Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 10:33:00 đến ngày 2020-06-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | 293,05 | m3 | |
| 2 | Đào nền đất C4 | 2.008,43 | m3 | |
| 3 | Đào nền đá C4 | 4.308,88 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh đất C4 | 30,69 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh đá C4 | 65,83 | m3 | |
| 6 | Đánh cấp đất C2 | 72,58 | m3 | |
| 7 | Đắp nền K95 | 1.197,53 | m3 | |
| 8 | Đắp nền K98 | 190,23 | m3 | |
| B | Mặt đưường | |||
| 1 | Đào khuôn đất C4 | 100,13 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đá C4 | 214,81 | m3 | |
| 3 | Móng CPĐD loại II lớp dưới dày 25cm | 3,11 | M3 | |
| 4 | Móng dá dăm nước lớp trên dày 15cm | 192,97 | M3 | |
| 5 | BTN C12,5 dày 5cm | 4.247,28 | m2 | |
| 6 | BTN C19 dày 7cm | 1.409,37 | m2 | |
| 7 | Bù vênh BTN C12,5 dày 3cm | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 146/QĐ-SGTVT ngày 10/4/2020 | 77,93 | m3 |
| 8 | Bù vênh CPĐD loại 1 | 2,27 | m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 4.247,28 | m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 1.409,37 | m2 | |
| C | Rãnh gia cố dọc tuyến | |||
| 1 | BTXM M200 tấm đan | 27,1 | m3 | |
| 2 | BTXM M200 đáy rãnh | 8,62 | m3 | |
| 3 | Vữa đệm và chèn mối nối | 12,32 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh đất C4 | 47,12 | m3 | |
| D | Cống tròn kết hợp Kè | |||
| 1 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 146/QĐ-SGTVT ngày 10/4/2020 | 17,67 | m2 |
| 2 | Mối nối cống D100 | 13 | MN | |
| 3 | Cốt thép D <= 10 | 518,14 | Kg | |
| 4 | Bê tông ống cống M300 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 146/QĐ-SGTVT ngày 10/4/2020 | 4,84 | m3 |
| 5 | Bê tông cống M200 | 18,93 | m3 | |
| 6 | Đá hộc xếp khan | 1,05 | m3 | |
| 7 | Lớp đệm dăm sạn | 2,17 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng kè M200 | 27,3 | m3 | |
| 9 | Bê tông thân kè M200 | 48,53 | m3 | |
| 10 | Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=6cm | 4,4 | m3 | |
| 11 | Lớp đệm móng đá dăm cát | 2,6 | m3 | |
| 12 | ống nhựa PVC D110 | 13,51 | md | |
| 13 | Đất sét chống thấm | 1,9 | m3 | |
| 14 | Đào đất C4 | 25,41 | m3 | |
| 15 | Đào đá C4 | 8,47 | m3 | |
| 16 | Đắp đất | 13,55 | m3 | |
| E | ốp mái ta luy | |||
| 1 | Thép D8 | 182,85 | kg | |
| 2 | BTCT ốp mái M200 | 6,2 | m3 | |
| 3 | BTXM M200 chân khay | 3,32 | m3 | |
| 4 | Đào đất chân khay | 3,32 | m3 | |
| 5 | Lót bạt dứa | 41,3 | m2 | |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất Lắp dựng hộ lan tôn sóng mới | 80 | m | |
| 2 | Tháo rỡ tận dụng lắp đặt hộ lan | 30 | m | |
| 3 | Bờ tụng múng M200 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 146/QĐ-SGTVT ngày 10/4/2020 | 7,66 | m3 |
| 4 | Đào múng cột hộ lan đất C3 | 2,2 | m3 | |
| 5 | Sơn tim đường (vạch 1.1) | 30,87 | m2 | |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc dày sơn 2mm | 22,75 | m2 | |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc dày sơn 4mm | 22,75 | m2 | |
| 8 | Viên phản quang | 103 | cái | |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (A+B+C+D+E+F)*5% | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi