Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thoả thuận, cắt điện thi công, đấu nối vận hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547092-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thoả thuận, cắt điện thi công, đấu nối vận hành
Số hiệu KHLCNT 20200544925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 09:27:00 đến ngày 2020-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,442,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
3 Đánh số cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cột
4 Móng cột M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 móng
5 Lắp đặt công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.580 m
7 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
8 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Má ốp ĐK 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 cái
9 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp treo KT 4x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cái
10 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 1 cái
11 Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cần đèn
12 Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột H Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 cần đèn
13 Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT ngọn 190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cần đèn
14 Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
15 Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột H đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
16 Lắp đèn cao áp LED 150W + Bóng (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 1 choá
17 Lắp giá đỡ tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 giá đỡ
18 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện hạ áp RC - 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 bộ
19 Làm tiếp địa RC-2 tại vị trí lắp tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
20 Ghíp GN1 - 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
21 Đầu cốt đồng nhôm AM 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 kg
23 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
C PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
D PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
E PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=100A, dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CỘT TIẾP ĐỊA
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 vị trí
G HẠNG MỤC: NÚT GIAO
H Nền Mặt Đường
1 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m3
2 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 100m3
3 Đào khuôn đường (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,962 m3
4 Đào khuôn đường (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2385 100m3
5 Đào xáo sới đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 100m3
7 Mua đất đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7312 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1065 100m2
11 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1065 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (5,5% nhựa bitum) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6825 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6825 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6825 100tấn
I Vỉa Hè
1 Lắp đặt viên bó vỉa, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36 cấu kiện
2 Bê tông móng block M150 đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
3 Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 100m2
4 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,31 m2
5 Viên Block vỉa hè đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36 m
6 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m2
7 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh tám giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
9 Đắp đất vỉa hè, lề đường K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
12 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m2
13 Cốt thép d<=10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 tấn
14 Cốt thép d>10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
15 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
16 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, khe phai, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
19 Lắp dựng lại giàn van trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
J HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
K Nền Mặt Đường
1 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7226 m3
2 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3489 100m3
3 Đào đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m3
4 Đào khuôn đường (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6904 m3
5 Đào khuôn đường (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9876 100m3
6 Đào xáo sới đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4965 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4981 100m3
8 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2858 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5966 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2085 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0963 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0963 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (5,5% Nhựa bitum) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8414 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8414 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8414 100tấn
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng cũ nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6027 100m2
L Vỉa Hè
1 Lắp đặt viên bó vỉa, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,95 cấu kiện
2 Bê tông móng block M150 đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
3 Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4559 100m2
4 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,267 m2
5 Viên Block vỉa hè đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,95 m
6 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,975 m2
7 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh tám giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,849 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
9 Đắp đất vỉa hè, lề đường K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7923 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,015 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,977 m3
12 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,313 m2
13 Lát gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,539 m2
14 Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,377 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 m3
16 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,075 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7104 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7104 100m3
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN TUYẾN 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Đào móng cột vị trí mới đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
5 Đắp đất hố móng cột hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m3
6 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Kẹp siết cáp 4-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
N Thoát nước trên tuyến 3
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
3 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 100m3
4 Đắp trả móng cống K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m3
6 Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 m3
7 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m3
8 Ván khuôn gỗ đổ BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
9 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 m3
10 Trát tường xây gạch không nung dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D500mm (Không bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 đoạn ống
12 Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
13 Bê tông sản mặt đường mác 250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
15 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 100m2
16 Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
17 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 m3
18 Ván khuôn gỗ đổ BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
19 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 m3
20 Trát tường xây gạch không nung dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,186 m2
21 Bê tông mũ rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
22 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố ga,mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
23 Lắp đặt tấm đan kt: 100x70x15cm, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
24 Cốt thép d<=10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
25 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
26 Ván khuôn gỗ dổ BT tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
27 Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
28 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m3
29 Ván khuôn gỗ đổ BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
30 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
31 Trát tường xây gạch không nung dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 m2
32 Ống Cống D1000 tải trọng C, TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 đoạn ống
34 Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 m3
35 Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
36 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
37 Ván khuôn gỗ đổ BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
38 ỗng cống D800 tải trọng C, TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
40 Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
41 Cốt thép d<=10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
42 Cốt thép d>10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3337 tấn
43 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
44 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 100m2
O NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,09 m3
2 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8436 100m3
3 Vét bùn mương đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1599 100m3
4 Đào đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 100m3
5 Đào khuôn đường (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,7308 m3
6 Đào khuôn đường (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7092 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9439 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6632 100m3
9 Mua đất đồi (Tận dụng 156.017m3 đào khuôn tuyến 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.005,9738 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6632 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8316 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9343 100m2
13 Láng nhựa bù mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9329 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8772 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8772 100m2
16 Đắp đất lề đường + taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6052 100m3
17 Đào mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6018 100m3
18 Đắp đất bờ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,454 m3
19 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
20 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 100m3
21 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m3
22 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
23 Đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0502 m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
25 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
27 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 100m2
28 Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
31 Xây cơi tường đầu gạch không nung vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
32 Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,199 m2
33 Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 m3
34 Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 m3
35 Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 100m2
36 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,349 m3
37 Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,508 m2
38 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
39 Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,008 m3
40 Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m2
41 Cốt thép cọc tiêu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
42 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,475 m3
43 Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5213 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cấu kiện
45 Sơn cọc tiêu 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,47 m2
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Cột và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3526 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3526 100m3
P NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4 - D1
1 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2737 m3
2 Đào khuôn đường (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2034 m3
3 Đào khuôn đường (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2481 100m3
4 Đào xáo sới đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7292 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7274 100m3
6 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9223 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 100m3
8 Bê tông M250 đá 2x4 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,491 m3
9 Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 100m2
10 Cắt khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2457 10m
11 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
12 Bê tông M250 đá 2x4 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
13 Xây gạch không nung, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,351 m3
14 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,202 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3
Q NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4 - D2
1 Đào lớp nền mặt đất cấp II (10% tc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m3
2 Đào lớp nền mặt đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1304 100m3
3 Đào khuôn đường (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4628 m3
4 Đào khuôn đường (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3785 100m3
5 Đào xáo sới đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2936 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2911 100m3
7 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,595 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2911 100m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1376 100m2
10 Bê tông M250 đá 2x4 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,23 m3
11 Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 100m2
12 Cắt khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5243 10m
13 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1646 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->