Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế va nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 11:31:00 đến ngày 2020-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,793,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐT.632 | |||
| B | ĐOẠN KM0+700 - KM1+080 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kể cả vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | nt | 380 | cái |
| 3 | Lắp dựng tấm đan (tận dụng tấm đan rãnh hiện trạng) | nt | 215 | cái |
| 4 | Đào xúc đất, nạo vét đất lòng rãnh dọc, đất cấp 2, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 60,8 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 2,48 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 16,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 0,99 | 100m |
| 8 | Cốt thép tấm đan | nt | 3,409 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 165 | cái |
| C | ĐOẠN KM24+680 - KM24+936 | |||
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 3,571 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 | nt | 23,04 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 63,19 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 1,995 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 25,73 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 1,536 | 100m |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 256 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | nt | 5,289 | tấn |
| E | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,54 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,97 | m3 |
| F | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III, kể cả vận chuyển đất đổ đi theo quy định | Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 1,299 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 28,58 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 23,47 | m |
| 6 | Làm khe giãn | nt | 2,13 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,009 | m3 |
| G | ĐOẠN KM29+150 - KM29+267 | |||
| 1 | Khoan bê tông, lỗ khoan F ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 198 | lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo chất kết dính thép vào bê tông | nt | 7,96 | lít |
| 3 | Cốt thép gờ chắn bánh xe, ĐK ≤10mm | nt | 0,095 | tấn |
| 4 | Bê tông gờ bánh xe, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,79 | m3 |
| 5 | Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp (màu trắng, đỏ) | nt | 14,52 | m2 |
| H | TUYẾN ĐT.633 | |||
| I | ĐOẠN KM10+500 - KM10+615 | |||
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 46,73 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 2,88 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 16 | cái |
| 5 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,709 | tấn |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, tường đầu, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,77 | m3 |
| L | Gia cố lề | |||
| 1 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 6,33 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005m | nt | 5,03 | m |
| 5 | Cung cấp, trồng cọc tiêu | nt | 13 | cọc |
| M | ĐOẠN KM11+650 - KM11+773 VÀ KM11+783 - KM11+810) | |||
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 2,003 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 đầm chặt | nt | 13,5 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 35,33 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 1,14 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 15,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 150 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan | nt | 3,099 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 0,9 | 100m |
| O | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,86 | m3 |
| P | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 1,098 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 24,16 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 13,75 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 1,25 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn | nt | 0,009 | m3 |
| Q | ĐOẠN KM12+800 - KM12+859 | |||
| R | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 24,02 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 5,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 30 | cái |
| 5 | Cốt thép tấm đan | nt | 1,329 | tấn |
| S | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cửa xả, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,77 | m3 |
| T | Gia cố lề | |||
| 1 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 0,172 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM gia cố lề M300, đá 2x4 | nt | 3,79 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 2,7 | m |
| 5 | Cung cấp, trồng cọc tiêu | nt | 4 | cọc |
| U | ĐOẠN KM15+300 - KM15+504 | |||
| V | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 2,765 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt | nt | 18,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 51,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 1,565 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 20,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 1,224 | 100m |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 204 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | nt | 4,215 | tấn |
| W | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,13 | m3 |
| X | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi dúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 1,05 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 23,1 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 18,7 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 1,7 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,007 | m3 |
| Y | ĐOẠN QUA ĐƯỜNG KM16+214 - KM16+242 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt | nt | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 3,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,157 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,26 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 10 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,36 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công thép viền tấm đan, thép viền L50x50x5 | nt | 0,314 | tấn |
| Z | TUYẾN ĐT.638 | |||
| AA | ĐOẠN KM3+100 - KM3+272 | |||
| AB | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 2,331 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt | nt | 15,48 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 43,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 1,319 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 17,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 1,032 | 100m |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 172 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | nt | 3,554 | tấn |
| AC | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,35 | m3 |
| AD | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 1,232 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 27,1 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 15,77 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 1,43 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,005 | m3 |
| AE | ĐOẠN KM10+500 - KM10+637 | |||
| AF | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 4,008 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt | nt | 22,41 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 67,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 2,236 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 25,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 1,494 | 100m |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 249 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | nt | 5,144 | tấn |
| AG | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,41 | m3 |
| AH | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 0,967 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 1,318 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 4,394 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 96,66 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 79,89 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 7,26 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,026 | m3 |
| AI | ĐOẠN KM11+538 - KM11+833 | |||
| AJ | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 6,43 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt | nt | 26,55 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 107,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 3,216 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 29,65 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 1,77 | 100m |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 295 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | nt | 6,095 | tấn |
| AK | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,13 | m3 |
| AL | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đúng quy định | Chương V E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 1,407 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 4,69 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 103,18 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 85,98 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 7,82 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,028 | m3 |
| AM | ĐOẠN KM15+550 - KM16+681 | |||
| AN | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 19,601 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 14,18 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt | nt | 123,98 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 352,02 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 11,101 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 135,27 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 8,076 | 100m |
| 8 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 1.346 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan | nt | 27,808 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 3,53 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 28 | cái |
| 12 | Cốt thép tấm đan | nt | 1,008 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công thép viền tấm đan, thép viền L50x50x5 | nt | 0,878 | tấn |
| 14 | Đào xúc đất, nạo vét đất đáy mương hạ lưu cống, đất cấp 2 và vận chuyển đúng quy định | nt | 200 | m3 |
| AO | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 9,17 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 7,56 | m3 |
| AP | Hố Ga | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | nt | 0,638 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng hố ga, đá 4x6 đầm chặt | nt | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 6,72 | m3 |
| AQ | Tấm đan Đ4 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan Đ4, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,29 | m3 |
| 2 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 8 | cái |
| 3 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,079 | tấn |
| AR | Tấm đan Đ5 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan Đ5, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,19 | m3 |
| 2 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 2 | cái |
| 3 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,065 | tấn |
| AS | Tấm đan Đ6 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan Đ6, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,17 | m3 |
| 2 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 2 | cái |
| 3 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,041 | tấn |
| AT | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 2,204 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 7,346 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 161,62 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 134,15 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 12,2 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,044 | m3 |
| AU | TUYẾN ĐT.639 | |||
| AV | ĐOẠN KM38+800 - KM38+936 | |||
| AW | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 1,897 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | nt | 12,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 34,47 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 1,06 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 13,67 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 0,816 | 100m |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 136 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | nt | 2,81 | tấn |
| AX | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân cống cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,58 | m3 |
| AY | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 1,152 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 25,35 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005m | nt | 12,47 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02m | nt | 1,13 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,004 | m3 |
| AZ | ĐOẠN KM64+300 - KM64+402 VÀ KM64+414 - KM64+648,10 | |||
| BA | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 6,856 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | nt | 30,25 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 120,97 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 3,539 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 33,77 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 2,016 | 100m |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 336 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | nt | 6,942 | tấn |
| BB | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,71 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,11 | m3 |
| BC | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 | nt | 0,527 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 1,758 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 38,68 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 30,81 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 2,8 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,01 | m3 |
| BD | ĐOẠN QUA ĐƯỜNG KM64+402 - KM64+414 | |||
| BE | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | nt | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 5,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,265 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,51 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 12 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,432 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công thép viền hố ga, nắp đan, thép L50x50x5 | nt | 0,376 | tấn |
| BF | Hố ga KM64+648,1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng hố ga, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng hố ga, đá 4x6 đầm chặt | nt | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, tấm đan M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | nt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp gia công thép viền hố ga, nắp đan | nt | 0,039 | tấn |
| BG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT | 18 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang | nt | 6 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 242,54 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 12 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 9,005 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ tre tại công trường | nt | 53,6 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 220,02 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 4.000 | m |
| BH | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: (A+B+…+E)*1,3% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi