Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549142-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200526549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 15:55:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,949,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ: Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 4,4321 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 49,2477 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 221,0849 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 29,478 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 29,477 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3416 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 29,477 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,0507 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 6,4763 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,4001 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,3351 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 132,0995 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,31 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,937 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 34,4861 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3067 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2446 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3355 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 18,8216 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1163 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0634 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0076 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt 0,0291 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,3198 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,3812 m3
26 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,128 m2
27 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 0 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0292 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,06 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan +thanh đỡ nắp, đá 1x2, mác 250 0,6179 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan 9 cái
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 147,7344 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 4,1366 100m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 89,3813 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 29,7937 m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ: Phần Khung
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3792 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,4158 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1933 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 7,4415 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,2793 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,9392 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,9653 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 6,0503 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,5381 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 25,6613 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 29,38 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 66,6096 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,6903 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,6393 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4022 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,681 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,2047 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 7,5045 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,5203 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,3837 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,685 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,7795 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,2077 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 25,9216 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 33,8376 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 77,1279 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,5045 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 8,4993 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 29,6988 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1791 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,3123 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2637 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3674 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2496 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,8676 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,8316 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,2559 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1202 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,091 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9327 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,5649 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1439 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2934 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3725 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 8 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 10 cái
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 66 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 2 cái
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,5906 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0264 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,28 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3037 100m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 61,6524 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can 0,1636 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,091 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 0,6198 m3
57 Xây gạch bậc tam cấp đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,7618 m3
58 Xây gạch bồn hoa đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5544 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5684 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm trang trí. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1127 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,247 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,434 m3
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ: Phần Hoàn Thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 14,949 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 686,8392 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,056 100m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.572,088 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 626,3076 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 176,3376 m2
7 Trát xà dầm trang trí, vữa XM mác 75 0,5684 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 82,7 m2
9 Trát đấu đầu vòm 14 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 60,84 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 110,86 m
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 628,2306 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 55,0176 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 48,06 m2
15 Láng granitô bậc tam cấp 29,316 m2
16 Láng granitô bản thang + chiếu nghỉ 17,7374 m2
17 Trát lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 97,6794 m2
18 Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,732 m2
19 Láng nền sàn seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 50 m2
20 Lắp dựng lan can sắt cầu thang 4,68 m2
21 Tay vịn inox D60 lan can 53,67 m
22 Nắp chụp đầu tay vịn 40 cái
23 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 8,86 m
24 Gia công xà gồ thép 1,3015 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 1,302 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,9288 100m2
27 tôn úp nóc 60 m
28 Ke chống bão 120 cái
29 Bả bằng matít vào tường 2.258,9272 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 885,3452 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 626,3076 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.457,4332 m2
33 Sản xuất khuôn cửa gỗ kép, gỗ nhóm IV 229,2 m
34 Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm IV 118,2 m
35 Sản xuất cửa đi + cửa sổ Pano gỗ kính, gỗ nhóm IV 112,11 m2
36 Sản xuất cửa sổ Pano chớp gỗ, gỗ nhóm IV 72,96 m2
37 Sản xuất cửa nhôm kính (nhôm LD) 6,75 m2
38 Lắp đặt khóa nắm cửa nhôm kính 4 bộ
39 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, bằng sắt hộp 14x14x1,2mm 59,856 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 231,4663 m2
41 Lắp dựng khuôn cửa kép 229,2 m cấu kiện
42 Lắp dựng khuôn cửa đơn 118,2 m cấu kiện
43 Lắp dựng cửa vào khuôn 185,07 m2 cấu kiện
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,75 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 59,856 m2
46 Dọn dẹp đưa vào sử dụng 20 Công
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ: Điện + Nước + Thu lôi
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 32 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 4 cái
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 20 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 58 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 970 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 12 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 500 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 140 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 100 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 50mm2 50 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 34 cái
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 12 m
13 Đế âm 43 cái
14 Con sơn đón điện 1 bộ
15 Sứ hạ thế 2 quả
16 Tủ điện 300x300x150 1 bộ
17 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
18 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 81 m
19 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m 3 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m 3 cái
21 Bật sắt F12 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,6 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,2 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 10 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 8 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 6 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 4 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 4 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 10 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PVC D32x27 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21 12 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC D32-27 10 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC D32-21 8 cái
35 Răng nhựa PVC D21 6 cái
36 Răng nhựa PVC D27 2 cái
37 Răng nhựa PVC D32 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn d=20mm 26 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn d=26mm 10 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn d=32mm 8 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm 12 cái
42 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 12 cái
43 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm 2 cái
44 Van phao bằng đồng 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,15 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 1,2 100m
50 Măng sông PVC Tiền Phong D48 4 Cái
51 Măng sông PVC Tiền Phong D60, D76 12 Cái
52 Măng sông PVC Tiền Phong D90 6 Cái
53 Măng sông PVC Tiền Phong D110 4 Cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 4 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 5 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm 11 cái
60 Lắp đặt Tê PVC, Tiền Phong D60 4 cái
61 Lắp đặt Tê PVC, Tiền Phong D76 4 cái
62 Lắp đặt Tê PVC, Tiền Phong D90 4 cái
63 Tê kiểm tra PVC Tiền Phong D76 8 cái
64 Tê kiểm tra PVC Tiền Phong D90 8 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm 2 cái
68 Chữ Y 1 nhánh PVC Tiền Phong D76 5 cái
69 Chữ Y 2 nhánh PVC Tiền Phong D76 10 cái
70 Chữ Y 1 nhánh PVC Tiền Phong D90 5 cái
71 Chữ Y 2 nhánh PVC Tiền Phong D90 10 cái
72 Chữ Y 450 PVC Tiền Phong D110 6 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm 3 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm 3 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm 3 100m
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
77 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 3 100m
79 Xiphong chậu rửa 3 bộ
80 Lắp đặt gương soi 3 cái
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 20 cái
82 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 1 100m
83 Lắp đặt rọ chắn rác 20 cái
84 Máy bơm nước và phụ kiện 1 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0794 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,402 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0576 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,268 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1476 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0206 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0783 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,1008 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3168 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,9444 m3
11 Lắp đặt Bu lông Neo vào cổ Cột 72 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,06 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,3906 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,0791 100m3
15 Gia công hệ khung dàn 1,3144 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại 1,314 tấn
17 Gia công dầm mái 0,4221 tấn
18 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,422 tấn
19 Gia công xà gồ thép 1,6934 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 1,693 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 294,8715 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,2592 100m2
23 Lắp đặt máng xối 42 m
24 Lắp đặt diềm mái 74,56 m
25 Lắp đặt rọ chắn rác 9 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,216 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 9 cái
28 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm 3,36 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 33,6 m3
30 Gia công lan can 0,1315 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt 47,2576 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,5408 m2
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,3634 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 9,2568 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 1,2342 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0386 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2342 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,2333 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,6833 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0349 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0527 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0166 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,575 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,3396 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 0,0779 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,7462 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,8731 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,8235 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,1191 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1089 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1688 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,18 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0101 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0401 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1891 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0031 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,5816 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 3,608 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,28 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 16,8844 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 16,48 m
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 4,944 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,944 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 9,3964 m2
34 Ốp gạch thẻ 60x200 chân tường ngoài 7,456 0.0
35 Bả bằng bột bả vào tường 105,644 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 16,884 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,582 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,946 m2
39 Tiền Vật liệu cửa Nhựa lõi thép 5,68 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,68 m2
41 Gia công xà gồ thép 0,0835 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,5008 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,0835 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1285 100m2
45 Tôn úp nóc+bó bò (khổ K600) 7,84 m
46 Ke Chống bão 100 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 32 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 58 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 20 bộ
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 1 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm 1 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 100 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 140 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 500 m
56 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 50 m
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 45 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
59 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 12 m
G SÂN TRƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 771,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 269,955 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 3.865,5 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,7 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 4,5 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 300 cái
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 36,96 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 344,4 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,536 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,504 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,0372 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 0,5456 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 26,2 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2 m3
15 Lưới chắn rác 30x80cm 4 cái
H SÂN BÓNG MINI
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 137,664 m3
2 Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 275,328 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 45,888 m3
4 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 9,1776 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,758 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,0104 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 14,554 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 22,887 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 29,7 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 143 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 57,2 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,6349 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0416 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,8883 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 150 5,36 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 132 cái
17 Cầu môn bóng đá 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->