Gói thầu: ĐTPT2020-XL01: Lắp đặt hệ thống tuyến ống cấp nước thô dự phòng cho Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | ĐTPT2020-XL01: Lắp đặt hệ thống tuyến ống cấp nước thô dự phòng cho Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 10:12:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG TRÊN TUYẾN ( PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 350mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm, 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm, 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 250x200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Đầu nối van tại nút N8 ( PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| C | Đấu nối tại nút N12 ( PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 2 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép, ĐK 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315x250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Đấu nối vào bể chứa N13 ( PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Đấu nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN ĐÀO ĐẮP, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (cắt 2 mạch) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 89,1295 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| F | LẮP ĐẶT SÀN ĐỠ ỐNG, TRỤ ĐỠ ỐNG D250 (PHẦN ĐÀO ĐẮP, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Khoan rút lõi D400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | lỗ |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x30cm-đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Bu lông M20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 9 | VL phụ, NC, M gia công sàn đỡ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | tấn |
| 10 | Thép hình, thép tấm làm sàn đỡ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.390 | kg |
| G | Đai ôm ống (PHẦN ĐÀO ĐẮP, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | VL phụ, NC, M gia công đai ôm ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 2 | Thép hình, thép tấm làm đai ôm ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 464 | kg |
| 3 | Bu lông M18 dài 200mm tại đai ôm ống N5 đến N6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Nở đóng M20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Cùm ôm ống D200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| H | Giá đỡ đoạn quan kênh làm mát (PHẦN ĐÀO ĐẮP, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Gia công thanh thép I250 làm giá đỡ ống qua kênh và Trụ đỡ ống (4 trụ dài 2m), giá đỡ dài 9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá đỡ ống qua kênh và trụ đỡ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1m2 |
| I | Trụ đỡ cút (PHẦN ĐÀO ĐẮP, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,1333 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | tấn |
| J | Gối đỡ cút D250, tê D250x200 (7 cái) (PHẦN ĐÀO ĐẮP, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0389 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0881 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | 100m2 |
| K | Gối đỡ tê D500 tại nút N1 (1 cái) (PHẦN ĐÀO ĐẮP, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8929 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| L | Hố van đồng hồ tại nút N8 (PHẦN ĐÀO ĐẮP, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,926 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2962 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Nắp gang dày 1cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi