Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 09:42:00 đến ngày 2020-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,916,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 63,974 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,165 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 15,962 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,456 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,268 | m3 |
| B | Phá dỡ Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 355,012 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,168 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 183,366 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 148,6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 177,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 175,103 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 404,652 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 45,117 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 428,9 | m3 |
| 10 | Dàn giáo phục vụ thi công | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 3,925 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng | Phần móng | 776,319 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 60,09 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,021 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4,441 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,688 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,562 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 158,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cột | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,82 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng cột tròn | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,558 | 100m2 |
| 11 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 63,286 | m3 |
| 12 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,537 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,402 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,099 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,51 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 6,634 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 232,871 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,808 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,434 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 37,658 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần thân | 1,45 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4,997 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,554 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,199 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,492 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 37,454 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 3,579 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4,442 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm. | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 16,527 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 8,987 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 95,051 | m3 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 18,254 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 11,043 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 109,294 | m3 |
| 35 | Xây tường, chiều dày ≤33 cm, vữa XM mác 75, chiều cao ≤ 6m | Xây thô, trát | 77,586 | m3 |
| 36 | Xây tường, chiều dày ≤33 cm, vữa XM mác 75, chiều cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 180,413 | m3 |
| 37 | Xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 11,336 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,447 | m3 |
| 39 | Xây tường, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,034 | m3 |
| 40 | Xây tường, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75, chiều cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 16,883 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,941 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,941 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 126,24 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,351 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 71,7 | m |
| 46 | Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 39,577 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 42,731 | 1m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,677 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,122 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,666 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn ô văng liền lanh tô | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,438 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 13,106 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2,808 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,689 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4,528 | m3 |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,522 | tấn |
| 57 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,28 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1.133,17 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 846,863 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1.307,15 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 894,555 | m2 |
| 62 | Trát trần | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1.104,3 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 193,4 | m |
| 64 | Trát phào kép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1.433,82 | m |
| 65 | Bê tông xỉ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 6,948 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1.143,73 | m2 |
| 67 | Ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 66,247 | m2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 11,572 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 47,149 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, bậc cầu thang | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 83,2 | m |
| 71 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 71,036 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, bậc tam cấp | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 101,48 | m |
| 73 | Bả tường | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2.374,07 | m2 |
| 74 | Bả cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2.834,15 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1.118,97 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4.089,25 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng hoa inox | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2.785,5 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can thép hộp | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 40,924 | m2 |
| 79 | Lan can thép hộp (sơn chống rỉ hoàn thiện) | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 40,924 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính hệ (bao gồm phụ kiện khóa chốt) | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 220,26 | m2 |
| 81 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 90 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 110 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 9 | cọc |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 84 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 15 | bộ |
| 90 | Tủ điện 300x400 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4 | tủ |
| 91 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 33 | cái |
| 92 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 93 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 100 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 390 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 320 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 360 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 670 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,5 | 100m |
| D | HẠNG MỤC:HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 17,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,876 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2,815 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,127 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,091 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,088 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng móng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,067 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,283 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 3,398 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,515 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm. | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,028 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm. | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,296 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,576 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,109 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,134 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,062 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4,276 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,449 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,494 | tấn |
| 25 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,837 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lan can | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,132 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lan can, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,01 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lan can, đường kính > 10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,074 | tấn |
| 29 | Xây tường, chân lan can, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,558 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,254 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 41,184 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 76,374 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 44,822 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 34,991 | m2 |
| 35 | Bả tường | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 34,991 | m2 |
| 36 | Bả cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 162,38 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 197,371 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 21,7 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 26,32 | m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 2x4 mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2,94 | m3 |
| 41 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 24,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 11,804 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 11,804 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,022 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,644 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,577 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,332 | 100m2 |
| 5 | Bu lông chờ sẵn D16 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 56 | cái |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,282 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,273 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,273 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,422 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,422 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,558 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,418 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 8,06 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 8,06 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 78,422 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 11,5 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 115,003 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TAM CẤP | |||
| 1 | Xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 51,264 | m3 |
| 2 | Trát mặt bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 215,945 | m2 |
| 3 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 215,945 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN TƯỜNG BAO RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Vệ sinh lại tường bao cũ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 877,42 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 84,275 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,685 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,207 | 100m2 |
| 5 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 23,876 | m3 |
| 6 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 15,814 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 7,254 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,103 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2,169 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 34,13 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2,821 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 5,491 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài vữa xi măng mác 75, dày 1,5 cm | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 825,501 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1.702,92 | m2 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước mặt | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 78,42 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,753 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 12,443 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,469 | 100m2 |
| 20 | Xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 20,379 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng tường ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,662 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông giằng tường ga | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,115 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 8,238 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,618 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 0,517 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 6 | cái |
| 27 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 236 | cái |
| 28 | Láng trát lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 232,325 | m2 |
| 29 | Lấp đất hố mòng | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 48,809 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 1,139 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bồn hoa | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 30,956 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 6,803 | m3 |
| 33 | Xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 28,486 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 83,037 | m2 |
| 35 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 4,319 | m2 |
| 36 | Rải đá 4x6 TH | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 22,9 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 67,42 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 265,8 | m3 |
| 39 | Lát gạch sân, gạch terazzo 400x400 | Chương V E-HSMT + BVTKTC | 2.447 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi