Gói thầu: Gói thầu 4: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546838-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 4: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200331573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 08:52:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 928,132,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Phá dỡ
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm 9 gốc cây
2 Thu hồi đá trải khu vực bổ sung mương cáp MC1-1 1,05 m3
3 Bóc dỡ gạch tự chèn vỉa hè thi công mương cáp MC2-2 39,6 m2
4 Cắt khe đường phục vụ phá dỡ kết cấu áo đường thi công mương cáp MC3-3 0,904 10m
5 Phá dỡ kết cấu áo đường thi công mương cáp MC3-3 0,062 100m2
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm 3,1 m3
7 Phá dỡ thành mương cáp BTCT 0,35 m3
B XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Mương cáp MC1-1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,6079 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,5801 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 2,7901 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm 0,105 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 0,1658 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,5063 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0825 tấn
8 Thép L50x50x50 mạ kẽm cho tấm đan 265 kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0338 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 25 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8786 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0373 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0373 100m3
14 Thép mạ kẽm thang cáp TC1 89,8918 kg
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0899 tấn
C XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Mương cáp MC2-2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 38,95 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,9188 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 9,0844 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm 0,3064 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 0,5938 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,7291 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2544 tấn
8 Thép L50x50x50 mạ kẽm cho tấm đan 790,76 kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1007 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 53 cái
11 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100 0,06 100m
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 6 cái
13 Tháo dỡ đoạn ống thép DN100 hiện trạng 0,3 100m
14 Lắp đặt lại ống thép đen DN10 0,3 100m
15 Bê tông gối đỡ ống 0,135 m3
16 Bê tông lót gối đỡ ống 0,108 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0239 100m2
18 Cô lie giữ ống 9 cái
19 Hoàn trả gạch vỉa hè thi công ống dẫn nước (Tận dụng gạch cũ) 11,5 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 24,7 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,1425 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,1425 100m3
23 Thép mạ kẽm thang giá cáp 639,3973 kg
24 Vít nở thép M12x120 143 bộ
25 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,6394 tấn
D XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Mương cáp MC3-3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,3555 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8873 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 2,0153 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm 0,0654 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 0,1268 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,2788 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2299 tấn
8 Thép L50x50x50 mạ kẽm cho tấm đan 354,035 kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0677 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 11 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7885 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0757 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0757 100m3
14 Thép mạ kẽm cho giá cáp GC1 và thang cáp TC3 135,2527 kg
15 Vít nở thép M12x120 30 bộ
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,1353 tấn
E XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Mương cáp MC4-4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,8525 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,171 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 0,513 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm 0,0162 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0475 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,063 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0104 tấn
8 Thép L50x50x50 mạ kẽm cho tấm đan 36,112 kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0046 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,855 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,01 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,01 100m3
14 Thép mạ kẽm thang giá cáp 37,2344 kg
15 Vít nở thép M12x120 6 bộ
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0372 tấn
F XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Xây mới Móng tủ đấu dây M-MK
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,9835 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,6335 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1721 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,09 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0327 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0143 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 5 cái
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,1804 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,575 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0141 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0141 100m3
G XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hộp đi cáp
1 Tháo dỡ cửa 3,99 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,385 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,055 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0054 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0054 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,2475 m3
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,99 m2
9 Thép mạ kẽm làm hộp đi cáp 461,399 kg
10 Tấm ốp ALUMINUM 21,2 m2
11 Bản lề INOX, chốt cửa, phụ kiện… 1 t.bộ
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,413 tấn
H Nhà điều khiển: Xây dựng nhà điều khiển
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 4,4 m3
2 Phá dỡ toàn bộ bậc xây gạch tại vị trí cửa đi Đ1 1,5 m3
3 Tháo dỡ cửa 16,02 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm 0,45 m3
5 Phá dỡ toàn bộ kết cấu tường xây gạch sàn nâng trong PĐK hiện trạng 2,4 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,3882 tấn
7 Tháo dỡ tấm đan bê tông 55 cái
8 Phá dỡ tường 110 phòng accui và phòng điều khiển hiện trạng 3,36 m3
9 Làm sàn nâng phòng điều khiển sau cải tạo 116,86 m2
10 Thép mạ kẽm làm giá đỡ hệ thống tủ 469,775 kg
11 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,4886 tấn
12 Vít nở thép M10x50 144 bộ
13 Thép mạ kẽm làm thang giá cáp 643,8842 kg
14 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,6696 tấn
15 Cửa chống cháy 7,32 m2
16 Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 bộ
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,32 m2
18 Xây bậc tam cấp 0,4056 m3
19 Trát bậc tam cấp 2,509 m2
20 Lát đá Granite bậc tam cấp 2,509 m2
I Nhà điều khiển: Phần điện Nhà điều khiển
1 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led gắn nổi có máng phản quang 1,2m (2x40w) 8 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1,2m chống nổ (1x40w) 4 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố gắn trần, bóng led 60w-220VDC 4 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố gắn trần, chống nổ, bóng led 60w-220VDC 4 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường 3 cái
6 Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 220V/10A 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 2 chiều 220V/10A 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 2 chiều 220V/10A 2 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1800m3/h loại chống nổ (lắp phòng ắc qui) 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Điều hòa treo tường loại 24000BTU 2 máy
11 Dàn lạnh điều hòa treo tường loại 24000BTU 2 máy
12 Tháo ra điều hòa treo tường loại 18000BTU 1 máy
13 Lắp lại điều hòa treo tường loại 18000BTU 1 máy
14 Lắp đặt ống đồng dẫn khí điều hòa 0,1 100m
15 Bảo ôn đường ống điều hòa 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa 0,1 100m
17 Cung cấp và lắp đặt cáp CVV 2x4mm2 20 m
18 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện phân phối 380/220V (đặt tại tầng 2 NĐK) bao gồm: + Aptomat 100A-220VAC: 01 bộ + Aptomat 50A-220VACL: 02 bộ + Aptomat 40A-220VAC: 02 bộ + Phụ kiện hoàn thiện tủ. 1 hộp
19 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện chiếu sáng số 1 (đặt tại tầng 2 NĐK) bao gồm: + Aptomat 20A-220VAC: 06 bộ + Phụ kiện hoàn thiện tủ. 1 hộp
20 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện chiếu sáng số 2 (đặt tại tầng 2 NĐK) bao gồm: + Aptomat 25A-220VAC: 07 bộ + Aptomat 30A-220VAC: 01 bộ + Aptomat 20A-220VDC: 01 bộ + Phụ kiện hoàn thiện tủ. 1 hộp
21 Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 20 m
22 Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 80 m
23 Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 156 m
24 Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
25 Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
26 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 200 m
27 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 400 m
28 Phụ kiện hoàn thiện: đầu cos, băng dính, dây thít,... 1
J Nhà điều khiển: Phần phục vụ thi công
1 Lật tấm đan mương cáp 500 cái
2 Lắp lại tấm đan mương cáp 500 cái
K Báo cháy nhà điều khiển
1 Cung cấp và Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt gia tăng 0,5 10 đầu
2 Cung cấp và Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt chống nổ 0,2 10 đầu
3 Cung cấp và Lắp đặt đế và đầu báo khói thường 0,5 10 đầu
4 Cung cấp và Lắp trở cuối nguồn 1 cái
5 Cung cấp và Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn báo cháy 1 hộp
6 Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy 0,2 5 chuông
7 Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy 0,2 5 đèn
8 Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy phòng 0,4 5 đèn
9 Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy 0,2 5 nút
10 Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 80 m
11 Cung cấp và Lắp đặt ống bảo vệ dây D20 60 m
12 Cung cấp và Lắp đặt măng xông nhựa D20 5 cái
13 Cung cấp và Hộp chia 3 ngả D20 2 hộp
14 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa D20 2 cái
15 Cung cấp và Đai giữ ống luồn dây D20 24 cái
L Chữa cháy nhà điều khiển
1 Cung cấp và Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 2 cái
2 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 4 cái
3 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 4 cái
4 Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 2 cái
5 Cung cấp và Lắp đặt bảng nội quy PCCC 2 cái
6 Cung cấp và Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC 2 cái
M Di chuyển tủ báo cháy, tủ cấp nguồn nhà bơm
1 Tháo dỡ, di chuyển lắp lại tủ trung tâm báo cháy (bao gồm kiểm tra toàn bộ hệ thống) 1 trung tâm
2 Tháo dỡ, di chuyển lắp lại tủ cấp nguồn nhà bơm (bao gồm kiểm tra toàn bộ hệ thống) 1 tủ
3 Cung cấp và Lắp đặt cáp 3x35+1x16mm2 15 m
4 Cung cấp và Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 75 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->