Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:20:00 đến ngày 2020-06-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,965,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ: Nhà hiệu bộ 1 tầng: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,1158 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | 6 | công | |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép | 8 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 279,7852 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,76 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 23,04 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,4965 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 80,2477 | m3 | |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,8303 | 100m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 268,7742 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 268,7742 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 268,7742 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, xà gồ, vì kèo thép, cánh cửa bằng xe tải | 1 | chuyến | |
| B | Phá dỡ: Nhà lớp học 1 tầng: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,6892 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép | 8 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 146,65 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,99 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 16,8 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,5696 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 19,1899 | m3 | |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,7258 | 100m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 95,3395 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 95,3395 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 95,3395 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, xà gồ, vì kèo thép, cánh cửa bằng xe tải | 1 | chuyến | |
| C | Phá dỡ: Nhà xe, nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,2951 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | 10 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cột thép | 2 | công | |
| 4 | Tháo dỡ téc nước | 1 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,74 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ khu vệ sinh giáo viên, vệ sinh học sinh bằng máy | 2 | ca | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng xe tải | 6 | chuyến | |
| D | Xây mới: Bờ kè, rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 4,3659 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,3767 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 15,2958 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,252 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 21,012 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 32,64 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 50,065 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1162 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3287 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,34 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 5,95 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,5445 | 100m | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,24 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 105,84 | m2 | |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 100,8 | m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 50,9872 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 5,1777 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 5,1777 | 100m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3976 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,636 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,888 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 140 | cấu kiện | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,8518 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,6429 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0272 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1154 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,273 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,43 | m3 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,52 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 83,004 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 83,004 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,52 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,524 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép hộp 30x30x1,4 | 33,324 | m2 | |
| E | Xây mới: Nhà lớp học: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 12,4749 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 138,6108 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6211 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 61,4133 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,2964 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 12,6574 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 14,0828 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,263 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 235,3042 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,0093 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 112,4904 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1199 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7916 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6746 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,1327 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 462,0414 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 9,2408 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 9,2408 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 197,9437 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 56,5554 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8453 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,7982 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 13,0038 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 6,831 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 43,2333 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,9046 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,484 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 10,4537 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 3,809 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 7,7894 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 11,7428 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 13,0632 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 150,4739 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 30,0045 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 16,7654 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 193,8335 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1326 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 2,2233 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,1923 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 11,6075 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,0332 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 85,6593 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 16,3248 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 212,8416 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 25,6252 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,0205 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 17,0072 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,1827 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,296 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,7686 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt con tiện xi măng | 460 | cái | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5271 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,4679 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3461 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 14,5755 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,369 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 10,038 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8791 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 156 | cấu kiện | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0831 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4743 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9211 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,8176 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,8149 | m3 | |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,4233 | m3 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.676,54 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.165,1152 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 595,0009 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.222,6927 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.500,9014 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 228,1426 | m | |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 979,585 | m2 | |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 108,7142 | m2 | |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 397,732 | m2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 145,07 | m | |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 2.649,51 | m | |
| 77 | Nhân công kẻ chỉ lõm | 287,59 | m | |
| 78 | Nhân công trát đầu trụ cột 800x330, 620x330 | 24 | cái | |
| 79 | Nhân công trát đầu trụ cột 470x330, 440x440 | 22 | cái | |
| 80 | Xử lý chống thấm mái sê nô bằng sika | 324,1935 | m2 | |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 252,6385 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 730,7785 | m2 | |
| 83 | Xử lý khe lún bằng máng inox | 13,2 | m | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 2,3991 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,616 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3991 | tấn | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,5092 | 100m2 | |
| 88 | Lợp tôn úp nóc | 77,83 | m | |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 1.770,8132 | m2 | |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 82,1982 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | 92,3736 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | 20,3772 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 46,6142 | m2 | |
| F | Xây mới: Tam cấp lối lên khu vệ sinh: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,2672 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,238 | m3 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,3 | m2 | |
| G | Xây mới: Bờ chắn bồn hoa : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 11,492 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,74 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8307 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,2 | m2 | |
| H | Xây mới: Sân bê tông: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,324 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 12,622 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 62,622 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 62,9 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi