Gói thầu: Gói thầu số 01: Hạ thế điện Phường An Hòa: Điện rạch Hai Đường + Điện đường vào khu công nghiệp A1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hạ thế điện Phường An Hòa: Điện rạch Hai Đường + Điện đường vào khu công nghiệp A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (vốn tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 11:25:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: Móng trụ M8-a: 17 móng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg. Đà cản BTCT 1,2m | 17 | cái | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 15,47 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 15,47 | m3 | |
| 4 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 1,428 | tấn | |
| B | Móng trụ M10-a: 6 móng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg. Đà cản BTCT 1,2m | 6 | cái | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 4,92 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 4,92 | m3 | |
| 4 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 0,504 | tấn | |
| C | Móng trụ M8-2a + GCBT (trụ ghép): 9 móng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg. Đà cản BTCT 1,2m | 18 | cái | |
| 2 | Boulon 22x700 VRĐ + 02 LĐV 24(80x80x6) | 9 | bộ | |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 11,97 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 5,49 | m3 | |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 1,512 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 6,48 | m3 | |
| 7 | Boulon ghép trụ 8,5m | 9 | bộ | |
| D | Móng trụ M10-2a: 06 móng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg. Đà cản BTCT 1,2m | 12 | cái | |
| 2 | Boulon 22x800 VRĐ + 02 LĐV 24(80x80x6) | 6 | bộ | |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 6,84 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 2,52 | m3 | |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 1,008 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 4,32 | m3 | |
| 7 | Boulon ghép trụ 10,5m | 6 | bộ | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT: Trụ BTLT 10,5m: 18 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | 18 | cột | |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 16,902 | tấn | |
| F | Trụ BTLT 8,5m: 35 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 35 | cột | |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 19,495 | tấn | |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m: 03 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | 0,3 | 10 cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 2,7 | 10 m | |
| 3 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | 6 | cái | |
| H | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m: 06 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | 0,6 | 10 cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 4,8 | 10 m | |
| 3 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | 12 | cái | |
| I | Bộ kẹp treo cáp (Boulon 16x250): 23 bộ | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC | 23 | cái | |
| 2 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | 23 | bộ | |
| J | Bộ kẹp treo cáp (Boulon 16x420): 6 bộ | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | 6 | cái | |
| 2 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | 6 | bộ | |
| K | Bộ kẹp dừng cáp (Boulon 16x250): 10 bộ | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | 10 | cái | |
| 2 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | 10 | bộ | |
| L | Bộ kẹp dừng cáp (Boulon 16x420): 8 bộ | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | 8 | cái | |
| 2 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | 8 | bộ | |
| M | Bộ cách điện hạ thế (rack 1 + sứ ống chỉ) Nth-U: 14 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 14 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ | |
| 2 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | 10 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x420 + LĐV 18(50x50x2,5) | 4 | bộ | |
| N | Bộ cách điện hạ thế (rack 1 + sứ ống chỉ) Đth-U: 24 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 24 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ | |
| 2 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | 17 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x420 + LĐV 18(50x50x2,5) | 7 | bộ | |
| O | Bộ cách điện hạ thế (rack 2 + sứ ống chỉ) Đht-R2: 01 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 2 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ | |
| 2 | Boulon 16x420 + LĐV 18(50x50x2,5) | 2 | bộ | |
| P | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (ABC 3x70 mm2) | 0,45 | km/dây | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (ABC 2x70 mm2) | 0,758 | km/dây | |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | 1,207 | 1km/1 dây | |
| 4 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 0,9204 | tấn | |
| 5 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 0,05 | tấn | |
| 6 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 0,05 | tấn | |
| 7 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | 20 | cái | |
| 8 | Băng keo cách điện | 5 | cuồn | |
| 9 | Nắp nhựa bịt đầu cáp | 27 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi