Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 13:13:00 đến ngày 2020-05-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,248 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,508 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,408 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,516 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,151 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 19 | Đất tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,741 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,878 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,878 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,395 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,384 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,615 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 20 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,292 | m3 |
| 21 | Lắp dựng hoa bê tông 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,16 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,779 | m3 |
| 25 | Thép C125x50x5 dày 2.0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,2 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,104 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khuôn ngoại nhôm hệ 1000, cửa chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 , khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,691 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,402 | m2 |
| 34 | Lắp dựng trần khung nổi lợp tấm Prima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,56 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,114 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,604 | m2 |
| 37 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,98 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước, quét nước xi măng chống thấm lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,518 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,213 | m2 |
| 41 | Dùng máy cắt cầm tay, cắt xẻ tạo roon lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8 | m |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,911 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,495 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,46 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,311 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,658 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, gạch chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,877 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,949 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (Gồm cả kệ đặt bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 56 | Lắp đặt bảng tiểu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 240x270x150 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 50A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lúp led loại trung 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 11 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 12 | Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ gắn ngầm (có nắp tự đậy khi không dùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt trạm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Kẹp răng đấu nối TTD-25/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| D | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, d= 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC, d= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC, d= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi PVC, d= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi PVC, d= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm PVC, d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rumine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van đồng, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phểu thu inox KT (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm bộ xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn (gồm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt (gồm cả thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavabo sứ (gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi (bộ bảy món) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây heng rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,799 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,755 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=168mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 15 | Tê nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m2 |
| 24 | SXLD nắp đậy bằng tôn, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi