Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn trung ương hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 12:09:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lề đường: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V | 8,0692 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V | 8,0692 | 100M3 |
| B | Phần mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 313,05 | M3 |
| 2 | Nilon lót mặt đường | Chương V | 3.339,2 | M2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V | 3,4889 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V | 0,9823 | 100M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,6261 | 100M2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Chương V | 13,3156 | Tấn |
| C | Bãi quay đầu xe: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 7,2 | M3 |
| 2 | Nilon lót mặt đường | Chương V | 77,07 | M2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100M3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,0508 | 100M2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Chương V | 0,3218 | Tấn |
| D | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bulon Þ14mm, dài 15cm. | Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 2,688 | M3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V | 0,0015 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu | Chương V | 0,0268 | 100M2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 0,384 | M3 |
| 7 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Chương V | 36 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi