Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:57:00 đến ngày 2020-06-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,126,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : XÂY MỚI TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,3108 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8939 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,6009 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 7,2154 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,4492 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,9704 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,4781 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6686 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,1697 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,2695 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,6137 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 8,9082 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6909 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3116 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2106 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4211 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 50,5054 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 79,7041 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 16,4793 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,0854 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 202,3212 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 15,96 | m3 | |
| 23 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 tôn nền bục giảng | 7,92 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,7584 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 15,9646 | m3 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 3,3924 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3924 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,401 | 100m2 | |
| 29 | tôn úp nóc | 78,8 | m | |
| 30 | Ke chống bão | 210 | cai | |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 180,096 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 141,6 | m cấu kiện | |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 122,4 | m cấu kiện | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,7375 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,7375 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa đi palô gỗ kính cửa đơn (bao gồm khoá, bản lề, sơn) | 62,19 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa đi palô gỗ kính cửa đơn (bao gồm khoá, bản lề, sơn) | 51,3 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính | 70,94 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 70,94 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 264 | m2 cấu kiện | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 23,6225 | 100m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 511,7 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,7872 | 100m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.576,826 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 557,1244 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 355,136 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 849,5286 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 638,56 | m | |
| 49 | Láng granitô cầu thang | 48,12 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 47,2872 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 121,3632 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.777,612 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.625,84 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.255,466 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 511,7 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 615,2064 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 107,571 | m2 | |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 157,251 | m2 | |
| 59 | con tiện lan can bê tông | 178 | cái | |
| 60 | Gia công lan can sắt | 0,1134 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 7,56 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | 1 | cái | |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 64 | lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 42 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 7 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | 6 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 200 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 150 | m | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | 100 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 350 | m | |
| 79 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 18 | cọc | |
| 80 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 6 | cái | |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 90 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 1 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 1 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | 1 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 1 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | 0,5 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 20 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | 30 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 30 | cái | |
| 98 | Các phụ kiện đường ống cấp nước | 6 | Bộ | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,2 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,3 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,3 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 20 | cái | |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 111 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 24 | m2 | |
| 112 | Phụ kiện đường ống thoát nước | 6 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 114 | Máy bơm nước và phụ kiện | 2 | cái | |
| 115 | Thang lên mái | 2 | cái | |
| 116 | giọ chắn rác | 16 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi