Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:55:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,949,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,4321 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 49,2477 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 221,0849 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 29,478 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 29,477 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3416 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 29,477 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,0507 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 6,4763 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,4001 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3351 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 132,0995 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,31 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,937 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 34,4861 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3067 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2446 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3355 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 18,8216 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1163 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0634 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0076 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | 0,0291 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,3198 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3812 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,128 | m2 | |
| 27 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0292 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,06 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan +thanh đỡ nắp, đá 1x2, mác 250 | 0,6179 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 9 | cái | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 147,7344 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 4,1366 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 89,3813 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 29,7937 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ: Phần Khung | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3792 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,4158 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1933 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 7,4415 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2793 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,9392 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,9653 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 6,0503 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,5381 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 25,6613 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 29,38 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 66,6096 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,6903 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,6393 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4022 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,681 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,2047 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 7,5045 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5203 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,3837 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,685 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,7795 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,2077 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 25,9216 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 33,8376 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 77,1279 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,5045 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 8,4993 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 29,6988 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1791 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3123 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2637 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3674 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2496 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,8676 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,8316 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,2559 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1202 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,091 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9327 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,5649 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1439 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2934 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3725 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 8 | cái | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 10 | cái | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 66 | cái | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 2 | cái | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,5906 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0264 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,28 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3037 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 61,6524 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can | 0,1636 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,091 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 0,6198 | m3 | |
| 57 | Xây gạch bậc tam cấp đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,7618 | m3 | |
| 58 | Xây gạch bồn hoa đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5544 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5684 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm trang trí. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1127 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,247 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,434 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ: Phần Hoàn Thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 14,949 | 100m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 686,8392 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,056 | 100m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.572,088 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 626,3076 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 176,3376 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm trang trí, vữa XM mác 75 | 0,5684 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 82,7 | m2 | |
| 9 | Trát đấu đầu vòm | 14 | m2 | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,84 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 110,86 | m | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 628,2306 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 55,0176 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 48,06 | m2 | |
| 15 | Láng granitô bậc tam cấp | 29,316 | m2 | |
| 16 | Láng granitô bản thang + chiếu nghỉ | 17,7374 | m2 | |
| 17 | Trát lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 97,6794 | m2 | |
| 18 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,732 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | 4,68 | m2 | |
| 21 | Tay vịn inox D60 lan can | 53,67 | m | |
| 22 | Nắp chụp đầu tay vịn | 40 | cái | |
| 23 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | 8,86 | m | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 1,3015 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,302 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,9288 | 100m2 | |
| 27 | tôn úp nóc | 60 | m | |
| 28 | Ke chống bão | 120 | cái | |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | 2.258,9272 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 885,3452 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 626,3076 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.457,4332 | m2 | |
| 33 | Sản xuất khuôn cửa gỗ kép, gỗ nhóm IV | 229,2 | m | |
| 34 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm IV | 118,2 | m | |
| 35 | Sản xuất cửa đi + cửa sổ Pano gỗ kính, gỗ nhóm IV | 112,11 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa sổ Pano chớp gỗ, gỗ nhóm IV | 72,96 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm kính (nhôm LD) | 6,75 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt khóa nắm cửa nhôm kính | 4 | bộ | |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, bằng sắt hộp 14x14x1,2mm | 59,856 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 231,4663 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 229,2 | m cấu kiện | |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 118,2 | m cấu kiện | |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 185,07 | m2 cấu kiện | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,75 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 59,856 | m2 | |
| 46 | Dọn dẹp đưa vào sử dụng | 20 | Công | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ: Điện + Nước + Thu lôi | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 58 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 970 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 12 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 500 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 140 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 50mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 34 | cái | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 12 | m | |
| 13 | Đế âm | 43 | cái | |
| 14 | Con sơn đón điện | 1 | bộ | |
| 15 | Sứ hạ thế | 2 | quả | |
| 16 | Tủ điện 300x300x150 | 1 | bộ | |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 81 | m | |
| 19 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | 3 | cái | |
| 21 | Bật sắt F12 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,6 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,4 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32x27 | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21 | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32-27 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32-21 | 8 | cái | |
| 35 | Răng nhựa PVC D21 | 6 | cái | |
| 36 | Răng nhựa PVC D27 | 2 | cái | |
| 37 | Răng nhựa PVC D32 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn d=20mm | 26 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn d=26mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn d=32mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 44 | Van phao bằng đồng | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,15 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,2 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,15 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 1,2 | 100m | |
| 50 | Măng sông PVC Tiền Phong D48 | 4 | Cái | |
| 51 | Măng sông PVC Tiền Phong D60, D76 | 12 | Cái | |
| 52 | Măng sông PVC Tiền Phong D90 | 6 | Cái | |
| 53 | Măng sông PVC Tiền Phong D110 | 4 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | 11 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê PVC, Tiền Phong D60 | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Tê PVC, Tiền Phong D76 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê PVC, Tiền Phong D90 | 4 | cái | |
| 63 | Tê kiểm tra PVC Tiền Phong D76 | 8 | cái | |
| 64 | Tê kiểm tra PVC Tiền Phong D90 | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | 2 | cái | |
| 68 | Chữ Y 1 nhánh PVC Tiền Phong D76 | 5 | cái | |
| 69 | Chữ Y 2 nhánh PVC Tiền Phong D76 | 10 | cái | |
| 70 | Chữ Y 1 nhánh PVC Tiền Phong D90 | 5 | cái | |
| 71 | Chữ Y 2 nhánh PVC Tiền Phong D90 | 10 | cái | |
| 72 | Chữ Y 450 PVC Tiền Phong D110 | 6 | cái | |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | 3 | cái | |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | 3 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 3 | 100m | |
| 79 | Xiphong chậu rửa | 3 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 20 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt rọ chắn rác | 20 | cái | |
| 84 | Máy bơm nước và phụ kiện | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0794 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,402 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0576 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,268 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1476 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0206 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0783 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1008 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3168 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,9444 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt Bu lông Neo vào cổ Cột | 72 | cái | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,06 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,3906 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,0791 | 100m3 | |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | 1,3144 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,314 | tấn | |
| 17 | Gia công dầm mái | 0,4221 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,422 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 1,6934 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,693 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 294,8715 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,2592 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt máng xối | 42 | m | |
| 24 | Lắp đặt diềm mái | 74,56 | m | |
| 25 | Lắp đặt rọ chắn rác | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,216 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 9 | cái | |
| 28 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 3,36 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 33,6 | m3 | |
| 30 | Gia công lan can | 0,1315 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 47,2576 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,5408 | m2 | |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,3634 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 9,2568 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 1,2342 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0386 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2342 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2333 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,6833 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0349 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0527 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0166 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,575 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,3396 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,0779 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,7462 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8731 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,8235 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1191 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1089 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1688 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,18 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0101 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0401 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1891 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0031 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68,5816 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 3,608 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,28 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,8844 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,48 | m | |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,944 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,944 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 9,3964 | m2 | |
| 34 | Ốp gạch thẻ 60x200 chân tường ngoài | 7,456 | 0.0 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 105,644 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,884 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,582 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,946 | m2 | |
| 39 | Tiền Vật liệu cửa Nhựa lõi thép | 5,68 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,68 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,0835 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,5008 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0835 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1285 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc+bó bò (khổ K600) | 7,84 | m | |
| 46 | Ke Chống bão | 100 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 58 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 20 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 1 | m | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 100 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 140 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 500 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | 50 | m | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 45 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 12 | m | |
| G | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 771,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 269,955 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 3.865,5 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 4,5 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 300 | cái | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 36,96 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 344,4 | m2 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,536 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,504 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,0372 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 0,5456 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,2 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 15 | Lưới chắn rác 30x80cm | 4 | cái | |
| H | SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 137,664 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 275,328 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,888 | m3 | |
| 4 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 9,1776 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,758 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,0104 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 14,554 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 22,887 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 29,7 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 143 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,2 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,6349 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0416 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,8883 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 150 | 5,36 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 132 | cái | |
| 17 | Cầu môn bóng đá | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi