Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527543-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 17:41:00 đến ngày 2020-05-23 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày 5 cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.818,35 | m2 |
| 2 | Bù vênh bêtông nhựa C19, chiều dày trung bình 1,6 cm (mặt đường cũ vuốt nối dân sinh) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8.273,45 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.818,35 | m2 |
| 4 | Vuốt nối đan rãnh BTXM, mác 200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 11,97 | m3 |
| B | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| C | Kết cấu dân sinh loại 1 | |||
| 1 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày 5 cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.438,03 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.438,03 | m2 |
| D | Kết cấu dân sinh loại 2 | |||
| 1 | Láng nhũ tương mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 61,55 | m2 | |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15 cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 61,55 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 61,55 | m2 |
| 4 | Đào khuôn đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 18,46 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 73,59 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 37,4 | m2 |
| F | ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo ATGT | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi