Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 14:49:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,188,655,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm Y tế Cán Tỷ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,123 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,948 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng cửa D1,D2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 533,8384 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,0747 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,7921 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,0747 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0176 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,7134 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện(trừ quạt trần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 15 | Cậy nắp tấm đan + vệ sinh rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,254 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,123 | 1m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,948 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9894 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,189 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,0747 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,975 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,8688 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,3611 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0176 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1072 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,31 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 34 | Đai giữ ống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 35 | colie+vit nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 36 | Phễu thu nước mái D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Vệ sinh, thông tắc, đục ống thoát tràn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4064 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 43 | Cút, góc, nối thẳng, tê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Cút ren nối trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn compax 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp compax 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 52 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 53 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 54 | Vệ sinh, sơn sửa hệ thống chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 55 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1691 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,18 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,5 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,5 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,534 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,18 | 1m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,034 | m2 |
| B | Trạm Y tế Cao Mã Pờ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,7424 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,268 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,123 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 735,513 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6457 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,2755 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,3047 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0176 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2534 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,1888 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7504 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,0228 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,268 | m2 |
| 17 | thay ô tháng cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 18 | Gia cố nẹp cửa, thay kính cỡ, ô tháng + cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,96 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,96 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,123 | 1m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6872 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,0338 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6457 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.061,0834 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 607,6657 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0176 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 33 | Đai giữ ống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | colie+vit nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 35 | Phễu thu nước mái D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Vệ sinh, thông tắc ống thoát tràn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4064 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 57 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa KT: 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ (cả viền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ (cả viền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Đế nhựa đơn của công tắc + ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 61 | Đế đựng automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | cái |
| 63 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 64 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 65 | Xà đón điện thép góc L50x50x5, L=500 + sứ bướm A25: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Vệ sinh, sơn sửa hệ thống chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 67 | Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Bình phòng hỏa CO2MF Z4 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 69 | Hộp đựng bình phòng hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,58 | m2 |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,877 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,89 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 77 | Phá dỡ bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 78 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5102 | m3 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5575 | m3 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8525 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1285 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4708 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,414 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5464 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 99 | Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 100 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 102 | Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 (gồm cả sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,54 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,77 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,77 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,54 | m2 |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2052 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2052 | tấn |
| 111 | Thi công trần bằng tấm tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 112 | Làm trần bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,37 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4704 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1712 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn compac 25w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa KT: 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 132 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 133 | Đinh vít M3*30+Nở 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 134 | Xà đón điện thép góc L50x50x5, L=500 + sứ bướm A25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Cậy nắp tấm đan + vệ sinh rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 138 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi