Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548674-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200548666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2020 cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 15:30:00 đến ngày 2020-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,398,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,985,240 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu chín trăm tám mươi năm nghìn hai trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6781 100 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,976 100 m3
3 Xáo xới lu nguyên thổ máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4641 100 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1633 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100 m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1893 100 m2
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0804 100 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3284 100 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4799 100 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1283 100 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,5483 100 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,5483 100 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h, vận chuyển đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,033 100 Tấn
C SỬA CHỮA HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Láng vữa dày 2cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.296,11 m2
2 Bê tông móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,37 m3
3 Ván khuôn thép tấm BT mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4679 100 m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,36 m3
5 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.062 cái
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hộ dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9434 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đk =<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5653 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,03 m3
9 Lắp đặt tấm đan nhà dân trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cấu kiện
10 Làm lớp đá đệm móng cống hộp, loại đá D=4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 m2
12 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
13 Ván khuôn kim loại cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5192 100 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
16 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
17 Lắp đặt cống hộp bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
18 Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
19 Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
2 Đóng cọc ống thép trụ hộ lan (sâu 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông móng trụ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
4 Trụ thép U160x160x1.45m, có mũ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
5 Mắt phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Hộp đệm U160x160x0.36m, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bulon 20, L= 380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
8 Bulon 16, L= 36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 con
9 Đào đất chôn trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
10 Bê tông móng trụ hộ lan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
11 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,79 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,41 m2
14 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (sơn vàng), bề dày lớp sơn 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 m2
15 Sản xuât, lắp đặt trụ và 01 biển tam giác L=90cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 594 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->