Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Lê Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Lê Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 10:28:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,093,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 95,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đất | Chương V của E-HSMT | 166,53 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 68,33 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 47,3 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 26,28 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường cống | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 15 | Cắt bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 66,4 | 10m |
| 16 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 17 | Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 18 | Đào gốc cây, ĐK gốc cây <=20 cm | Chương V của E-HSMT | 15 | gốc |
| 19 | Phá dỡ vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 7,29 | 100m3 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK gốc cây <=20 cm | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 21 | Bê tông giằng cống mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng cống | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 23 | SX+LD cốt thép giằng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 78,66 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng P<=100kg | Chương V của E-HSMT | 353 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng P<=250kg | Chương V của E-HSMT | 1.171 | 1cấu kiện |
| 28 | Cốt thép tấm đan F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 6,7 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan F>10mm | Chương V của E-HSMT | 3,65 | tấn |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 9,76 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M150, đá 2x4 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 450,2 | m3 |
| 37 | Lát gạch bê tông giả đá mác 250# KT 400x 400x4,5 | Chương V của E-HSMT | 4.502 | m2 |
| 38 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 56,56 | m3 |
| 39 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng viên bê tông giả đá KT35x23x100cm | Chương V của E-HSMT | 839 | m |
| 40 | Bê tông viên bó vỉa mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,37 | m3 |
| 41 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 6,8 | 100m2 |
| 42 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# | Chương V của E-HSMT | 20,99 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 44 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng viên bê tông giả đá KT35x23x30cm | Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 45 | Bê tông viên bó vỉa mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 46 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m2 |
| 47 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# | Chương V của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 49 | Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18 x 22 x 100 cm | Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 50 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 51 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 52 | Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18 x 22 x 30 cm | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 53 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 54 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 55 | Vữa XM cát vàng mác 75# dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 56 | Viên bó vỉa đá KT 10 x15 x100cm | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 57 | Tấm bê tông đục lỗ bảo vệ gốc cây | Chương V của E-HSMT | 85 | tấm |
| 58 | Cây bàng Đài Loan H>=4m D gốc 15-20cm Db >0,7m | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 59 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 10,99 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,99 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100tấn |
| 62 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 63 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 600 | m2 |
| 64 | Đá dăm cấp phối loại 2 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,27 | m3 |
| 67 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg | Chương V của E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 71 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 73 | Bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 74 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 75 | SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 76 | SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 77 | Song chắn rác COMPOSITE KT 745 x 1050 x 100 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Đào hố thăm hố thu đất cấp 3 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 79 | Lấp đá mạt hố đào | Chương V của E-HSMT | 20,81 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 81 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,54 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng mặt đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 86 | SX+LD cốt thép giằng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 87 | Ván khuôn giằng mặt | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 88 | Láng đáy không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,77 | m2 |
| 89 | Trát thành chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 143,24 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng P<=100kg | Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 94 | Đắp đá mạt công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 96 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 97 | Đào hố thăm, hố thu đất cấp 3 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 98 | Lấp đá mạt hố đào | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng mác 150# đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 100 | Bê tông bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 101 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 102 | SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 103 | SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 104 | Bê tông bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 105 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 106 | SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 107 | SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 108 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 9 | tấm |
| 109 | Đào hố thăm, hố thu đất cấp 3 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 110 | Lấp đá mạt hố đào | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 112 | Xây hố thu gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg | Chương V của E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 116 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 117 | Trát hố thu mác 75# dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 118 | Láng vữa mác 75# dày 2cm không đánh màu | Chương V của E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 120 | Bê tông giằng mặt đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 121 | Cốt thép giằng mặt, đường kính <=10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 122 | Ván khuôn giằng mặt | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| B | PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m, BT chữ H | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ xà đỡ dây hạ thế | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 tủ |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ công tơ 1P | Chương V của E-HSMT | 195 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | km/dây |
| 11 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | km/dây |
| 12 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | km/dây |
| 13 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | km/dây |
| 14 | Tháo dỡ aptomat 1P | Chương V của E-HSMT | 195 | cái |
| 15 | Tháo dỡ aptomat 3P | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 18,54 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 1.854 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V của E-HSMT | 29,25 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 2.925 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=3kg/m | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V của E-HSMT | 18,54 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 6,15 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 29,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6 | 10 cọc |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 60 | cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 19 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 20 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6 | 10 cọc |
| 22 | Cọc tiếp địa lặp lại L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 60 | cọc |
| 23 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15 | 10m |
| 24 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Dây đồng trần bọc PVC/50 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Chương V của E-HSMT | 23,1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 231 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M70 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 390 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 195 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Aptomat 2P - 40A | Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 39 | Aptomat 3P - 40A | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 40 | Cắt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 34,6 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 42 | Đào đất đá đất cấp IV bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 43 | Rải base đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 44 | Bê tông hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 45 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp III, bằng máy | Chương V của E-HSMT | 12,63 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 48 | Lưới báo cáp b500 | Chương V của E-HSMT | 672 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,42 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 52 | Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XM M75# | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 53 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 54 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 57 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 58 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,61 | m3 |
| 60 | Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,35 | m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 64 | Trát tường rãnh, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 352 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 66 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=50kg | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tủ điện + công tơ 1 pha, điện từ | Chương V của E-HSMT | 195 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm tủ điện + công tơ 3 pha, điện từ | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cái |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCb phân đoạn, KT 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 26 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCb phân đoạn, KT 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi