Gói thầu: Gói thầu 4: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:52:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 928,132,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Phá dỡ | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | 9 | gốc cây | |
| 2 | Thu hồi đá trải khu vực bổ sung mương cáp MC1-1 | 1,05 | m3 | |
| 3 | Bóc dỡ gạch tự chèn vỉa hè thi công mương cáp MC2-2 | 39,6 | m2 | |
| 4 | Cắt khe đường phục vụ phá dỡ kết cấu áo đường thi công mương cáp MC3-3 | 0,904 | 10m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu áo đường thi công mương cáp MC3-3 | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | 3,1 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ thành mương cáp BTCT | 0,35 | m3 | |
| B | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Mương cáp MC1-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,6079 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,5801 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,7901 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | 0,105 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1658 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,5063 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0825 | tấn | |
| 8 | Thép L50x50x50 mạ kẽm cho tấm đan | 265 | kg | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0338 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 25 | cái | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8786 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0373 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0373 | 100m3 | |
| 14 | Thép mạ kẽm thang cáp TC1 | 89,8918 | kg | |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,0899 | tấn | |
| C | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Mương cáp MC2-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 38,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,9188 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 9,0844 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | 0,3064 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,5938 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,7291 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2544 | tấn | |
| 8 | Thép L50x50x50 mạ kẽm cho tấm đan | 790,76 | kg | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1007 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 53 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100 | 0,06 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 6 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ đoạn ống thép DN100 hiện trạng | 0,3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt lại ống thép đen DN10 | 0,3 | 100m | |
| 15 | Bê tông gối đỡ ống | 0,135 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót gối đỡ ống | 0,108 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0239 | 100m2 | |
| 18 | Cô lie giữ ống | 9 | cái | |
| 19 | Hoàn trả gạch vỉa hè thi công ống dẫn nước (Tận dụng gạch cũ) | 11,5 | m2 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,7 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,1425 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,1425 | 100m3 | |
| 23 | Thép mạ kẽm thang giá cáp | 639,3973 | kg | |
| 24 | Vít nở thép M12x120 | 143 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,6394 | tấn | |
| D | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Mương cáp MC3-3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,3555 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,8873 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,0153 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | 0,0654 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1268 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2788 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2299 | tấn | |
| 8 | Thép L50x50x50 mạ kẽm cho tấm đan | 354,035 | kg | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0677 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 11 | cái | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7885 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0757 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0757 | 100m3 | |
| 14 | Thép mạ kẽm cho giá cáp GC1 và thang cáp TC3 | 135,2527 | kg | |
| 15 | Vít nở thép M12x120 | 30 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,1353 | tấn | |
| E | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Mương cáp MC4-4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,8525 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,171 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,513 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | 0,0162 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0475 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,063 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0104 | tấn | |
| 8 | Thép L50x50x50 mạ kẽm cho tấm đan | 36,112 | kg | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0046 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 4 | cái | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,855 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,01 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,01 | 100m3 | |
| 14 | Thép mạ kẽm thang giá cáp | 37,2344 | kg | |
| 15 | Vít nở thép M12x120 | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,0372 | tấn | |
| F | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Móng tủ đấu dây M-MK | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,9835 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,6335 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1721 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,09 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0327 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0143 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 5 | cái | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,1804 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,575 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0141 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0141 | 100m3 | |
| G | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hộp đi cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 3,99 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,385 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,055 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0054 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0054 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2475 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,99 | m2 | |
| 9 | Thép mạ kẽm làm hộp đi cáp | 461,399 | kg | |
| 10 | Tấm ốp ALUMINUM | 21,2 | m2 | |
| 11 | Bản lề INOX, chốt cửa, phụ kiện… | 1 | t.bộ | |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,413 | tấn | |
| H | Nhà điều khiển: Xây dựng nhà điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ toàn bộ bậc xây gạch tại vị trí cửa đi Đ1 | 1,5 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 16,02 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 0,45 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ kết cấu tường xây gạch sàn nâng trong PĐK hiện trạng | 2,4 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,3882 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | 55 | cái | |
| 8 | Phá dỡ tường 110 phòng accui và phòng điều khiển hiện trạng | 3,36 | m3 | |
| 9 | Làm sàn nâng phòng điều khiển sau cải tạo | 116,86 | m2 | |
| 10 | Thép mạ kẽm làm giá đỡ hệ thống tủ | 469,775 | kg | |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,4886 | tấn | |
| 12 | Vít nở thép M10x50 | 144 | bộ | |
| 13 | Thép mạ kẽm làm thang giá cáp | 643,8842 | kg | |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,6696 | tấn | |
| 15 | Cửa chống cháy | 7,32 | m2 | |
| 16 | Phụ kiện cửa thép chống cháy | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,32 | m2 | |
| 18 | Xây bậc tam cấp | 0,4056 | m3 | |
| 19 | Trát bậc tam cấp | 2,509 | m2 | |
| 20 | Lát đá Granite bậc tam cấp | 2,509 | m2 | |
| I | Nhà điều khiển: Phần điện Nhà điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led gắn nổi có máng phản quang 1,2m (2x40w) | 8 | bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1,2m chống nổ (1x40w) | 4 | bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố gắn trần, bóng led 60w-220VDC | 4 | bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố gắn trần, chống nổ, bóng led 60w-220VDC | 4 | bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | 3 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 220V/10A | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 2 chiều 220V/10A | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 2 chiều 220V/10A | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1800m3/h loại chống nổ (lắp phòng ắc qui) | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa treo tường loại 24000BTU | 2 | máy | |
| 11 | Dàn lạnh điều hòa treo tường loại 24000BTU | 2 | máy | |
| 12 | Tháo ra điều hòa treo tường loại 18000BTU | 1 | máy | |
| 13 | Lắp lại điều hòa treo tường loại 18000BTU | 1 | máy | |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí điều hòa | 0,1 | 100m | |
| 15 | Bảo ôn đường ống điều hòa | 0,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa | 0,1 | 100m | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV 2x4mm2 | 20 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện phân phối 380/220V (đặt tại tầng 2 NĐK) bao gồm: + Aptomat 100A-220VAC: 01 bộ + Aptomat 50A-220VACL: 02 bộ + Aptomat 40A-220VAC: 02 bộ + Phụ kiện hoàn thiện tủ. | 1 | hộp | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện chiếu sáng số 1 (đặt tại tầng 2 NĐK) bao gồm: + Aptomat 20A-220VAC: 06 bộ + Phụ kiện hoàn thiện tủ. | 1 | hộp | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện chiếu sáng số 2 (đặt tại tầng 2 NĐK) bao gồm: + Aptomat 25A-220VAC: 07 bộ + Aptomat 30A-220VAC: 01 bộ + Aptomat 20A-220VDC: 01 bộ + Phụ kiện hoàn thiện tủ. | 1 | hộp | |
| 21 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | 20 | m | |
| 22 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 80 | m | |
| 23 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 156 | m | |
| 24 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 25 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | 200 | m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 400 | m | |
| 28 | Phụ kiện hoàn thiện: đầu cos, băng dính, dây thít,... | 1 | lô | |
| J | Nhà điều khiển: Phần phục vụ thi công | |||
| 1 | Lật tấm đan mương cáp | 500 | cái | |
| 2 | Lắp lại tấm đan mương cáp | 500 | cái | |
| K | Báo cháy nhà điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt gia tăng | 0,5 | 10 đầu | |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt chống nổ | 0,2 | 10 đầu | |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đế và đầu báo khói thường | 0,5 | 10 đầu | |
| 4 | Cung cấp và Lắp trở cuối nguồn | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn báo cháy | 1 | hộp | |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 0,4 | 5 đèn | |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy | 0,2 | 5 nút | |
| 10 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | 80 | m | |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống bảo vệ dây D20 | 60 | m | |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt măng xông nhựa D20 | 5 | cái | |
| 13 | Cung cấp và Hộp chia 3 ngả D20 | 2 | hộp | |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa D20 | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp và Đai giữ ống luồn dây D20 | 24 | cái | |
| L | Chữa cháy nhà điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | 2 | cái | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | 4 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | 4 | cái | |
| 4 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt bảng nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| M | Di chuyển tủ báo cháy, tủ cấp nguồn nhà bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển lắp lại tủ trung tâm báo cháy (bao gồm kiểm tra toàn bộ hệ thống) | 1 | trung tâm | |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển lắp lại tủ cấp nguồn nhà bơm (bao gồm kiểm tra toàn bộ hệ thống) | 1 | tủ | |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt cáp 3x35+1x16mm2 | 15 | m | |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 | 75 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi