Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 17:22:00 đến ngày 2020-05-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,061,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5.783,75 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 18,59 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đào cấp | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3.111,2 | m3 |
| B | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 24.106,23 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên + bù vênh dày 14cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 24.106,23 | m2 |
| C | Vuốt nối | |||
| 1 | Vuốt nối mặt đường bằng đá dăm dày TB 7cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 528 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám TCN 0,8 kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 528 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 528 | m2 |
| D | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 163,22 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 50,35 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước dọc BTCT lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 208,49 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 41,88 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 833,98 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4.434,08 | m2 |
| F | Rãnh hình thang xây đá hộc | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ đá hộc | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 47,82 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 47,82 | m3 |
| G | Rãnh hình chữ nhật (Nâng mũ mố, thay thế tấm đan hư hỏng, đan rãnh) | |||
| 1 | Nâng, hạ tấm đan, bó vỉa | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 215 | m |
| 2 | Bê tông M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 14,89 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 30,08 | m3 |
| 5 | Lớp đá đệm móng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 7 | Cốt thép | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3.783,74 | kg |
| H | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch tim đường dày 2mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 236,32 | m2 |
| 2 | Nâng cọc tiêu, cọc H, cột Km | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 198 | Cọc |
| I | Đảm bảo giao thông trong thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi