Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545858-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200535920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 16:38:00 đến ngày 2020-05-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,052,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
2 Vét bùn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,73 m3
3 Vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,896 100m3
4 Bơm hạ thấp mức nước trong ao, mương + duy trì trong T/C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
5 Đào hữu cơ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.264,63 m3
6 Đào hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1483 100m3
7 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 m3
8 Đào trả mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,26 m3
9 Đào trả mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3214 100m3
10 Đào móng rãnh thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m3
11 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8843 100m3
12 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m
13 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m
14 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 100m3
15 Đào nền đường thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,3 m3
16 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0789 100m3
17 Đắp trả mương, đắp trả hố móng, đắp bọc lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4585 100m3
18 Đắp bọc đầm K95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4698 100m3
19 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4257 100m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4257 100m2
21 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5461 100m
22 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7679 100m
23 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,94 m2
24 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 kg
25 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
26 Đắp đất đồi, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1907 100m3
27 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9716 100m3
28 Đá dăm 1x2 cửa lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
29 Diện tích vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2572 100m2
30 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0831 100m3
31 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7861 100m3
32 Đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.954,9096 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5631 100m3
34 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5631 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7861 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3296 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,3797 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C19) dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,3797 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,3797 100m2
6 Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,3797 100m2
7 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9903 100tấn
8 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9532 100tấn
9 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9435 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9435 100tấn
11 Đắp cát đen nền đường rẽ K.95 dày TB 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5811 100m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5811 100m3
13 Đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,0296 m3
14 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0648 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6035 100m2
16 Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6035 100m2
17 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4299 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4299 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4299 100tấn
C HẠNG MỤC: BLOCK + HÈ PHỐ
1 Tháo dỡ viên đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cấu kiện
2 Tháo dỡ viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
3 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
4 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
6 Mua lắp đặt viên Block vát (KT: 23*26*100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
7 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
8 Sản xuất bê tông viên block, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
9 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
11 Đệm vữa dày 2cm M.150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
12 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
14 Bê tông M.250# viên block (Đá 1x2, độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
15 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4902 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
17 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
18 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
19 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
20 Vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
21 Cát đệm hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5105 m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG + CÂY XANH
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (KT: 87.5x87.5x87.5cm) - Loại 1 biển/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (KT: 87.5x87.5x87.5cm) - Loại 2 biển/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Biển báo tròn D87.5cm - Loại 2 biển/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (KT: 70x70x70cm) - Loại 1 biển/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Nhân công di chuyển biển báo, cột H, cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 công
6 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,07 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
10 Bê tông M.200# (đá 1x2; độ sụt 2-4) cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
11 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
12 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m2
13 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
14 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 viên
15 Lắp đặt viên đảo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,96 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,04 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m2
19 Trồng cây phi lao Mô tả kỹ thuật theo chương V 822 cây
20 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
22 Tấm sóng 2330x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấm
23 Cột đỡ D141,3x4,5x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
24 Tấm thép đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Bulong M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
27 Bulong M16x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
30 Thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 kg
31 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 100m2
32 Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 100m2
33 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100tấn
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100tấn
36 Cột biển báo bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng: D245 dày 9mm dài 6,365m; cần vươn thép ống D168 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3899 tấn
37 Lắp đặt cột đỡ biển báo và cần vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3899 tấn
38 Bu lông mạ kẽm điện phân liên kết cột với đáy bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,441 kg
39 Liên kết bu lông chân cột với nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
40 Bu lông liên kết cột với cần vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,919 kg
41 Lắp đặt biển báo chữ nhật 2,4x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Bu lông liên kết cần vươn với mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 kg
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
45 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
E HẠNG MỤC: MỐC QUAN TRẮC LÚN
1 Lắp đặt cọc chuyển vị đứng, chuyển vị ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
4 Cốt thép cọc D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
5 Lắp đặt thép ren 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
F HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG - ĐƯỜNG 389
1 Phá dỡ mương xây, cống bản cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m3
2 Phá dỡ bê tông mương xây, cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m3
3 Bơm hạ thấp mức nước trong ao, mương + duy trì trong T/C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3108 100m3
5 Đào móng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,787 m3
6 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 100m3
7 Đắp cấp phối đá dăm hai bên mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8659 100m3
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5689 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4822 100m3
10 Đóng cọc thép hình ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 100m
11 Đóng cọc thép hình không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m
12 Khấu hao cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,8089 kg
13 Nhổ cọc thep hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100m
14 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4831 100m
15 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 m3
17 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
18 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
19 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
20 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
21 Sản xuất bê tông khối đế hố thu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
22 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
25 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
29 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
30 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
33 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
34 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Sản xuất bê tông ga thu nước đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
36 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
38 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2133 100m
39 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
41 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100m2
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
43 Lắp đặt khối móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
44 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
45 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 tấn
47 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
50 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 đoạn ống
51 Chèn mối nối cống hộp 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
52 Chèn mối nối cống hộp dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6667 m2
53 Chét matit nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
54 Sợi gai tẩm nhựa mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
55 Vải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
56 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
57 Lắp đặt bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
58 Sản xuất bê tông bản vượt, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
59 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 tấn
61 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
63 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
64 Xây mương, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
66 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2942 100m3
67 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2942 100m3
68 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2388 100m3
69 Đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4768 m3
70 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
71 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m3
G HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 m3
3 Đắp đất ít thấm nước bờ quây (tận dụng từ đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m3
4 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m3
5 Bơm hạ thấp mức nước trong ao, mương + duy trì trong T/C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 ca
6 Đào mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3993 100m3
7 Đắp bờ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 100m3
8 Đắp đất lấp mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3993 100m3
9 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4007 100m3
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,786 m3
11 Đắp cấp phối đá dăm hai bên mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 100m3
12 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9359 100m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 100m3
14 Đào mương khơi thông dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m3
15 Đắp bờ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m3
16 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5043 100m
17 Đệm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,57 m3
19 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5755 100m2
20 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,73 m3
21 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8395 100m2
22 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9518 100m
23 Đệm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
25 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m2
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Lắp đặt khối móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1cấu kiện
28 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m3
29 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6343 tấn
31 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
34 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đoạn ống
35 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
36 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1150x1150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
37 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
38 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8666 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6813 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5375 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
43 Chèn mối nối cống hộp 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m2
44 Chèn mối nối cống hộp dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6667 m2
45 Chét matit nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
46 Sợi gai tẩm nhựa mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
47 Vải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,71 m2
48 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m3
49 Lắp đặt bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
50 Sản xuất bê tông bản vượt, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m3
51 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0702 tấn
53 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
55 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m2
56 Xây mương, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,81 m2
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
59 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m3
60 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6539 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
62 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1cấu kiện
63 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
64 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2929 tấn
67 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0461 100m3
68 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0461 100m3
69 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0014 100m3
70 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9873 100m3
71 Đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V -134,2728 m3
72 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,2993 100m3
73 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
74 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
H HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY XÂY CƠI HỐ THU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,89 m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
4 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,09 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3927 100m2
7 Xây mương, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,26 m2
9 Bê tông tạo vát lòng kênh, M150, đá 0,5x1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 m3
10 Bê tông đỉnh mương, thanh chống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
11 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4985 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 tấn
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 m2
14 Bê tông tường hố thu, rãnh dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
15 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
17 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0002 100m2
18 Lắp đặt tâm đan ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
20 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 bộ
11 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công 3/7 hướng dẫn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->