Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Đường đal phía nam kênh Thống Nhất, xã Thanh Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528155-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thanh Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Đường đal phía nam kênh Thống Nhất, xã Thanh Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200525792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 08:11:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,292,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây 18 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm 12 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm 12 gốc cây
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I 30,096 100m2
5 Cừ tràm kẹp đầu cừ 84 m
6 Thép buộc đầu cừ 27,972 kg
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I 3,4036 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 6,9212 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 10,8738 100m3
10 Cung cấp đất dính 461,8108 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm 17,1491 tấn
12 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông 3,0923 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 272,853 m3
14 Trảu ni lon lót đan 2.273,775 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,608 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,304 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 48 cái
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,1306 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 1,296 m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,3456 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,08 m3
22 Sơn phản quang trắng đỏ cọc tiêu 20,16 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,542 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,014 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,528 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0528 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 6 cái
28 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 6 cái
B Phần tháo dỡ cầu cũ
1 Tháo dỡ lan can cầu 18 m
2 Phá dỡ mặt cầu BTCT 1,35 m3
3 Phá dỡ xà dầm, đà giằng cầu bê tông cốt thép 1,718 m3
4 Phá dỡ cột, mố, mũ trụ cầu bê tông cốt thép 11,638 m3
C Phần cầu xây mới
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây 6 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1 100m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,1275 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,701 tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0796 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép tấm 0,0082 tấn
7 Đường hàn 8mm 5,4 m
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,2775 100m2
9 Cung cấp tấm nilon lót nền 13,5 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 3,378 m3
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I 0,54 100m
12 Phá dỡ đầu cọc 25x25 0,131 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm 0,1862 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm 0,4933 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 0,04 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 6,587 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 1,064 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu 0,351 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,1717 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,2103 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,3308 tấn
22 Thép hình 16,485 kg
23 Đường hàn 8mm 27,2 m
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng 0,306 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 2,535 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng <= 3 tấn 3 cái
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm 0,0099 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm 0,0516 tấn
29 Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng 7,68 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 0,64 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm 0,4247 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 4,13 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu 0,3315 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giản, đường kính cốt thép <=10mm 0,0069 tấn
35 Sản xuất thép hình 0,1708 tấn
36 Đường hàn 6mm 22,74 m
37 Đường hàn 10mm 5 m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm trụ lan can, đ.kính ống 90mm 0,095 100m
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can, đ.kính ống 49mm 0,35 100m
D Phần cống
1 Cung cấp gối cống D500 4 Cái
2 Cung cấp cống BTLT D500 8 md
3 Cung cấp Join cao su D500 1 Cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=500mm 2 đoạn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->