Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 17:31:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,416,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỮA CHỮA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 89,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 278,53 | m3 |
| B | Gia cố lề phạm vi từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 549,56 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm, dày 10cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 239,8 | m3 |
| 3 | Lớp bạt chống mất nước | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2.398,03 | m2 |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M200, dày 18cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 431,64 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường ngang phạm vi thi công rãnh (trước khi vuốt nối ) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 6,31 | m2 |
| C | SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Sửa chữa cục bộ mặt đường bị nứt lưới, mai rùa | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN cũ dày 7cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 326,1 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám 1,0kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 326,1 | m2 |
| 3 | Thảm lớp bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 326,1 | m2 |
| E | Thảm tăng cường bằng BTN C19 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 23.806,09 | m2 |
| 2 | Thảm lớp bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 23.479,99 | m2 |
| 3 | Thảm lớp bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 326,1 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang, đường cũ | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN cũ dày 3cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 224,24 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 224,24 | m2 |
| 3 | Thảm lớp bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 224,24 | m2 |
| G | Vuốt nối về đường ngang nhựa, BTXM bên tuyến (vuốt nối 3.0m) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 216 | m2 |
| 2 | Thảm lớp bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày tb3cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 216 | m2 |
| H | Vuốt nối về đường ngang đất, cấp phối (vuốt nối 3.0m) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | Vuốt nối bằng đá dăm 4x6 chèn đá dăm Htb=10,0cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 135 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 135 | m2 |
| I | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | Trát vữa XM M100 dày 2cm, rãnh dọc hình thang bị bong tróc | |||
| 1 | Trát vữa vữa XM M100 dày 2cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 592,62 | m2 |
| K | Sửa chữa rãnh dọc hình thang thay thế rãnh đất | |||
| 1 | Phần tấm đúc sẵn | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.968 | Tấm |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 3 | Lớp bạt chống mất nước | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 225,34 | m2 |
| 4 | Rãnh chịu lực qua đường ngang (phạm vi BS rãnh hình thang) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Tấm bản qua ngõ nhà dân | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 28 | Tấm |
| L | HỆ THỐNG ATGT | |||
| M | Hoàn trả hệ thống vạch sơn trên tuyến | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 133,49 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 3.1a | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.050,28 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1b | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 4 | Thay thế cọc tiêu bị gãy mất | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 22 | cọc |
| 5 | Bổ sung tấm phản quang | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 44 | Tấm |
| 6 | Sửa chữa cọc H bị gãy, hỏng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4 | Cọc |
| N | ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo ATGT | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi