Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hệ thống Xử lý nước + cấp nước + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hệ thống Xử lý nước + cấp nước + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:04:00 đến ngày 2020-05-30 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,208,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN SỐ 01 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III | Theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I | Theo yêu cầu chương V | 62 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo yêu cầu chương V | 87 | m |
| 8 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu chương V | 3,225 | m3 |
| 9 | Chèn sét | Theo yêu cầu chương V | 2,616 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 300 CV | Theo yêu cầu chương V | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu chương V | 0,678 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,636 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,96 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,304 | m2 |
| 18 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | Theo yêu cầu chương V | 2,362 | m2 |
| 19 | Khóa hố bơm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| B | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu chương V | 9,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu chương V | 2,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu chương V | 1,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 2,31 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V | 2,79 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110/63mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110/50mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110/40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=63x50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50x40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40x40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63/50 mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/40 mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối nhanh, đường kính mối nối d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối nhanh, đường kính mối nối d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông mặt bích HDPE, Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt măng sông mặt bích, đường kính d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính 40 mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính 50 mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính 63 mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE đường kính d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE đường kính d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE đường kính d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE đường kính d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 18,8 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 7,8 | m3 |
| 55 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=4 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 2,43 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,836 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương chôn ống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 183,625 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương chôn ống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 9,51 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 207,3 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,694 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,8 | m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 0,018 | 100m3 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,073 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,073 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,552 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,019 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,389 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,554 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,931 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m3 |
| 76 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | Theo yêu cầu chương V | 2,565 | m2 |
| 77 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Theo yêu cầu chương V | 69,48 | kg |
| 78 | Quai mở, móc khóa D10 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| C | CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,079 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,079 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,634 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 4 | m2 |
| 9 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 1,795 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 1,795 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,374 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,374 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,143 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,143 | tấn |
| 15 | Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | Theo yêu cầu chương V | 11,304 | m3 |
| 16 | SXLD giá lưới thép inox đỡ vật liệu lọc | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 17 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,287 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,287 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,085 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,021 | tấn | |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,085 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,085 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,094 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,094 | tấn |
| 29 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | Theo yêu cầu chương V | 53,656 | lỗ |
| 30 | Làm tầng lọc bằng sỏi chọn lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,804 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo yêu cầu chương V | 1,608 | m3 |
| 32 | SXLD giá lưới thép inox đỡ vật liệu lọc | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 33 | Làm tầng lọc bằng sỏi chọn lọc | Theo yêu cầu chương V | 2,411 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo yêu cầu chương V | 4,823 | m3 |
| 35 | SXLD giá lưới thép inox đỡ vật liệu lọc | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| D | CẢI TẠO GIẾNG KHOAN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan hiện trạng, P=2,2kw | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính d=15mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Cóc giữ cáp treo bơm | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 12 | Dây cáp Inox D=4mm treo máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 13 | Dây cáp điện PVC/DSTA 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 795 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu chương V | 835 | m |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo yêu cầu chương V | 92 | m |
| E | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=30m3/h; H=40m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép lệch tâm nối bích, đường kính côn d=100/50mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép đều nối bích, đường kính côn d=100/65mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150x100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100x100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | L/đặt tê thép TK bằng phương pháp hàn, Đường kính D= 25mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện công trình | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| F | CẢI TẠO BỂ CHỨA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 16,384 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, có ốp lưới mắt cáo | Theo yêu cầu chương V | 9,984 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V | 5,944 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,944 | 1m2 |
| 6 | Quét nước 2 xi măng | Theo yêu cầu chương V | 23,308 | 1m2 |
| 7 | Quét chống thấm 2 lớp bằng Sikatop Seal 107 ( 2 lớp, 2kg/m2 ) | Theo yêu cầu chương V | 12,418 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt lưới mắt cáo gia cố lớp vữa trát | Theo yêu cầu chương V | 9,984 | m2 |
| G | CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan Pentax hoặc tương đương Q=80m3/ng.đ, H=50m, P=2,2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 141mm (DN 125 ) | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính 89mmm (DN 80 ) | Theo yêu cầu chương V | 0,453 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D15 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê tráng kẽm DN15x15 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Vòi nước DN15 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Măng sông tráng kẽm DN15 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Bu lông nở M20x100. | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thép tráng kẽm D141x89 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D89mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Cóc giữ cáp treo bơm | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 20 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 269 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25 mm | Theo yêu cầu chương V | 229 | m |
| 23 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 11 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 35 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=400mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=400mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | cặp bích |
| 37 | Bu lông M18x100 | Theo yêu cầu chương V | 120 | bộ |
| 38 | Bu lông M12x50 và M10x50 | Theo yêu cầu chương V | 240 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x65 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D150x100 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 150mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 46 | Côn thu tráng kẽm D150x100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| H | HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,837 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 4,177 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,502 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo yêu cầu chương V | 3,536 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,208 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 14,09 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,208 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,536 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,092 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,502 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,094 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,858 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,319 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,616 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33,784 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 49,4 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cổng trạm xử lý thép hộp mạ kẽm bịt tôn | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 21 | Khóa cổng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 10,617 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,333 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,183 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,847 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,705 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,083 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,073 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 36 | cấu kiện |
| I | BỂ CHỨA 5M3 (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 17,106 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,329 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,226 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,639 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 8 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 30,48 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 35,664 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,625 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,855 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,855 | 100m3 |
| 21 | Quét chống thấm 2 lớp bằng Sikatop Seal 107 ( 2 lớp, 2kg/m2 ) | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương V | 29,28 | m2 |
| 23 | Nắp cửa thăm tôn lá dày 2mm | Theo yêu cầu chương V | 1,805 | m2 |
| 24 | Khóa cửa thăm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=80m3/ng.đ, H=50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=90m3/ng.đ, H=50m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=30m3/h, H=40m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị khử trụng Water Chlo D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm định lượng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Bồn Composite 500L | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi