Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trang Hạ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 07:51:00 đến ngày 2020-05-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,950,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | Chương V E-HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 3 | Bộ xà lệch néo dây cột vuông đơn XL3-35 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa TĐ-1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa TĐ-2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Chương V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 10 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Chương V E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 11 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 7 | quả |
| 12 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | Chương V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 13 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Chương V E-HSMT | 0,402 | km |
| 14 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | Chương V E-HSMT | 0,555 | km |
| 15 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Chương V E-HSMT | 18 | quả |
| 16 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | Chương V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 17 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Hạ xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Hạ thu hồi dây néo cột cũ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m cũ | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chương V E-HSMT | 6,2 | tấn |
| 22 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Chương V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 26 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Chương V E-HSMT | 2 | VT |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V E-HSMT | 9 | bát |
| 4 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-2BT | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| F | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẤM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| G | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35-XT | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và CSV-35kV trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà cố định đầu cáp lên cột đường dây | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 14m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 16m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu chì SI, cầu chì cắt tải 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 35(22)kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột đường dây TĐ-1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột đường dây TĐ-2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Chương V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 17 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 18 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x120mm2 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x120mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x120mm2 lên cột | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 24 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 26 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 27 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 28 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ thu hồi cầu dao phụ tải 35kV cũ trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV cũ trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 31 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 9 | quả |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ thanh dẫn trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi bộ cổ dề cố định cáp ngầm trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi bộ thang sắt trên cột ly tâm trạm biến áp, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo hạ lắp lại cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x70mm2 trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 43 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 44 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x120mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối, dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V E-HSMT | 50 | đầu |
| 47 | Thanh line nối đầu cáp với CD, cầu chì | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 49 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 50 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Đai thép, khóa đai cố định dây tiếp địa dọc cột, dây nối đất CSV, đầu cáp | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 52 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 53 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 54 | Chụp bảo vệ CSV | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Vật liệu phụ bịt ống bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 56 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO, LBFCO 3 pha bằng 0,1 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐĂT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-800A; 3 lộ ra (3x320)A | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP - CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp trạm kios, một trụ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 29 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 7 | Tháo hạ MBA 560kVA-35(22)/0,4kV trên cột | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Tháo hạ thu hồi bộ chống sét van 35(22)kV trong TBA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ tủ điện phân phối cũ | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm TBA | Chương V E-HSMT | 24 | quả |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ máy biến áp trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 320kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột lt tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp trọng lượng ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 19 | Hạ thu hồi cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 cũ | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 20 | Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép cũ | Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 22 | Bốc lên và xếp xuống cách điện cũ | Chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn, cáp cũ | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Chương V E-HSMT | 14 | đầu |
| 26 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 27 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 29 | Biển báo tên trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 31 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 33 | Thẻ báo tên lộ hạ thế | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| L | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Biến dòng điện ≤ 1KV | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| M | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G | Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | Chương V E-HSMT | 21 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-3G | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | Chương V E-HSMT | 9 | móng |
| N | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV -CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Bộ xà dây bọc XL44PF | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà dây bọc XL54PF | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V E-HSMT | 32 | quả |
| 6 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Chương V E-HSMT | 126 | bộ |
| 7 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D20 (Cả dây đai, khóa đai) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,66 | km |
| 10 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,2371 | km |
| 11 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,0414 | km |
| 12 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 1,3894 | km |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Chương V E-HSMT | 606 | m |
| 14 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 15 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Hạ cột tông bê tông <=10m | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 17 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | Chương V E-HSMT | 50 | cột |
| 18 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 24 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha cũ | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | Chương V E-HSMT | 505 | m |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 47,5 | m |
| 30 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | Chương V E-HSMT | 0,174 | km |
| 31 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | Chương V E-HSMT | 0,396 | km |
| 32 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | Chương V E-HSMT | 0,145 | km |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | Chương V E-HSMT | 0,435 | km |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | Chương V E-HSMT | 0,435 | km |
| 35 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | Chương V E-HSMT | 0,725 | km |
| 36 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Chương V E-HSMT | 0,09 | km |
| 37 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V E-HSMT | 0,32 | km |
| 38 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chương V E-HSMT | 0,942 | km |
| 39 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ | Chương V E-HSMT | 0,08 | km |
| 40 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | Chương V E-HSMT | 0,027 | km |
| 41 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | Chương V E-HSMT | 0,081 | km |
| 42 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ | Chương V E-HSMT | 0,081 | km |
| 43 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | Chương V E-HSMT | 0,028 | km |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | Chương V E-HSMT | 0,028 | km |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Chương V E-HSMT | 0,293 | km |
| 46 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chương V E-HSMT | 29,5 | tấn |
| 47 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 48 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chương V E-HSMT | 1,505 | tấn |
| 49 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chương V E-HSMT | 132 | đầu |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Chương V E-HSMT | 36 | đầu |
| 51 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 52 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V E-HSMT | 107 | bộ |
| 53 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 55 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 56 | Ghíp đồng nhôm bọc 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 98 | bộ |
| 57 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A16-70 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 58 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chương V E-HSMT | 164 | bộ |
| 59 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 110 | bộ |
| 60 | Hộp xịt RP7 | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 61 | Sứ quả bàng | Chương V E-HSMT | 26 | quả |
| 62 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Chương V E-HSMT | 663 | cái |
| 63 | Dây thép buộc F2 | Chương V E-HSMT | 1,3 | kg |
| 64 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 29 | cuộn |
| O | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 4 | vị trí |
| P | PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | Chương V E-HSMT | 367 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-3H | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Bệ đỡ tủ công tơ | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| Q | PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV - CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV mặt đất, loại lắp đặt 12 công tơ 1 pha (không tính ATM lắp trong tủ), vỏ composite dập định hình | Chương V E-HSMT | 7 | tủ |
| 2 | Cổ dề cố định 01 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn 8,5 đến 10m CD1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cổ dề cố định 02 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp 8,5 đến 10m CD2 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cổ dề cố định 02 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông H7,5-8,5 CDV2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 1.622 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 7 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | Chương V E-HSMT | 1.033 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x16mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1.404 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x16mm2 lên tủ | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x25+1x16mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x25+1x16mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 943 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 14 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Chương V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30 | Chương V E-HSMT | 1.404 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-65/50 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Chương V E-HSMT | 943 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Chương V E-HSMT | 343,6 | m |
| 19 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt đồng M-25 | Chương V E-HSMT | 32 | đầu |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Chương V E-HSMT | 24 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt đồng M-50 | Chương V E-HSMT | 20 | đầu |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M-150 | Chương V E-HSMT | 24 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Chương V E-HSMT | 72 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chương V E-HSMT | 36 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Chương V E-HSMT | 24 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Chương V E-HSMT | 72 | đầu |
| 29 | Kẹp dây dẫn KNC-95 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 31 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | Chương V E-HSMT | 116 | Cái |
| 32 | Dây thép bọc PVC F=2,0mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ (1kg dây thép bằng 44,6m) | Chương V E-HSMT | 1.560 | kg |
| 33 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 80 | cuộn |
| 34 | Vít bắt công tơ | Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 35 | Đai inox cố định cáp lên tường | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 36 | Biển báo an toàn trên tủ | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Biển tên tủ | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Chữ vi tính tên tủ | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| R | PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Chương V E-HSMT | 14 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi