Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200261236-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB
Số hiệu KHLCNT 20200261209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 11:27:00 đến ngày 2020-06-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,667,825,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Xem tập 1 - E-HSMT 1 Khoản
2 các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công; Xem tập 1 - E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC DÂY DẪN ĐIỆN (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1 Dây dẫn điện ACSR240/32 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 28,3 km
2 Ống nối dây dẫn điện ACSR240/32 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 19 Cái
3 Ống nối sữa chữa dây dẫn ACSR240/32 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
4 Tạ chống rung cho dây ACSR240/32 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 360 Bộ
5 Kẹp định vị dây ACSR240 (Spacer) - Khoảng cách 200mm Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 348 Cái
6 Tạ bù Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 30 Bộ
C HẠNG MỤC DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1 Dây cáp quang OPGW-70 Tập 2 của E-HSMT 3,109 Km
2 Dây chống sét TK70 Tập 2 của E-HSMT 2,359 Km
3 Tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.12 30 Bộ
4 Tạ chống rung dây chống sét TK70 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.12 30 Bộ
5 Chuỗi néo cáp quang OPGW-70 kiểu dây xoắn: NCQ-70 Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.13 10 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-70 với Armour rod: ĐCQ-70 Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.14 9 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét TK70: NCS-70 Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.15 12 Cái
8 Chuỗi đỡ dây chống sét TK70: ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.16 9 Cái
9 Kẹp loại 2 dây cáp quang Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.18 53 Cái
10 Kẹp loại 1 dây cáp quang Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.18 24 Cái
11 Kẹp cố định bó cáp quang Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.18 16 Cái
12 Hộp nối cáp quang tại cột (2 đầu OPGW70) Tập 2 của E-HSMT 3 Hộp
13 Hộp nối cáp quang tại cột loại 03 đầu vào ra (3 đầu OPGW70) Tập 2 của E-HSMT 1 Hộp
D HẠNG MỤC CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1 Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện phân pha 2xACSR240/32: NDD-2-160P Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.04 72 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn điện phân pha 2xACSR240/32: ĐDD-2-70P-2 Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.06 48 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện phân pha 2xACSR240: ĐLD-70P Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.07 30 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ góc dây dẫn điện phân pha 2xACSR2432: ĐGD-2-160P Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.05 6 Chuỗi
E HẠNG MỤC CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1 Tiếp địa giếng cột thép TĐ-GIENG Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.20 14 Vị trí
2 Biển số, biển báo cột thép Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 19-BD-063D - ĐD.19 14 Cột
F HẠNG MỤC CỘT (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1 Cột tháp sắt chân hẹp đỡ thẳng F 02 mạch cao 36m ĐTF-122-36 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cột
2 Cột thép đơn thân đỡ thẳng F 02 mạch cao 36m DOTF-122-36 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cột
3 Cột thép đơn thân đỡ góc F 02 mạch cao 36m DOGF-122-36 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
4 Cột tháp sắt chân hẹp néo góc đến 90 độ 02 mạch cao 32m loại A NG90-122-23+9A Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
5 Cột tháp sắt chân hẹp néo góc đến 90 độ 02 mạch cao 32m loại B NG90-122-23+9B Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
6 Cột thép đơn thân néo góc đến 90 độ cao 36 mét NOCF-122-36(XP) Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
7 Cột tháp sắt chân hẹp néo cuối 02 mạch cao 32m NC-122-23+9 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
G HẠNG MỤC MÓNG CỘT (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1 Móng cột tháp sắt chân hẹp đỡ thẳng F 02 mạch cao 36m MC-4D0,6x6,0 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Móng
2 Móng cột thép đơn thân đỡ thẳng F 02 mạch cao 36m MC-4D0,6x6,0A Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Móng
3 Móng cột thép đơn thân đỡ góc F 02 mạch cao 36m MC-4D0,6x6,0A Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
4 Móng cột tháp sắt chân hẹp néo góc đến 90 độ 02 mạch cao 32m loại A MCN-4D0,8x8,0 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
5 Móng cột tháp sắt chân hẹp néo góc đến 90 độ 02 mạch cao 32m loại B MCN-4D0,8x8,0 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
6 Móng cột thép đơn thân néo góc đến 90 độ cao 36 mét MC-4D0,8x10,0 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
7 Móng cột tháp sắt chân hẹp néo cuối 02 mạch cao 32m MCN-4D0,8x6,0 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Móng
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO DI DỜI (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACX240 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.580,192 Mét
2 Căng lại dây AC185/29 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 860,064 Mét
3 Thu hồi dây ACSR240/32 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.529,6 Mét
4 Giáp nối thẳng dây AC185 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
5 Giáp nối thẳng dây ACX240/32 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
6 Cột BTLT 14m-650kgf Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 15 Cột
7 Cột BTLT 14m-650kgf (Có dây tiếp địa thân cột) Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cột
8 Móng M14aa Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 15 Móng
9 Móng MC14-2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Móng
10 Bulông VRS M16x700 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
11 Bulông VRS M22x800 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
12 Tiếp địa cột 14m Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
13 Bộ xà cân kép 2,4m cột đơn X-24K Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
14 Bộ xà cân kép 2,4m cột ghép sát X-24K Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
15 Bộ xà cân 2,4m cột đơn X-24Đ Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 15 Bộ
16 Bộ cách điện SĐU-24kV Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 53 Bộ
17 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 120KN (dây ACX240): CĐN POLYMER-X-G, Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 18 Bộ
18 Bộ giáp níu day trung hòa dây 185: Nth-T-G Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
19 Bộ đỡ dây trung hòa Đth-U Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 15 Bộ
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 185mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
21 Kẹp nối ép WR cỡ dây 240mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 24 Cái
22 Thu hồi cột BTLT-14m (thanh lý tại chỗ) Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 16 Cột
23 Thu hồi bộ xà đơn 2m Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 16 Bộ
24 Thu hồi sứ cách điện 24kV Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 48 Bộ
I CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thí nghiệm tiếp địa cho tuyến đường dây 110kV 14 Vị trí
2 Chi phí thí nghiệm đo thông tuyến cáp quang 1 Tuyến
3 Chi phí đo thông số đường dây 2 Mạch
J Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này)
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->