Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Lê Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449838-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Lê Lợi
Số hiệu KHLCNT 20200335912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 10:28:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,093,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 95,22 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng Chương V của E-HSMT 1,98 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 1,98 m3
4 Nạo vét bùn đất Chương V của E-HSMT 166,53 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,73 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 1,08 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 0,36 m3
8 Phá dỡ bê tông bó vỉa Chương V của E-HSMT 68,33 m3
9 Phá dỡ bê tông lót bó vỉa Chương V của E-HSMT 47,3 m3
10 Phá dỡ bê tông rãnh biên Chương V của E-HSMT 26,28 m3
11 Phá dỡ bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 1,88 m3
12 Phá dỡ tường cống Chương V của E-HSMT 5,28 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 1,54 m3
14 Phá dỡ tấm đan Chương V của E-HSMT 1,08 m3
15 Cắt bê tông rãnh biên Chương V của E-HSMT 66,4 10m
16 Phá dỡ bê tông lót bó vỉa Chương V của E-HSMT 6,38 m3
17 Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa Chương V của E-HSMT 7,36 m3
18 Đào gốc cây, ĐK gốc cây <=20 cm Chương V của E-HSMT 15 gốc
19 Phá dỡ vỉa hè Chương V của E-HSMT 7,29 100m3
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK gốc cây <=20 cm Chương V của E-HSMT 15 cây
21 Bê tông giằng cống mác 200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,5 m3
22 Ván khuôn giằng cống Chương V của E-HSMT 0,47 100m2
23 SX+LD cốt thép giằng F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,13 tấn
24 Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 78,66 m3
25 Ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 5,21 100m2
26 Lắp dựng tấm đan trọng lượng P<=100kg Chương V của E-HSMT 353 1cấu kiện
27 Lắp dựng tấm đan trọng lượng P<=250kg Chương V của E-HSMT 1.171 1cấu kiện
28 Cốt thép tấm đan F<=10mm Chương V của E-HSMT 6,7 tấn
29 Cốt thép tấm đan F>10mm Chương V của E-HSMT 3,65 tấn
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 6,46 m3
31 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,52 m3
33 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 15,73 m2
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 9,76 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,67 100m3
36 Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M150, đá 2x4 dày 10cm Chương V của E-HSMT 450,2 m3
37 Lát gạch bê tông giả đá mác 250# KT 400x 400x4,5 Chương V của E-HSMT 4.502 m2
38 Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm Chương V của E-HSMT 56,56 m3
39 Lắp đặt viên bó vỉa bằng viên bê tông giả đá KT35x23x100cm Chương V của E-HSMT 839 m
40 Bê tông viên bó vỉa mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,37 m3
41 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V của E-HSMT 6,8 100m2
42 Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# Chương V của E-HSMT 20,99 m3
43 Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm Chương V của E-HSMT 13,25 m3
44 Lắp đặt viên bó vỉa bằng viên bê tông giả đá KT35x23x30cm Chương V của E-HSMT 197 m
45 Bê tông viên bó vỉa mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,8 m3
46 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V của E-HSMT 1,87 100m2
47 Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# Chương V của E-HSMT 4,92 m3
48 Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm Chương V của E-HSMT 7,67 m3
49 Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18 x 22 x 100 cm Chương V của E-HSMT 142 m
50 Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# Chương V của E-HSMT 3,2 m3
51 Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,36 m3
52 Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18 x 22 x 30 cm Chương V của E-HSMT 44 m
53 Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# Chương V của E-HSMT 0,98 m3
54 Bê tông lót đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT 17,68 m3
55 Vữa XM cát vàng mác 75# dày 2cm Chương V của E-HSMT 68 m2
56 Viên bó vỉa đá KT 10 x15 x100cm Chương V của E-HSMT 340 m
57 Tấm bê tông đục lỗ bảo vệ gốc cây Chương V của E-HSMT 85 tấm
58 Cây bàng Đài Loan H>=4m D gốc 15-20cm Db >0,7m Chương V của E-HSMT 10 cây
59 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 10,99 100m2
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 10,99 100m2
61 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô 10 tấn Chương V của E-HSMT 1,33 100tấn
62 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 30 m3
63 Lót nilon 2 lớp Chương V của E-HSMT 600 m2
64 Đá dăm cấp phối loại 2 dày 20cm Chương V của E-HSMT 0,6 100m3
65 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
66 Bê tông nền đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 15,27 m3
67 Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN Chương V của E-HSMT 15 cái
68 Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
69 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
70 Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg Chương V của E-HSMT 15 1cấu kiện
71 Phá dỡ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,756 m3
72 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
73 Bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 14,04 m3
74 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 1,66 100m2
75 SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,92 tấn
76 SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm Chương V của E-HSMT 0,67 tấn
77 Song chắn rác COMPOSITE KT 745 x 1050 x 100 trọng tải 12,5 KN Chương V của E-HSMT 17 cái
78 Đào hố thăm hố thu đất cấp 3 bằng máy Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
79 Lấp đá mạt hố đào Chương V của E-HSMT 20,81 m3
80 Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,92 m3
81 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,23 100m3
82 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 7 m3
83 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
84 Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,54 m3
85 Bê tông giằng mặt đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,16 m3
86 SX+LD cốt thép giằng F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,21 tấn
87 Ván khuôn giằng mặt Chương V của E-HSMT 0,51 100m2
88 Láng đáy không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,77 m2
89 Trát thành chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 143,24 m2
90 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,28 m3
91 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,71 tấn
92 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,29 100m2
93 Lắp dựng tấm đan trọng lượng P<=100kg Chương V của E-HSMT 11 1cấu kiện
94 Đắp đá mạt công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,41 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,23 100m3
96 Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN Chương V của E-HSMT 4 tấm
97 Đào hố thăm, hố thu đất cấp 3 bằng máy Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
98 Lấp đá mạt hố đào Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
99 Bê tông lót móng mác 150# đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,69 m3
100 Bê tông bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 3,79 m3
101 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 0,39 100m2
102 SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
103 SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
104 Bê tông bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 4,19 m3
105 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 0,54 100m2
106 SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
107 SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
108 Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN Chương V của E-HSMT 9 tấm
109 Đào hố thăm, hố thu đất cấp 3 bằng máy Chương V của E-HSMT 0,11 100m3
110 Lấp đá mạt hố đào Chương V của E-HSMT 3,74 m3
111 Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,93 m3
112 Xây hố thu gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,43 m3
113 Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,95 m3
114 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,12 100m2
115 Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg Chương V của E-HSMT 43 1cấu kiện
116 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
117 Trát hố thu mác 75# dày 1,5cm Chương V của E-HSMT 2,08 m2
118 Láng vữa mác 75# dày 2cm không đánh màu Chương V của E-HSMT 3,43 m2
119 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,77 m3
120 Bê tông giằng mặt đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
121 Cốt thép giằng mặt, đường kính <=10mm, Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
122 Ván khuôn giằng mặt Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
B PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ
1 Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m, BT chữ H Chương V của E-HSMT 8 cột
2 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Chương V của E-HSMT 0,93 km/dây
3 Tháo dỡ xà đỡ dây hạ thế Chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 Chương V của E-HSMT 13 1 tủ
5 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 Chương V của E-HSMT 11 1 tủ
6 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 Chương V của E-HSMT 40 1 tủ
7 Tháo dỡ hòm công tơ 3P Chương V của E-HSMT 22 1 tủ
8 Tháo dỡ công tơ 1P Chương V của E-HSMT 195 cái
9 Tháo dỡ công tơ 3P Chương V của E-HSMT 22 cái
10 Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=2x16mm2 Chương V của E-HSMT 1,17 km/dây
11 Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=4x50mm2 Chương V của E-HSMT 0,26 km/dây
12 Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=2x10mm2 Chương V của E-HSMT 2,34 km/dây
13 Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=4x50mm2 Chương V của E-HSMT 0,37 km/dây
14 Tháo dỡ aptomat 1P Chương V của E-HSMT 195 cái
15 Tháo dỡ aptomat 3P Chương V của E-HSMT 22 cái
C PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V của E-HSMT 30 1 tủ
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Chương V của E-HSMT 18,54 100m
3 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 - 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 1.854 m
4 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Chương V của E-HSMT 29,25 100m
5 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) Chương V của E-HSMT 2.925 m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=3kg/m Chương V của E-HSMT 1,5 100m
7 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 90 m
8 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 60 m
9 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m Chương V của E-HSMT 2,4 100m
10 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 240 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Chương V của E-HSMT 18,54 100m
12 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 6,15 100m
13 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) Chương V của E-HSMT 29,25 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 Chương V của E-HSMT 1,73 100m
15 Ống thép tráng kẽm DN150 Chương V của E-HSMT 173 m
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 6 10 cọc
17 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 60 cọc
18 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 16,5 10m
19 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 165 m
20 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Chương V của E-HSMT 30 cái
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 6 10 cọc
22 Cọc tiếp địa lặp lại L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 60 cọc
23 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 15 10m
24 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 150 m
25 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Chương V của E-HSMT 20 cái
26 Dây đồng trần bọc PVC/50 Chương V của E-HSMT 9,24 m
27 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V của E-HSMT 2 10 đầu cốt
28 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 20 cái
29 Bu lông + đai ốc + vòng đệm Chương V của E-HSMT 20 bộ
30 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Chương V của E-HSMT 23,1 10 đầu cốt
31 Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 231 cái
32 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Chương V của E-HSMT 3,2 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M70 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 32 cái
34 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Chương V của E-HSMT 39 10 đầu cốt
35 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 390 cái
36 Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha Chương V của E-HSMT 195 cái
37 Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha Chương V của E-HSMT 22 cái
38 Aptomat 2P - 40A Chương V của E-HSMT 195 m
39 Aptomat 3P - 40A Chương V của E-HSMT 22 m
40 Cắt đường bê tông Asphal Chương V của E-HSMT 34,6 10m
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 21 m3
42 Đào đất đá đất cấp IV bằng máy Chương V của E-HSMT 0,6 100m3
43 Rải base đá dăm Chương V của E-HSMT 0,6 100m3
44 Bê tông hoàn trả Chương V của E-HSMT 21 m3
45 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp III, bằng máy Chương V của E-HSMT 12,63 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 5,21 100m3
47 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép Chương V của E-HSMT 3,36 100m2
48 Lưới báo cáp b500 Chương V của E-HSMT 672 m2
49 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 7,42 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,21 100m3
51 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 9 m3
52 Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XM M75# Chương V của E-HSMT 25,5 m2
53 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Chương V của E-HSMT 30 bộ
54 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,123 100m3
55 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chương V của E-HSMT 7,7 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 Chương V của E-HSMT 1,54 100m
57 Ống thép tráng kẽm DN200 Chương V của E-HSMT 154 m
58 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,39 100m3
59 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,61 m3
60 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 48,35 m3
61 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,54 m3
62 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,43 100m2
63 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,92 tấn
64 Trát tường rãnh, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 352 m2
65 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 3,17 m3
66 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,29 tấn
67 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
68 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=50kg Chương V của E-HSMT 44 cái
D PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Chương V của E-HSMT 18 1 sợi, 1 ruột
2 Thí nghiệm tủ điện + công tơ 1 pha, điện từ Chương V của E-HSMT 195 1 cái
3 Thí nghiệm tủ điện + công tơ 3 pha, điện từ Chương V của E-HSMT 22 1 cái
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Tủ điện 9 công tơ không có MCCb phân đoạn, KT 1250x600x500mm Chương V của E-HSMT 26 tủ
2 Tủ điện 9 công tơ không có MCCb phân đoạn, KT 1250x600x500mm Chương V của E-HSMT 4 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->