Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548823-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200526202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 16:20:00 đến ngày 2020-06-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,965,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ: Nhà hiệu bộ 1 tầng:
1 Tháo tấm lợp tôn 3,1158 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép 6 công
3 Tháo dỡ vì kèo thép 8 cái
4 Tháo dỡ trần 279,7852 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 41,76 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 23,04 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 5,4965 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 80,2477 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 1,8303 100m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 268,7742 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 268,7742 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 268,7742 m3
13 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, xà gồ, vì kèo thép, cánh cửa bằng xe tải 1 chuyến
B Phá dỡ: Nhà lớp học 1 tầng:
1 Tháo tấm lợp tôn 1,6892 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép 5 công
3 Tháo dỡ vì kèo thép 8 cái
4 Tháo dỡ trần 146,65 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,99 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 16,8 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 3,5696 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 19,1899 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,7258 100m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 95,3395 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 95,3395 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 95,3395 m3
13 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, xà gồ, vì kèo thép, cánh cửa bằng xe tải 1 chuyến
C Phá dỡ: Nhà xe, nhà vệ sinh:
1 Tháo tấm lợp tôn 2,2951 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép 10 công
3 Tháo dỡ cột thép 2 công
4 Tháo dỡ téc nước 1 cái
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,74 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 12 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
9 Phá dỡ khu vệ sinh giáo viên, vệ sinh học sinh bằng máy 2 ca
10 Vận chuyển phế thải bằng xe tải 6 chuyến
D Xây mới: Bờ kè, rãnh thoát nước:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 4,3659 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,3767 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 15,2958 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,252 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 21,012 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 32,64 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 50,065 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3287 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,34 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 5,95 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,5445 100m
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,24 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 105,84 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 100,8 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 50,9872 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 5,1777 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 5,1777 100m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3976 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,636 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,888 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 140 cấu kiện
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,8518 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,6429 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0272 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1154 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,273 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,43 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,52 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 83,004 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 83,004 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 14,52 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 97,524 m2
34 Sản xuất, lắp đặt lan can thép hộp 30x30x1,4 33,324 m2
E Xây mới: Nhà lớp học:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 12,4749 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 138,6108 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6211 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 61,4133 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,2964 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 12,6574 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 14,0828 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 4,263 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 235,3042 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,0093 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 112,4904 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1199 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7916 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6746 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,1327 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 462,0414 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 9,2408 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 9,2408 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 197,9437 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 56,5554 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8453 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,7982 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 13,0038 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 6,831 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 43,2333 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,9046 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,484 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 10,4537 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 3,809 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 7,7894 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 11,7428 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 13,0632 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 150,4739 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 30,0045 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 16,7654 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 193,8335 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1326 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 2,2233 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,1923 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 11,6075 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,0332 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 85,6593 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 16,3248 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 212,8416 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 25,6252 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,0205 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 17,0072 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,1827 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,296 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,7686 m3
51 Lắp đặt con tiện xi măng 460 cái
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5271 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,4679 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,3461 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 14,5755 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,369 tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 10,038 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,8791 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 156 cấu kiện
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0831 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4743 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9211 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,8176 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,8149 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,4233 m3
66 Trát trần, vữa XM mác 75 1.676,54 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.165,1152 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 595,0009 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.222,6927 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.500,9014 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 228,1426 m
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 979,585 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 108,7142 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 397,732 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 145,07 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 2.649,51 m
77 Nhân công kẻ chỉ lõm 287,59 m
78 Nhân công trát đầu trụ cột 800x330, 620x330 24 cái
79 Nhân công trát đầu trụ cột 470x330, 440x440 22 cái
80 Xử lý chống thấm mái sê nô bằng sika 324,1935 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 252,6385 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 730,7785 m2
83 Xử lý khe lún bằng máng inox 13,2 m
84 Gia công xà gồ thép 2,3991 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 305,616 m2
86 Lắp dựng xà gồ thép 2,3991 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,5092 100m2
88 Lợp tôn úp nóc 77,83 m
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 1.770,8132 m2
90 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 82,1982 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 92,3736 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 20,3772 m2
93 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 46,6142 m2
F Xây mới: Tam cấp lối lên khu vệ sinh:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,2672 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,238 m3
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,3 m2
G Xây mới: Bờ chắn bồn hoa :
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 11,492 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,136 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,74 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8307 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,2 m2
H Xây mới: Sân bê tông:
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,324 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 12,622 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 62,622 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 62,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->