Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:48:00 đến ngày 2020-05-30 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,722,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO- BIỂN HIỆU ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,1712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường 110, tường 220) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,9342 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải gạch đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,521 | 100m3 |
| 4 | Đào đất công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,8892 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,764 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2513 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,569 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0993 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0534 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3253 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,4931 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7387 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,5519 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,4259 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,4259 | m2 |
| 16 | Ghế đá theo BVTK | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 17 | Đá biển hiệu granit tự nhiên nguyên khối kích thước 1430*1040*1800*1450mm dài khoảng 3m bao gồm hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khối |
| 18 | Tên biển: TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO SƠN TÂY | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,046 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,9025 | m3 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 293,0004 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,1896 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4151 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6709 | 100m3 |
| 4 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn -Cáp CXV/DSTA (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn-Cáp CXV/DSTA (4x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn-Cáp CXV/DSTA (4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,5 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn-Cáp CVV 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn-Cáp CVV 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,36 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Cáp CVV 1x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.580 | m |
| 11 | Ống HDPE gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.580 | m |
| 12 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 536 | m |
| 13 | Cột đèn chiếu sáng cao 17m, gắn 8 bóng LED 220V/250W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 14 | Bóng đèn led 250W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bóng |
| 15 | Cột đèn chiếu sáng cao 3.7m , gắn bóng LED 220V/35W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cột |
| 16 | Đèn nữ hoàng E27 đứng= bóng LED | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bóng |
| 17 | Đèn chiếu hắt công trình - Bóng LED 220V/200W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu hắt cây - Bóng LED 220V/18W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 19 | Đèn gắn tường mặt đứng công trình - Bóng LED 220V/30W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 20 | Đèn gắn tường mặt đứng công trình - Bóng LED 220V/54W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m, tủ điện chiếu sáng bổ sung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m, tủ điện chiếu sáng mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 25 | Dây thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 27 | Dây thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 28 | Hộp đấu nối cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,84 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2344 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1870x12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,792 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,056 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4704 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 39 | Hộp đấu nối chống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | hộp |
| 40 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.800 | m |
| 41 | Mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 42 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,7 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,7 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: LÁT SÂN HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | T thép D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Cuộn vòi tưới thủ công D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Đấu nối ống mềm cấp nước tưới cây D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 7 | Khâu nối ren ngoài DN40xDN32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Van cửa ti chìm 2 đầu ren D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,22 | 100m |
| 11 | T40x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | T 40x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | T40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 14 | Côn D40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Côn D40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Bộ vòi cấp nước tưới cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 18 | Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,22x1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,86 | md |
| 19 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 365,76 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá , phá dỡ gạch lát hè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 175,091 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,409 | 100m3 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210,3 | m |
| 24 | Đan rãnh đá 300*500*60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 420,6 | viên |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,09 | m2 |
| 26 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,818 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,445 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,818 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,069 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,029 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.099,594 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,661 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,502 | m2 |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên nhám bề mặt hoặc tạo rãnh, 300x300x40, lát vuông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.912 | m2 |
| 35 | Lát đá granite tự nhiên nhám bề mặt hoặc tạo rãnh 300x300x40, lát vuông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.323 | m2 |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên nhám bề mặt hoặc tạo rãnh 150x150x40, lát vuông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.811 | m2 |
| 37 | Lát đá tự nhiên, mài thô 400x200x40, lát vuông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 983 | m2 |
| 38 | Gờ giảm tốc bao gồm hoàn thiện theo BVTK | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,22 | m |
| 39 | Bó vỉa bồn cây tròn rộng 200 cao 100mm theo bản vẽ TK | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,2 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VẸ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 401,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,582 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | ống |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,317 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,178 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 186,87 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 216,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 294,156 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 216,4 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,286 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,296 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,42 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,16 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,174 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,619 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 23 | Quét chống thấm CT11A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,502 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,502 | m2 |
| 25 | Cửa thăm mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,521 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,155 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,521 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,247 | 100m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,504 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,587 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,45 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,211 | tấn |
| 34 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 35 | Aptomat MCB 2P 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Aptomat RCBO - 1P+1N -16A, 30mA, Icu= 4,5kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Aptomat MCB - 1P\ -16A Icu= 4,5kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Chiết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 41 | Ổ căm đôi ba cực, lắp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 42 | Công tắc đơn 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109 | m |
| 47 | Hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | hộp |
| 48 | Tủ điện nhẹ KT 540*230*150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 50 | Bộ khuếch đại truyền hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Bộ chia tín hiệu 4 đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | ổ cắm mạng internet âm tường RJ45 (gồm mặt, đế âm, và hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Cáp UTP CAT 5E Pair | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 10 m |
| 57 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 10 m |
| 58 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 67 | Van nhựa PRR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Van nhựa PRR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Van phao D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Tê giảm D25-20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 71 | Tê D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 74 | ỐNG uPVC - PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 75 | ỐNG uPVC - PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m |
| 76 | ỐNG uPVC - PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 77 | ỐNG uPVC - PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 78 | Phễu thoát sàn+ con thỏ D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Nút bịt thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | TÊ CHÉO D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | TÊ CHÉO D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | TÊ CHÉO GIẢM D90-60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | TÊ CHÉO GIẢM D60-42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | CÚT 90° D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 86 | CÚT 45° D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 87 | CÚT 45° D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | CÚT 45° D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | CÚT 45° D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | PHỄU THU MƯA LẮP Ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | TÊ CHÉO GIẢM D110-90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | CÚT 45° D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 95 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 97 | Cách nhiệt ống PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 99 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,217 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,952 | m3 |
| 101 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,574 | m3 |
| 105 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 106 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,134 | tấn |
| 107 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 108 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 109 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 110 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,399 | m3 |
| 112 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 113 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | m3 |
| 114 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8616 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5428 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,5 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,073 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,632 | m3 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,256 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7952 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4013 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,7128 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156,64 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5882 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0432 | 100m3 |
| 17 | Grating thu nước theo bản vẽ tk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 570 | m2 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc tiên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 385 | m2 |
| 3 | Tường quân trắng H=0.8-1.5 Đk tán =1-1.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cây |
| 4 | Cây nhội H>=7m Đk thân =20-25cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cây |
| 5 | Cây sang H>=7m Đk thân =20-25cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cây |
| 6 | Cây ngâu tán tròn h=1.5-2m đk tán 1.5-2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cây |
| 7 | Cây chuỗi ngọc H=0.4-0.6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 335 | m |
| 8 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 257,58 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi