Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 11:02:00 đến ngày 2020-05-28 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,319,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà bếp và lán sơ chế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5282 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công: | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,371 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m mật độ cọc 25cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,5 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 6 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8944 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8954 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2097 | tấn |
| 10 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1378 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,5515 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,7533 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8285 | m3 |
| 14 | Trát tường bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,416 | m2 |
| 15 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,227 | m2 |
| 16 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chân tường, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1953 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2366 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2191 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1369 | tấn |
| 20 | Sản xuất,lắp dựng ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,0669 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8413 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8413 | 100m3 |
| 26 | Tôn cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,5386 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2293 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8921 | tấn |
| 29 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7995 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9808 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2795 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5249 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 34 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0734 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4731 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7649 | tấn |
| 37 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông sàn mái, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9787 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9613 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,4832 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3234 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0197 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9278 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | tấn |
| 45 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông lanh tô ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3368 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9295 | m3 |
| 47 | Tôn cát đen ô bếp nấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2448 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan bệ bếp đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan bệ bếp: | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bếp: đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1888 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9366 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8063 | m3 |
| 53 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,9926 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,9926 | m2 |
| 55 | Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190,637 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4502 | tấn |
| 57 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,344 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4502 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn mạ màu chiều dày 0,42 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,378 | 100m2 |
| 60 | Lợp tôn úp nóc khổ 60 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,87 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,3494 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,638 | m2 |
| 64 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,208 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304,8304 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 305,7716 | m2 |
| 67 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,0644 | m2 |
| 68 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,88 | m |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172,69 | m |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0968 | m3 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,424 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,6207 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 453,0664 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 364,0654 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 511,3282 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 305,8036 | m2 |
| 78 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,588 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,588 | m2 |
| 80 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,588 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng bê tông kích thước 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,588 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,106 | m2 |
| 84 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,694 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compac | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m2 |
| 87 | Đào hạ cốt nền lán sơ chế máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3623 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2416 | m3 |
| 89 | Đào móng tường, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5397 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng lán sơ chế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0574 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0946 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0698 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 97 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0717 | 100m2 |
| 98 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7885 | m3 |
| 99 | Lấp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9271 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | 100m3 |
| 102 | Sản xuất cột bằng thép ống D90 tráng kẽm dày 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cột thép D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1372 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2633 | m3 |
| 106 | Cát đen tôn nền đầm chặt dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,559 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7795 | m3 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan bàn sơ chế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bệ đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4215 | m3 |
| 111 | Bu lông M12, L=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 112 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x50x1,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép 50x50x1,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 114 | Sơn vì kèo 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,3208 | 1m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1911 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 25x50x1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1911 | tấn |
| 117 | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,348 | 1m2 |
| 118 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3797 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,92 | m |
| 120 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,0002 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn kích thước gạch ceramic chống trơn 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,259 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,831 | m2 |
| 124 | Lát đá granit tự nhiên vào bàn sơ chế vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9754 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,6272 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,6272 | m2 |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCCB -2P-60A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat MCCB -2P-20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây đàn hồi đường kính <= 27 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 136 | Lắp mặt công tắc 1 hạt bật sino | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 137 | Lắp mặt công tăc 2 hạt bật sino | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều sino | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 140 | Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m treo trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa inox chậu rửa đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa inox chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Vòi, dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu nước inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính d= 110 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính d= 60 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính d= 42 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d 32 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d 25 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 164 | Phụ kiện đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | pk |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 167 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 168 | Chếch nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 169 | Đào đất xây bể nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,2956 | m3 |
| 170 | Đóng cọc tre chiều dài cọc vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,564 | 100m |
| 171 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8502 | m3 |
| 172 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8502 | m3 |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 174 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,739 | m3 |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể,nắp bể đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2827 | tấn |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1227 | 100m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,206 | m3 |
| 179 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9834 | m3 |
| 180 | Trát tường bể và thành bể , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,1744 | m2 |
| 181 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,0216 | m2 |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Ống cấp nước vào bể D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 184 | Dải đá dăm 4x6 tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| 186 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà để xe, sân, cổng, rãnh thoát nước, hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng cột nhà để xe, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,932 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1778 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5252 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bulong chân cột M18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống D120 dày 6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản mã chân cột và gia cường chân cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5193 | tấn |
| 11 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5156 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x2: | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5495 | tấn |
| 14 | Sơn cột, vì kèo, xà gồ thép 3 nước bằng sơn Hải Phòng tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,0891 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước khổ 400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lớp đá 4x6 TH làm phẳng, đầm chặt, dày 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 18 | Lớp đá 4x6 TH làm phẳng, đầm chặt, dày 100mm rải bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,375 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9711 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp II ( Bằng 5% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,8266 | m3 |
| 22 | Rải đá 4x6 tiêu chuẩn đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,57 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8169 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,653 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x12x25cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,225 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1588 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7726 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | m3 |
| 30 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 997 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568,6 | m2 |
| 32 | Đắp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 318,6444 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3729 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan rãnh, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0413 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,151 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,3451 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 654 | 1cấu kiện |
| 38 | Lớp đá 4x6 TH làm phẳng, đầm chặt, dày 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2673 | 100m3 |
| 39 | Vật liệu đá 4x6 TH | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 490,7395 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 426,73 | m3 |
| 41 | Lát gạch Block tạo hình trang trí sân phía trước kích thước 400x400 kết hợp màu sắc tạo khối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.462,3 | m2 |
| 42 | Đào móng bờ chắn bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,25 | m3 |
| 45 | Trát tạo hình giả khúc cây bờ chắn bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 46 | Sơn giả gốc cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8168 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | 100m |
| 49 | Vét bùn đầu cọc chiều sâu trung bình 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 50 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1031 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3255 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2685 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5902 | m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6056 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3306 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1831 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2752 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2183 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3364 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9166 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5488 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1699 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3451 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,0238 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,3584 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,8745 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp hành lang cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,623 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,6684 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,684 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,6569 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,0238 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần,cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,6807 | m2 |
| 85 | Đào móng trụ cổng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1926 | 100m3 |
| 86 | Đào móng trụ cổng, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7034 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 20 cọc/m2, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 100m |
| 88 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 89 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 90 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1514 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4196 | m3 |
| 96 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3243 | m3 |
| 97 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông trụ cổng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 100 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 101 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6396 | m3 |
| 102 | Trát trụ cổng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ đầu trụ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 104 | Tạo hốc lõm trang trí trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 105 | Bu lông M16x400 đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 106 | Gia công thép ống làm vòm cổng chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,3824 | kg |
| 107 | Lắp dựng vòm cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 108 | Sơn vòm cổng thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9861 | 1m2 |
| 109 | Chữ Alumech hộp " Trẻ em hôm nay - Thế giới ngày nay " | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | chữ |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu trường khung thép hộp mạ kẽm gắn chữ bằng alumech tráng gương màu đỏ chiều cao chữ 80cm biển hiệu 02 mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 111 | Sơn trụ cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| 112 | Sản xuất cổng khung inox 40x40x2, nan hộp inox 20x40x1,4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 113 | Sản xuất cổng có ray đẩy, khung thép hộp 40x40x2, nan thép hộp 20x40x1,4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 115 | Vẽ tranh trang trí trụ cổng tranh nghệ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| 116 | Dọn dẹp, bàn giao đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,322 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp II, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,475 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc, dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,196 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4896 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy bể phốt, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể phốt đá 1x2,mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1661 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5246 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,237 | m3 |
| 13 | Xây thành bể phốt gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6653 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3994 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm móng, giằng móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5974 | m3 |
| 18 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0876 | m2 |
| 19 | Láng bể phốt, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,9356 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2385 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 24 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,1173 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1023 | 100m3 |
| 26 | Cát đen tôn nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9705 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5987 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,295 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6577 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô l đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3286 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6204 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5061 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,71 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,9808 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,72 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,444 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,2288 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6144 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,16 | m |
| 47 | Láng lòng và thành sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,636 | m2 |
| 48 | Láng chống thấm mái có đánh mầu tạo độ dốc, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,5284 | m2 |
| 49 | Quét sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,1644 | m2 |
| 50 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,832 | m2 |
| 51 | Ốp gạch thẻ trang trí chân móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 52 | Lắp đặt viên gạch thông gió kích thước 200x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162 | viên |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2543 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2543 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6411 | 100m2 |
| 56 | Lớp vữa lót tạo phẳng, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,4328 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,1368 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | 0.0 |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm hệ ViC 5.5 chân pano nhôm, kính mờ dày 5mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 0.0 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính nhôm hệ ViC 5.5, kính mờ dày 5mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 0.0 |
| 61 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,2872 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,7088 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,9808 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,5024 | m2 |
| 67 | Vẽ tranh 3D trang trí mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần 26W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A-220V đặt chìm cách sàn 1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn chiếu gương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A-220V đặt chìm cách sàn 1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 6A-220V đặt chìm tường cách sàn 1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt bàn chậu rửa đá granir tự nhiên giá treo inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 80 | Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 300 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa, vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 0.0 |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 93 | Phụ kiện đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | pk |
| D | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy (bao gồm role, công tắc từ, attomat…..) tự động. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 50L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực 25kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Téc nước mồi + Giá đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Khớp chống rung D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rọ hút van một chiều D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D85, D50, D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Van môt chiều D85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cáp điện 3 pha cho bơm chính và phụ tạm tính. (Bên Chủ đầu tư có trách nhiệm kéo hệ thống dây từ trạm biến áp về đến trạm bơm.) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Ống gen bảo vệ dây D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 2,9ly bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | M |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dày 2.9ly bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | M |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6 ly bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | M |
| 16 | Gioăng cao su D50, D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bích thép hàn D80, D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép hàn D80, D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép thép hàn D80-80, D80-50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Gia công giá đỡ đường ống D80 trạm bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính KT:450x350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 22 | Bu lông, e cu, long đen các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 23 | Gia công chế tạo bệ máy bơm chính và phụ bằng thép U10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 24 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đỏ, sơn đen, cao su non, chống tĩnh điện….) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Chi phí kiểm định bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE Ø75 bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2,6ly bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 28 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ( Kt 600×500×180 mm ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 29 | Ren ngài D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Van họng nước D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy D50 + khớp nối nhanh ( 20m/cuộn ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D50 + khớp nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Bu lông, e cu, long đen các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | bộ |
| 34 | Lđ tê , đầu nối bích HDPE Ø75/63, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lđ cút thép hàn D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lượt |
| 37 | Sơn hai thành phần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | lít |
| 38 | Nhân công đào đất đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 39 | Phương tiện máy móc phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 40 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, cao su non, que hàn, đục khoan….) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 41 | Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 42 | Chuông,đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 43 | Đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 44 | Hộp kỹ thuật, điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 45 | Ắc quy dự phòng cho hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Dây tín hiệu báo cháy và ống sun bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 47 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 48 | Đo điện trở tiếp đất và cọc tiếp địa cho hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 49 | Mặt nạ phòng độc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 50 | Xử lý kỹ thuật thông kênh toàn bộ hệ thống, chạy thử hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 51 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 52 | Kiểm định phương tiện thiết bị báo cháy. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 53 | Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 54 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 55 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bình |
| 56 | Giá để bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 57 | Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 60 | Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 61 | Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 62 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 63 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 64 | Giá để bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 65 | Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 68 | Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,55 | m |
| 69 | Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 70 | Chi phí vận hành, thử nghiệm thiết bị phòng cháy trước khi đưa vào hoạt động theo quy định. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi