Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí GPMB phục vụ dự án đường Đại lộ Đông Tây, thành phố Thanh Hóa, đoạn qua huyện Đông Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 17:41:00 đến ngày 2020-05-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| B | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 300mm | 1,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 150mm | 0,55 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 200mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=225mm | 3,74 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,65 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,47 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 225 mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 225 mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép 135 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 200 mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 200 mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 200 mm | 23 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 200 mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính D= 225mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BU thép, đường kính D= 200 mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D= 200 mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 100 mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x40 mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/2'' | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/2'' | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 50mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê D=200 mm | 5 | cái | |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D= 200 mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 225 mm | 3,74 | 100m | |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 110 mm | 0,65 | 100m | |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm | 0,47 | 100m | |
| 27 | Khử trùng ống nước, đường kính ống D200, D225, D110, D50 mm | 5,06 | 100m | |
| 28 | Nước thử áp lức+ thau xả | 101,9931 | m3 | |
| C | Phần xây dựng | |||
| D | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | 457,98 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | 164,6267 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 293,3533 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 0,117 | 100m2 | |
| E | HỐ VAN D200 (3hố), | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C3 | 13,3674 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,9286 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | 0,2376 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,377 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0344 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | 0,2254 | tấn | |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | 10,0368 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 14,88 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0342 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,3143 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | 4 | cái | |
| F | HỐ VAN D50 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C2 | 0,7803 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | 0,0672 | m3 | |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,0021 | tấn | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 0,1459 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 1,612 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 1,04 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0033 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0016 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4632 | m3 | |
| G | GỐI ĐỠ TÊ D200 (5cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C3 | 7,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | 20 | Bộ | |
| 5 | Đai thép giữ ống D200(400x60x6mm) | 10 | Cái | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0565 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,3 | m3 | |
| H | GỐI ĐỠ CÚT D200, D225 (7cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 10,08 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | 0,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 0,84 | m3 | |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | 14 | Bộ | |
| 5 | Đai thép giữ ống D200(.400x60x6mm) | 7 | Cái | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0854 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,82 | m3 | |
| I | ĐAI BẮT ỐNG VÀO THÀNH CẦU (10 cái) | |||
| 1 | Lắp thép vào thành cầu, ĐK16mm | 0,0181 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình chữ V | 0,024 | tấn | |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | 20 | Bộ | |
| 4 | Đai thép giữ ống D200(400x60x6mm) | 10 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi