Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thoả thuận, cắt điện thi công, đấu nối vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thoả thuận, cắt điện thi công, đấu nối vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 09:27:00 đến ngày 2020-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,442,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 4 | Móng cột M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 5 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 8 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Má ốp ĐK 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 cái |
| 9 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp treo KT 4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 10 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1 cái |
| 11 | Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT ngọn 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột H đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp đèn cao áp LED 150W + Bóng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 choá |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 giá đỡ |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện hạ áp RC - 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 19 | Làm tiếp địa RC-2 tại vị trí lắp tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Ghíp GN1 - 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | kg |
| 23 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| C | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=100A, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CỘT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 vị trí |
| G | HẠNG MỤC: NÚT GIAO | |||
| H | Nền Mặt Đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 5 | Đào xáo sới đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7312 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1065 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1065 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (5,5% nhựa bitum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100tấn |
| I | Vỉa Hè | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng block M150 đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m2 |
| 5 | Viên Block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m |
| 6 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh tám giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất vỉa hè, lề đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 12 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 13 | Cốt thép d<=10mm tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 14 | Cốt thép d>10mm tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, khe phai, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Lắp dựng lại giàn van trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| K | Nền Mặt Đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7226 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3489 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6904 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9876 | 100m3 |
| 6 | Đào xáo sới đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4965 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4981 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2858 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5966 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2085 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0963 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0963 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (5,5% Nhựa bitum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8414 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8414 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8414 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng cũ nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6027 | 100m2 |
| L | Vỉa Hè | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,95 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng block M150 đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,267 | m2 |
| 5 | Viên Block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,95 | m |
| 6 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,975 | m2 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh tám giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất vỉa hè, lề đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7923 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,977 | m3 |
| 12 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,313 | m2 |
| 13 | Lát gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,539 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,377 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | m3 |
| 16 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,075 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7104 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7104 | 100m3 |
| M | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Đào móng cột vị trí mới đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng cột hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 6 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp 4-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | Thoát nước trên tuyến 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 6 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D500mm (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | đoạn ống |
| 12 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Bê tông sản mặt đường mác 250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 15 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 16 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,186 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố ga,mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan kt: 100x70x15cm, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 24 | Cốt thép d<=10mm tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dổ BT tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 27 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | m2 |
| 32 | Ống Cống D1000 tải trọng C, TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | đoạn ống |
| 34 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 35 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 36 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 38 | ỗng cống D800 tải trọng C, TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 40 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 41 | Cốt thép d<=10mm tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 42 | Cốt thép d>10mm tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| O | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,09 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8436 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn mương đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1599 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,7308 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7092 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9439 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6632 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi (Tận dụng 156.017m3 đào khuôn tuyến 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.005,9738 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6632 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8316 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9343 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa bù mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9329 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8772 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8772 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất lề đường + taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6052 | 100m3 |
| 17 | Đào mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6018 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,454 | m3 |
| 19 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 20 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 23 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0502 | m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 25 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 27 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 31 | Xây cơi tường đầu gạch không nung vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 32 | Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,199 | m2 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,349 | m3 |
| 37 | Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,508 | m2 |
| 38 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cọc tiêu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 42 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cấu kiện |
| 45 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,47 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3526 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3526 | 100m3 |
| P | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4 - D1 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2737 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2034 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2481 | 100m3 |
| 4 | Đào xáo sới đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7292 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9223 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M250 đá 2x4 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,491 | m3 |
| 9 | Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2457 | 10m |
| 11 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 2x4 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | m3 |
| 14 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,202 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| Q | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4 - D2 | |||
| 1 | Đào lớp nền mặt đất cấp II (10% tc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 2 | Đào lớp nền mặt đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4628 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3785 | 100m3 |
| 5 | Đào xáo sới đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2936 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2911 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,595 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2911 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1376 | 100m2 |
| 10 | Bê tông M250 đá 2x4 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,23 | m3 |
| 11 | Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5243 | 10m |
| 13 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1646 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi