Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466309-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Trung
Số hiệu KHLCNT 20200465352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 13:13:00 đến ngày 2020-05-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,061,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,424 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,648 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,248 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,508 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,408 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 100m2
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,854 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,516 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,151 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 100m3
19 Đất tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,741 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,08 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,878 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m
27 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,08 m2
28 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,878 m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,952 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,395 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,663 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,384 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,615 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1cấu kiện
20 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=6m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,292 m3
21 Lắp dựng hoa bê tông 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=6m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,16 m3
23 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=6m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,779 m3
25 Thép C125x50x5 dày 2.0mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,2 m
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,104 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,245 100m2
29 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khuôn ngoại nhôm hệ 1000, cửa chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m2
30 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 , khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m2
31 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,691 1m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,402 m2
34 Lắp dựng trần khung nổi lợp tấm Prima 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,56 m2
35 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,114 m2
36 Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,604 m2
37 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,898 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,98 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước, quét nước xi măng chống thấm lòng sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,518 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,213 m2
41 Dùng máy cắt cầm tay, cắt xẻ tạo roon lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8 m
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,911 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,495 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,46 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,311 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,7 m
47 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,658 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, gạch chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,568 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,877 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,949 m2
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m
53 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
54 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
55 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (Gồm cả kệ đặt bình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
56 Lắp đặt bảng tiểu lệnh và nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 240x270x150 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 50A-250V/2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - máng xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn lúp led loại trung 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
11 Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
12 Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
14 Lắp đặt cầu chì gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
15 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ gắn ngầm (có nắp tự đậy khi không dùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt trạm đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
17 Kẹp răng đấu nối TTD-25/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
D PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PVC, d= 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt co PVC, d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt co PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt co PVC, d= 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt co PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt co PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt co PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
13 Lắp đặt tê PVC, d= 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Lắp đặt lơi PVC, d= 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt lơi PVC, d= 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê giảm PVC, d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt co răng trong PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Lắp đặt co giảm PVC, d=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rumine Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt van đồng, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt phểu thu inox KT (150x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm bộ xả nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa inox đơn (gồm bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt xí bệt (gồm cả thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt Lavabo sứ (gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi (bộ bảy món) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây heng rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt bộ phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
36 Lắp đặt máy bơm nước 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,799 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,755 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
12 Lắp đặt ống PVC d=168mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
15 Tê nhựa PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
19 Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
23 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m2
24 SXLD nắp đậy bằng tôn, khung thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->