Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537634-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200528434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 12:43:00 đến ngày 2020-05-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,392,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng cống hộp 3x3x10m (2 cống)
1 Đào móng cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng). Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,8459 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, bùn (Đào bằng máy tính bằng 95% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0607 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1692 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1692 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 65,52 100m
6 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,736 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,736 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,116 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 115,8 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4128 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,388 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,86 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,41 tấn
14 Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,744 100m3
15 Tiền vật liệu đất núi đắp thân cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 486,5328 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tảiđá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,774 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,22 tấn
20 Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 82,1482 100m
21 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,128 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,128 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,256 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 77,784 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,068 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,728 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,7 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,278 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,43 tấn
31 Gia công lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
32 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4874 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m2
B Xây dựng cống đầu tuyến
1 Đào đất 2 đầu cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9088 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1727 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1818 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1818 100m3
5 Đào đất 2 móng cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7417 m3
6 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, bùn (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5209 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5483 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5483 100m3
9 Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,7368 100m
10 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,769 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,2675 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,392 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,905 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,296 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,057 tấn
18 Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,872 100m3
19 Tiền vật liệu đất núi đắp thân cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 243,2664 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tảiđá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,5 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,173 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,377 tấn
24 Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,7005 100m
25 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,427 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,853 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,853 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,524 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,441 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,179 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,744 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,264 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
C Xây kè đá
1 Đào đất 2 đầu cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,083 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,8558 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,2166 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7 km tiếp theo trong phạm 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,2166 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 231,492 100m
6 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,866 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,866 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 245,632 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 392,688 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6667 100m3
11 Tiền vật liệu đất núi đắp thân kè Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 476,4877 m3
D Đường bê tông
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9464 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 224,724 m3
E Nạo vét mương
1 Dọn cỏ, vớt bèo toàn tuyến Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 công
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 683,93 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,8393 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,8393 100m3
F Đê quai xanh
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,19 100m
2 Khấu hao vật liệu cọc ván thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.168,2796 m
3 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,19 100m cọc
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,314 100m3
5 Đào đê quai bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,314 100m3
G Mặt bằng
1 Di chuyển cột điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
H Dẫn dòng
1 Bơm nước dẫn dòng trong vòng 60 ngày, mỗi ngày 1ca Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 ca
I Cầu nối 2 tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,4759 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,68 100m
3 Đắp cát phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0256 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,856 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0503 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1305 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3071 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1864 100m2
11 Đắp đất chân móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,8253 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,6506 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2656 m3
14 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2656 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3552 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1004 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3404 tấn
18 Ván khuôn gỗ cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2464 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1008 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0417 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,27 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1044 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4733 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2522 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2293 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5044 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,6764 m2
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,64 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,44 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,93 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,36 m2
32 Láng VXM chống thấm mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,934 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,934 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,6764 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,01 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,6764 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,01 m2
38 Gia công lắp dựng lan can Inox sus 304 (14kg/m2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 104,664 kg
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,798 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,539 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,97 m2
J Bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,467 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,852 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,0081 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4678 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,9355 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,4033 m3
7 Ván khuôn đáy bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,824 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,876 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5313 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2531 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1602 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7214 tấn
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 76,5 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,3125 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3156 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,578 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,332 m3
21 Bê tông đáy bể rửa, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,332 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9416 m3
23 Trát tường bể rửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,9466 m2
24 ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm vào bể rửa, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,9466 m2
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 Ống nựa PVC D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
K Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0094 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0508 tấn
6 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,78 m3
8 Láng nền đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 117,8 m2
9 Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,746 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,746 tấn
11 Sản xuất giằng thép bằng thép hộp TTK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1721 tấn
12 Lắp dựng giằng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1721 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5842 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5842 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,178 100m2
L Mái che lối đi
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,04 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,608 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,368 m3
4 Gia công, lắp dựng bu lông móng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38 bộ
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1905 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1905 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9396 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9396 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,394 100m2
M Nhà kho
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10%kl) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,0928 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,082 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,24 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,7964 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5445 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2825 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9308 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,207 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,612 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3731 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0832 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40,0757 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8015 100m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,716 m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,0942 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,0471 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9008 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2995 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1737 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4202 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,7224 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4523 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1844 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8229 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,3752 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6415 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2509 tấn
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 79,704 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,032 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6144 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0704 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0236 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0308 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,5236 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2789 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5899 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2992 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0544 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng giằng thu hồi đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0082 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0725 tấn
43 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2984 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2984 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,016 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7714 100m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 128,8442 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 137,3531 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,546 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,23 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64,15 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,24 m
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64,7288 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,1168 m2
55 Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện chưa khóa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,72 m2
56 Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện chưa khóa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
57 Khóa cửa đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
58 Vật liệu hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,24 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 271,7934 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 152,925 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 139,6052 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 285,1582 m2
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
74 Băng dính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cuộn
75 Sâu vít các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 600 bộ
N Mái che khu bếp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3861 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3861 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4559 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4559 tấn
8 Gia công giằng mái thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,219 tấn
9 Lắp dựng giằng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,219 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5002 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5002 tấn
12 Lợp mái che bằng tôn lạnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6456 100m2
13 Ke tôn chắn nước bằng tôn phụ kiện 600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
14 Mácng nước inox phụ kiện 600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
O Hệ thống PCCC
1 Đèn chiếu sáng sự cố treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
2 Đèn thoát nạn (Exit) một mặt treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Đèn thoát nạn (Exit) hai mặt, một hướng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Dây nguồn 2x1.5 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 450 m
5 Ống bảo vệ dây PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 450 m
6 Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 cái
7 Măng sông nhựa PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
8 Hộp chia ngả PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Ổ căm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
10 Cút ren nối ống PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
11 Cầu đấu dây kèm attomat 1P,10A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
12 Hộp đấu nối cáp tín hiệu 100x100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
13 Đầu báo khói thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
14 Đế đầu báo thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
15 Đầu báo nhiệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
16 Đế đầu báo nhiệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
17 Trở cuối nguồn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
18 Hộp chuông, đèn, nút ấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
19 Chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
20 Đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
21 Nút ấn báo cháy thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
22 Đèn báo cháy phòng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 1 đèn
23 Dây điện 2x1,0mm2 dẫn tín hiệu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.350 m
24 Ống bảo vệ dây PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.350 m
25 Mang sông nhựa PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 cái
26 Hộp chia 3 ngả PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113 cái
27 Ruột mềm ruột gà PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 m
28 Cút nhựa PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
29 Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 cái
30 Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 450X650X200 trong nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
31 Bình chữa cháy ABC 4kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 bình
32 Bình chữa cháy CO2 3kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bình
33 Giá để bình chữa cháy loại 3 bình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
34 Van góc D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Cuộn vòi chữa cháy D50x20m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
36 Nội quy, tiêu lệnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
37 Lăng phun D50x13 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
38 Khớp nối ren trong D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
39 Khớp nối đầu vòi D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
40 Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
41 Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,65 100m
42 Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,4271 m2
44 Tê đều hàn D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
45 Tê thu hàn D65/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Cút hàn D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
47 Cút hàn D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
48 Côn hàn 80/65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt bích thép rỗng D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 bích
50 Cút ren D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
51 Măng sông ren D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
52 Van khóa D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
53 Giá đỡ ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
54 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 trung tâm
55 Dây 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
56 Áp tô mát 10A cho tủ trung tâm báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Cọc đồng 2.4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
58 Dây đồng M16 tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 m
59 Dây tín hiệu ngoài nhà 6(2x1,5) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 m
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
61 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
62 Cuộn vòi chữa cháy D65*20m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lăng phun D65*13 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Khớp nối ren trong D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Khớp nối đầu vòi D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Họng tiếp nước D80 x 2 cửa D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Trụ chữa cháy D80 x 2 cửa D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bình
69 Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
70 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
71 Lắp đặt máy bơm Xăng chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
72 Lắp đặt máy bơm điện bù áp lực chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
73 Bệ bơm chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
74 Ống thép tráng kẽm D100 dày 3.6mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
75 Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
76 Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
77 Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.6mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
78 Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.0mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,5869 m2
80 Tê thu hàn D80/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Cút hàn D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
82 Cút hàn D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
83 Cút hàn D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
84 Cút hàn D15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
85 Côn hàn 100/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt bích thép rỗng D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 bích
87 Lắp đặt bích thép đặc D100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bích
88 Cút ren D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
89 Cút ren D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
90 Cút ren D15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
91 Cút ren D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
92 Cút ren D15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
93 Măng sông ren D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
94 Măng sông ren D15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
95 Van xả áp D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
96 Van 1 chiều nối ren D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
97 Van 1 chiều D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
98 Van 1 chiều D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
99 Van khóa nối ren D15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
100 Van khóa D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
101 Van khóa D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
102 Van tín hiệu báo động (Alarm valve) D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
103 Van bi D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
104 Y lọc D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
105 Y lọc D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
106 Rọ hút D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Rọ hút D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
108 Giảm giật chống rung D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
109 Giảm giật chống rung D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
110 Đồng hồ áp lực loại xuôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
111 Công tắc áp lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
112 Giá đỡ hệ thống ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ thống
113 Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500 lít + chân đế Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
114 Dây M16 - PVC/ Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
115 Cọc đồng 2.4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
116 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
117 Phao điện báo mức nước trong bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
118 Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x25+1x16 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 m
119 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
120 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
121 Máy bơm điện chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H =50m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
122 Máy bơm (Diezel) chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H =50m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
123 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 L/S; cột áp: H = 60m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
124 Bình áp lực 200 lít, 13 bar Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->