5811 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5811 | 100m3 |
| 13 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,0296 | m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0648 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6035 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6035 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4299 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4299 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4299 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: BLOCK + HÈ PHỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 6 | Mua lắp đặt viên Block vát (KT: 23*26*100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 7 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Sản xuất bê tông viên block, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 11 | Đệm vữa dày 2cm M.150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 14 | Bê tông M.250# viên block (Đá 1x2, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 18 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 19 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 20 | Vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 21 | Cát đệm hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5105 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (KT: 87.5x87.5x87.5cm) - Loại 1 biển/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (KT: 87.5x87.5x87.5cm) - Loại 2 biển/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D87.5cm - Loại 2 biển/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (KT: 70x70x70cm) - Loại 1 biển/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Nhân công di chuyển biển báo, cột H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | công |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 10 | Bê tông M.200# (đá 1x2; độ sụt 2-4) cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 13 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 14 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | viên |
| 15 | Lắp đặt viên đảo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,96 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,04 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m2 |
| 19 | Trồng cây phi lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | cây |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 22 | Tấm sóng 2330x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 23 | Cột đỡ D141,3x4,5x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 24 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 27 | Bulong M16x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 30 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | kg |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100tấn |
| 36 | Cột biển báo bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng: D245 dày 9mm dài 6,365m; cần vươn thép ống D168 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3899 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cột đỡ biển báo và cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3899 | tấn |
| 38 | Bu lông mạ kẽm điện phân liên kết cột với đáy bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,441 | kg |
| 39 | Liên kết bu lông chân cột với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 40 | Bu lông liên kết cột với cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,919 | kg |
| 41 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 2,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Bu lông liên kết cần vươn với mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | kg |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 45 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: MỐC QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Lắp đặt cọc chuyển vị đứng, chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép ren 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG - ĐƯỜNG 389 | |||
| 1 | Phá dỡ mương xây, cống bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mương xây, cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | m3 |
| 3 | Bơm hạ thấp mức nước trong ao, mương + duy trì trong T/C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3108 | 100m3 |
| 5 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,787 | m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm hai bên mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m |
| 12 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,8089 | kg |
| 13 | Nhổ cọc thep hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4831 | 100m |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Sản xuất bê tông khối đế hố thu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Sản xuất bê tông ga thu nước đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 38 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2133 | 100m |
| 39 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt khối móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 44 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 51 | Chèn mối nối cống hộp 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 52 | Chèn mối nối cống hộp dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6667 | m2 |
| 53 | Chét matit nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 54 | Sợi gai tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 55 | Vải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 56 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 57 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 58 | Sản xuất bê tông bản vượt, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 61 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Xây mương, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2942 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2942 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 69 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4768 | m3 |
| 70 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 71 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất ít thấm nước bờ quây (tận dụng từ đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 5 | Bơm hạ thấp mức nước trong ao, mương + duy trì trong T/C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | ca |
| 6 | Đào mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lấp mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4007 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,786 | m3 |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm hai bên mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9359 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 14 | Đào mương khơi thông dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5043 | 100m |
| 17 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,73 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9518 | 100m |
| 23 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 28 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6343 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1150x1150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 37 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8666 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6813 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 43 | Chèn mối nối cống hộp 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 44 | Chèn mối nối cống hộp dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6667 | m2 |
| 45 | Chét matit nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 46 | Sợi gai tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 47 | Vải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m2 |
| 48 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 49 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 50 | Sản xuất bê tông bản vượt, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0702 | tấn |
| 53 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 56 | Xây mương, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 59 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 63 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0461 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0461 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0014 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9873 | 100m3 |
| 71 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -134,2728 | m3 |
| 72 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,2993 | 100m3 |
| 73 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 74 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| H | HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY XÂY CƠI HỐ THU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,89 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | 100m2 |
| 7 | Xây mương, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,12 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,26 | m2 |
| 9 | Bê tông tạo vát lòng kênh, M150, đá 0,5x1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 10 | Bê tông đỉnh mương, thanh chống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4985 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m2 |
| 14 | Bê tông tường hố thu, rãnh dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tâm đan ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công 3/7 hướng dẫn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi