Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2020 cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:10:00 đến ngày 2020-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,656,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,564,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2704 | 100 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2635 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới lu nguyên thổ máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6609 | 100 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3092 | 100 m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6897 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2635 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5626 | 100 m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Dmax=37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,431 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6751 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9728 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5, day 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9728 | 100 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0912 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0912 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h, vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,335 | 100 Tấn |
| C | MƯƠNG HÌNH THANG BTLG VÀ ĐAN NHÀ DÂN | |||
| 1 | Láng vữa dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,43 | m2 |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm BT mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2392 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,75 | m3 |
| 5 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.034 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1342 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2864 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nhà dân trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | lỗ khoan |
| 2 | Gia công thép trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | 100 m |
| 5 | Bu long F16, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,55 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,52 | m2 |
| 8 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (sơn vàng), bề dày lớp sơn 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | viên |
| 10 | Sản xuât, lắp đặt trụ và 01 biển tam giác L=90cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi