Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 12:43:00 đến ngày 2020-05-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,392,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng cống hộp 3x3x10m (2 cống) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8459 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, bùn (Đào bằng máy tính bằng 95% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1692 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1692 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4128 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | tấn |
| 14 | Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | 100m3 |
| 15 | Tiền vật liệu đất núi đắp thân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 486,5328 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tảiđá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 20 | Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,1482 | 100m |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,128 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,128 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,256 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,784 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,728 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 32 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4874 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| B | Xây dựng cống đầu tuyến | |||
| 1 | Đào đất 2 đầu cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9088 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 5 | Đào đất 2 móng cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7417 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, bùn (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5209 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5483 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5483 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7368 | 100m |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,769 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,392 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,296 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 18 | Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | 100m3 |
| 19 | Tiền vật liệu đất núi đắp thân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 243,2664 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tảiđá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 24 | Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7005 | 100m |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,427 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,853 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,853 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,524 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| C | Xây kè đá | |||
| 1 | Đào đất 2 đầu cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,083 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2166 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7 km tiếp theo trong phạm 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2166 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 231,492 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,866 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,866 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 245,632 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 392,688 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6667 | 100m3 |
| 11 | Tiền vật liệu đất núi đắp thân kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 476,4877 | m3 |
| D | Đường bê tông | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9464 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,724 | m3 |
| E | Nạo vét mương | |||
| 1 | Dọn cỏ, vớt bèo toàn tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 683,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8393 | 100m3 |
| F | Đê quai xanh | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 2 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.168,2796 | m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | 100m cọc |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | 100m3 |
| 5 | Đào đê quai bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | 100m3 |
| G | Mặt bằng | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| H | Dẫn dòng | |||
| 1 | Bơm nước dẫn dòng trong vòng 60 ngày, mỗi ngày 1ca | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | ca |
| I | Cầu nối 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,4759 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,856 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3071 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1864 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8253 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6506 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2656 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2656 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3552 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3404 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1008 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4733 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2522 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2293 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5044 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,6764 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,93 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 32 | Láng VXM chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,934 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,934 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,6764 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,01 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,6764 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,01 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng lan can Inox sus 304 (14kg/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,664 | kg |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| J | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,467 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,0081 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4678 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9355 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4033 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5313 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2531 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7214 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,3125 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,578 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy bể rửa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9416 | m3 |
| 23 | Trát tường bể rửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9466 | m2 |
| 24 | ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm vào bể rửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9466 | m2 |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Ống nựa PVC D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| K | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,78 | m3 |
| 8 | Láng nền đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 11 | Sản xuất giằng thép bằng thép hộp TTK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5842 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5842 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | 100m2 |
| L | Mái che lối đi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng bu lông móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1905 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1905 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9396 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9396 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | 100m2 |
| M | Nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10%kl) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0928 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,082 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,7964 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5445 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2825 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9308 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,612 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3731 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,0757 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8015 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,716 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,0942 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0471 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2995 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1737 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4202 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7224 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4523 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8229 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3752 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6415 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2509 | tấn |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,704 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,032 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6144 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5236 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2789 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5899 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2992 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng giằng thu hồi đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2984 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2984 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,016 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7714 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,8442 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,3531 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,546 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,23 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,15 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,24 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,7288 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1168 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện chưa khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện chưa khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Vật liệu hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 271,7934 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,925 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,6052 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 285,1582 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 74 | Băng dính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 75 | Sâu vít các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | bộ |
| N | Mái che khu bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3861 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3861 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4559 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4559 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5002 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6456 | 100m2 |
| 13 | Ke tôn chắn nước bằng tôn phụ kiện 600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 14 | Mácng nước inox phụ kiện 600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| O | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Đèn thoát nạn (Exit) một mặt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đèn thoát nạn (Exit) hai mặt, một hướng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Dây nguồn 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 5 | Ống bảo vệ dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 6 | Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Hộp chia ngả PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Ổ căm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Cút ren nối ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Cầu đấu dây kèm attomat 1P,10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Hộp đấu nối cáp tín hiệu 100x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 13 | Đầu báo khói thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Đế đầu báo thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Đế đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Hộp chuông, đèn, nút ấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 19 | Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1 đèn |
| 23 | Dây điện 2x1,0mm2 dẫn tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 24 | Ống bảo vệ dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 25 | Mang sông nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 26 | Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 27 | Ruột mềm ruột gà PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 28 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 30 | Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 450X650X200 trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 31 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 33 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Van góc D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50x20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Nội quy, tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lăng phun D50x13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,4271 | m2 |
| 44 | Tê đều hàn D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Tê thu hàn D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Cút hàn D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Cút hàn D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Côn hàn 80/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bích thép rỗng D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bích |
| 50 | Cút ren D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Măng sông ren D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Van khóa D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Giá đỡ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 55 | Dây 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Áp tô mát 10A cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cọc đồng 2.4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 58 | Dây đồng M16 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 59 | Dây tín hiệu ngoài nhà 6(2x1,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 61 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 62 | Cuộn vòi chữa cháy D65*20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lăng phun D65*13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Họng tiếp nước D80 x 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Trụ chữa cháy D80 x 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 69 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 70 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt máy bơm Xăng chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt máy bơm điện bù áp lực chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 73 | Bệ bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 75 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5869 | m2 |
| 80 | Tê thu hàn D80/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cút hàn D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Cút hàn D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Cút hàn D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Cút hàn D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Côn hàn 100/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bích thép rỗng D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bích |
| 87 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bích |
| 88 | Cút ren D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Cút ren D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 90 | Cút ren D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 91 | Cút ren D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Cút ren D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Măng sông ren D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Măng sông ren D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Van xả áp D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Van 1 chiều nối ren D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Van 1 chiều D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Van khóa nối ren D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 100 | Van khóa D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Van khóa D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Van tín hiệu báo động (Alarm valve) D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Van bi D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Y lọc D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Y lọc D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Rọ hút D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Rọ hút D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Giảm giật chống rung D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Giảm giật chống rung D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Đồng hồ áp lực loại xuôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Giá đỡ hệ thống ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 113 | Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500 lít + chân đế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 114 | Dây M16 - PVC/ Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 115 | Cọc đồng 2.4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 117 | Phao điện báo mức nước trong bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x25+1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 119 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Máy bơm điện chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H =50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Máy bơm (Diezel) chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H =50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 L/S; cột áp: H = 60m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Bình áp lực 200 lít, 13 bar | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi