Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537404-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200525905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 09:42:00 đến ngày 2020-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,916,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà để xe giáo viên
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V E-HSMT + BVTKTC 63,974 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,165 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT + BVTKTC 15,962 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,456 m3
5 Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,268 m3
B Phá dỡ Nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V E-HSMT + BVTKTC 355,012 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,168 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT + BVTKTC 183,366 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 148,6 m3
5 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT + BVTKTC 177,8 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT + BVTKTC 175,103 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT + BVTKTC 404,652 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT + BVTKTC 45,117 m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V E-HSMT + BVTKTC 428,9 m3
10 Dàn giáo phục vụ thi công Chương V E-HSMT + BVTKTC 3,925 100m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC  
1 Đào móng Phần móng 776,319 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Chương V E-HSMT + BVTKTC 60,09 m3
3 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,021 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 4,441 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,688 tấn
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,562 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 158,76 m3
8 Ván khuôn bê tông móng cột Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,82 100m2
9 Ván khuôn cổ móng cột tròn Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,042 100m2
10 Ván khuôn bê tông móng Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,558 100m2
11 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 63,286 m3
12 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,537 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,402 100m2
14 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,099 tấn
15 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,51 tấn
16 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 6,634 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Chương V E-HSMT + BVTKTC 232,871 m3
18 Đắp cát công trình Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,808 100m3
19 Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,434 100m3
20 Bê tông nền đá 4x6 mác 150 Chương V E-HSMT + BVTKTC 37,658 m3
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần thân 1,45 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V E-HSMT + BVTKTC 4,997 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,554 tấn
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,199 100m2
25 Ván khuôn gỗ, cột tròn Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,492 100m2
26 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 37,454 m3
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 3,579 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 4,442 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm. Chương V E-HSMT + BVTKTC 16,527 tấn
30 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng Chương V E-HSMT + BVTKTC 8,987 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 95,051 m3
32 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 18,254 tấn
33 Ván khuôn bê tông sàn mái Chương V E-HSMT + BVTKTC 11,043 100m2
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 109,294 m3
35 Xây tường, chiều dày ≤33 cm, vữa XM mác 75, chiều cao ≤ 6m Xây thô, trát 77,586 m3
36 Xây tường, chiều dày ≤33 cm, vữa XM mác 75, chiều cao ≤ 28m Chương V E-HSMT + BVTKTC 180,413 m3
37 Xây tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 11,336 m3
38 Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,447 m3
39 Xây tường, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75, chiều cao ≤ 6m Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,034 m3
40 Xây tường, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75, chiều cao ≤ 28m Chương V E-HSMT + BVTKTC 16,883 m3
41 Sản xuất xà gồ Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,941 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,941 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V E-HSMT + BVTKTC 126,24 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,351 100m2
45 Tôn úp nóc Chương V E-HSMT + BVTKTC 71,7 m
46 Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 39,577 m2
47 Sản xuất lan can sắt Chương V E-HSMT + BVTKTC 42,731 1m2
48 Cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,677 tấn
49 Cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,122 tấn
50 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,666 100m2
51 Ván khuôn ô văng liền lanh tô Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,438 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 13,106 m3
53 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 2,808 m3
54 Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,689 100m2
55 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 4,528 m3
56 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,522 tấn
57 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,28 tấn
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 1.133,17 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 846,863 m2
60 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 1.307,15 m2
61 Trát xà dầm Chương V E-HSMT + BVTKTC 894,555 m2
62 Trát trần Chương V E-HSMT + BVTKTC 1.104,3 m2
63 Trát gờ chỉ Chương V E-HSMT + BVTKTC 193,4 m
64 Trát phào kép Chương V E-HSMT + BVTKTC 1.433,82 m
65 Bê tông xỉ Chương V E-HSMT + BVTKTC 6,948 m3
66 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 1.143,73 m2
67 Ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 120x400mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 66,247 m2
68 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm Chương V E-HSMT + BVTKTC 11,572 m2
69 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT + BVTKTC 47,149 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, bậc cầu thang Chương V E-HSMT + BVTKTC 83,2 m
71 Láng granitô bậc tam cấp Chương V E-HSMT + BVTKTC 71,036 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, bậc tam cấp Chương V E-HSMT + BVTKTC 101,48 m
73 Bả tường Chương V E-HSMT + BVTKTC 2.374,07 m2
74 Bả cột, dầm, trần Chương V E-HSMT + BVTKTC 2.834,15 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT + BVTKTC 1.118,97 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT + BVTKTC 4.089,25 m2
77 Sản xuất lắp dựng hoa inox Chương V E-HSMT + BVTKTC 2.785,5 kg
78 Lắp dựng lan can thép hộp Chương V E-HSMT + BVTKTC 40,924 m2
79 Lan can thép hộp (sơn chống rỉ hoàn thiện) Chương V E-HSMT + BVTKTC 40,924 m2
80 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính hệ (bao gồm phụ kiện khóa chốt) Chương V E-HSMT + BVTKTC 220,26 m2
81 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V E-HSMT + BVTKTC 3 cái
82 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V E-HSMT + BVTKTC 3 cái
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 90 m
84 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 110 m
85 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V E-HSMT + BVTKTC 9 cọc
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT + BVTKTC 4 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT + BVTKTC 84 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E-HSMT + BVTKTC 48 cái
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V E-HSMT + BVTKTC 15 bộ
90 Tủ điện 300x400 Chương V E-HSMT + BVTKTC 4 tủ
91 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V E-HSMT + BVTKTC 33 cái
92 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V E-HSMT + BVTKTC 12 cái
93 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V E-HSMT + BVTKTC 48 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V E-HSMT + BVTKTC 3 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Chương V E-HSMT + BVTKTC 3 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V E-HSMT + BVTKTC 12 cái
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Chương V E-HSMT + BVTKTC 100 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT + BVTKTC 390 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT + BVTKTC 320 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT + BVTKTC 360 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 670 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 180 m
103 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=100mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,5 100m
D HẠNG MỤC:HÀNH LANG CẦU 
1 Đào móng Chương V E-HSMT + BVTKTC 17,61 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,876 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 2,815 m3
4 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,127 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,091 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,088 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,558 m3
8 Ván khuôn bê tông dầm, giằng móng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,051 100m2
9 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,015 tấn
10 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,067 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,283 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,123 100m3
13 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 3,398 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,515 100m2
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm. Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,028 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm. Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,296 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,3 m3
18 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,576 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,109 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,134 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,062 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 4,276 m3
23 Ván khuôn bê tông sàn mái Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,449 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,494 tấn
25 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,837 m3
26 Ván khuôn bê tông lan can Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,132 100m2
27 Cốt thép lanh tô, lan can, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,01 tấn
28 Cốt thép lanh tô, lan can, đường kính > 10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,074 tấn
29 Xây tường, chân lan can, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,558 m3
30 Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,254 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 41,184 m2
32 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 76,374 m2
33 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 44,822 m2
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 34,991 m2
35 Bả tường Chương V E-HSMT + BVTKTC 34,991 m2
36 Bả cột, dầm, trần Chương V E-HSMT + BVTKTC 162,38 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT + BVTKTC 197,371 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 21,7 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 26,32 m2
40 Bê tông nền đá 2x4 mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 2,94 m3
41 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 24,5 m2
42 Lắp dựng lan can thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 11,804 m2
43 Sản xuất lan can thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 11,804 m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,022 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,644 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,577 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,332 100m2
5 Bu lông chờ sẵn D16 Chương V E-HSMT + BVTKTC 56 cái
6 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,326 tấn
7 Lắp dựng cột thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,282 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,273 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,273 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,422 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,422 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,558 100m2
13 Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,418 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm Chương V E-HSMT + BVTKTC 8,06 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V E-HSMT + BVTKTC 8,06 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V E-HSMT + BVTKTC 78,422 m2
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 11,5 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm Chương V E-HSMT + BVTKTC 115,003 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO TAM CẤP
1 Xây tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 51,264 m3
2 Trát mặt bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 215,945 m2
3 Láng granitô bậc tam cấp Chương V E-HSMT + BVTKTC 215,945 m2
G HẠNG MỤC: SÂN TƯỜNG BAO RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI 
1 Vệ sinh lại tường bao cũ Chương V E-HSMT + BVTKTC 877,42 m2
2 Đào móng công trình Chương V E-HSMT + BVTKTC 84,275 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,685 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,207 100m2
5 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 23,876 m3
6 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 15,814 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 7,254 m3
8 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,44 100m2
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,103 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT + BVTKTC 2,169 tấn
11 Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 34,13 m3
12 Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 2,821 m3
13 Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 5,491 m3
14 Trát tường ngoài vữa xi măng mác 75, dày 1,5 cm Chương V E-HSMT + BVTKTC 825,501 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V E-HSMT + BVTKTC 1.702,92 m2
16 Đào rãnh thoát nước mặt Chương V E-HSMT + BVTKTC 78,42 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,753 m3
18 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT + BVTKTC 12,443 m3
19 Ván khuôn bê tông móng Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,469 100m2
20 Xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 20,379 m3
21 Bê tông giằng tường ga, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,662 m3
22 Ván khuôn bê tông giằng tường ga Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,115 100m2
23 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 8,238 m3
24 Cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,618 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT + BVTKTC 0,517 100m2
26 Lắp dựng tấm đan hố ga Chương V E-HSMT + BVTKTC 6 cái
27 Lắp dựng tấm đan rãnh Chương V E-HSMT + BVTKTC 236 cái
28 Láng trát lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 232,325 m2
29 Lấp đất hố mòng Chương V E-HSMT + BVTKTC 48,809 m3
30 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chương V E-HSMT + BVTKTC 1,139 100m3
31 Đào móng bồn hoa Chương V E-HSMT + BVTKTC 30,956 m3
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT + BVTKTC 6,803 m3
33 Xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT + BVTKTC 28,486 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 83,037 m2
35 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT + BVTKTC 4,319 m2
36 Rải đá 4x6 TH Chương V E-HSMT + BVTKTC 22,9 m3
37 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT + BVTKTC 67,42 m3
38 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT + BVTKTC 265,8 m3
39 Lát gạch sân, gạch terazzo 400x400 Chương V E-HSMT + BVTKTC 2.447 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->