Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545157-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm thẩm định kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200503413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Vốn Quỹ bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:26:00 đến ngày 2020-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,687,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý thoát nước trên ĐT.901 đoạn qua chợ Tích Thiện - Cống dọc:
1 Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
2 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
3 Ván khuôn thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
5 Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
6 Bê tông móng cống ngang đường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
7 Đào đất móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,118 100m3
8 Đóng cừ tràm chiều dài cừ 3m (ngọn 3,5cm) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,78 100m
9 Bê tông lót móng cống, gối cống đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 m3
10 Lắp đặt gối cống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
11 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M.100, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 mối nối
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
19 Đắp trả móng cống ngang đường lớp CPĐD loại 2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,729 100m3
B Hố thu
1 Cốt thép đúc sẵn hố thu đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
2 Ván khuôn thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m2
3 Bê tông đúc sẵn đế hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 m3
4 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100m3
5 Đóng cừ tràm chiều dài cừ 3m (ngọn 3,5cm) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 100m
6 Bê tông lót móng hố thu đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,488 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế hố thu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
8 Cốt thép móng đan hố thu đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
9 Cốt thép móng đan hố thu đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng < 20kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
11 Ván khuôn gỗ thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 100m2
12 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,259 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
C Nắp đan
1 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng < 10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
4 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
D Ụ thu
1 Đào đất móng ụ thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
3 Bê tông lót móng cống đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
4 Cốt thép hố thu đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép hình ụ thu, khối lượng < 10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
6 Ván khuôn gỗ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,619 m3
8 Sản xuất cấu kiện thép hình lưới chắn rác, khối lượng < 20kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
9 Cung cấp bản lề hàn nối lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
10 Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
E Tấm đan
1 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
4 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
6 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
F Tường cánh, cửa xả
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
2 Cốt thép tường đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
3 Cốt thép tường đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
4 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
5 Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
G Mặt đường:
1 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m3
2 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,792 10m2
H Bó vỉa, vỉa hè:
1 Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,761 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,574 m3
4 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,86 m3
5 Trải cán lớp CPĐD loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 100m3
6 Đào san đất vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 100m3
I Gia cố mái taluy vỉa hè:
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3m (ngọn 3,5cm) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,469 100m
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
3 Xây móng chân khay đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
4 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,275 m3
J Xử lý thoát nước trên ĐT.901 đoạn qua chợ Hòa Bình - Cống dọc:
1 Cốt thép gối cống đúc sẵn đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
2 Cốt thép gối cống đúc sẵn đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
3 Ván khuôn thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
4 Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
5 Đào đất móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,722 100m3
6 Đóng cừ tràm chiều dài cừ 3m (ngọn 3,5cm) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 100m
7 Bê tông lót móng cống, gối cống đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
8 Lắp đặt gối cống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
9 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M.100, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mối nối
12 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
13 Trát vữa xi măng bịt kín khe nối, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,137 100m3
K Hố thu
1 Cốt thép đúc sẵn hố thu đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
2 Ván khuôn thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
3 Bê tông đúc sẵn đế hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m3
4 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 100m3
5 Đóng cừ tràm chiều dài cừ 3m (ngọn 3,5cm) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 100m
6 Bê tông lót móng hố thu đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế hố thu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
8 Cốt thép móng đan hố thu đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Cốt thép móng đan hố thu đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng < 20kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
11 Ván khuôn gỗ thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 100m2
12 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
L Nắp đan
1 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng < 10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
4 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
M Ụ thu
1 Đào đất móng ụ thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,608 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
3 Bê tông lót móng cống đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
4 Cốt thép hố thu đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép hình ụ thu, khối lượng < 10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
6 Ván khuôn gỗ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
7 Bê tông móng ụ thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,172 m3
8 Sản xuất cấu kiện thép hình lưới chắn rác, khối lượng < 20kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
9 Cung cấp bản lề hàn nối lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
10 Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m
N Mặt đường:
1 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
2 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,002 10m2
3 Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,12 10m2
O Bó vỉa, vỉa hè:
1 Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,856 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,939 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,535 m3
4 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 250, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,507 m3
5 Trải cán lớp CPĐD loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 100m3
6 Đắp đất bù đến cao độ lớp CPĐD loại 2, dày trung bình 15cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,154 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->