Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 08:57:00 đến ngày 2020-05-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,350,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m3 |
| 2 | Vét bùn mương, đào trả mương, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1467 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả mương,bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9612 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5084 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8356 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,261 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường đât đồi, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3622 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường đất đồi máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3622 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9956 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9311 | 100m3 |
| 11 | Rải lưới vải địa cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9532 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,162 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6968 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9009 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6519 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9831 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9831 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9831 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5641 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5641 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3627 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3627 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng , thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng và thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 21 | Lắp đặt móng cống hộp G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống cống bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| C | HẠNG MỤC: NỐI DÀI CỐNG NGANG BxH=0,6x0,6m TẠI CỌC 114 | |||
| 1 | Đào móng , thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Lắp đặt móng cống hộp G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống cống bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC: NỐI DÀI CỐNG NGANG BxH=0,6x0,6m TẠI CỌC 129 | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt móng cống hộp G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống cống bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 9 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,97 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi