Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551386-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200541396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế va nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 11:31:00 đến ngày 2020-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,793,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐT.632
B ĐOẠN KM0+700 - KM1+080
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kể cả vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 2,48 m3
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng nt 380 cái
3 Lắp dựng tấm đan (tận dụng tấm đan rãnh hiện trạng) nt 215 cái
4 Đào xúc đất, nạo vét đất lòng rãnh dọc, đất cấp 2, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 60,8 m3
5 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 2,48 m3
6 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 16,58 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 0,99 100m
8 Cốt thép tấm đan nt 3,409 tấn
9 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 165 cái
C ĐOẠN KM24+680 - KM24+936
D Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 3,571 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 nt 23,04 m3
3 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 63,19 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 1,995 tấn
5 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 25,73 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 1,536 100m
7 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 256 cái
8 Cốt thép tấm đan nt 5,289 tấn
E Cửa xả
1 Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,069 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,54 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,97 m3
F Gia cố lề
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III, kể cả vận chuyển đất đổ đi theo quy định  Chương V E-HSMT 0,286 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 0,39 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 1,299 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 28,58 m3
5 Làm khe co nt 23,47 m
6 Làm khe giãn nt 2,13 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,009 m3
G ĐOẠN KM29+150 - KM29+267
1 Khoan bê tông, lỗ khoan F ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V E-HSMT 198 lỗ khoan
2 Bơm keo chất kết dính thép vào bê tông nt 7,96 lít
3 Cốt thép gờ chắn bánh xe, ĐK ≤10mm nt 0,095 tấn
4 Bê tông gờ bánh xe, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,79 m3
5 Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp (màu trắng, đỏ) nt 14,52 m2
H TUYẾN ĐT.633
I ĐOẠN KM10+500 - KM10+615
J Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,47 100m3
2 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 46,73 m3
3 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 2,88 m3
4 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 16 cái
5 Cốt thép tấm đan nt 0,709 tấn
K Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,02 100m3
2 Bê tông chân khay, tường đầu, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,77 m3
L Gia cố lề
1 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V E-HSMT 0,086 100m3
2 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 0,288 100m2
3 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 6,33 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005m  nt 5,03 m
5 Cung cấp, trồng cọc tiêu nt 13 cọc
M ĐOẠN KM11+650 - KM11+773 VÀ KM11+783 - KM11+810)
N Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 2,003 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 đầm chặt nt 13,5 m3
3 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 35,33 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 1,14 tấn
5 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 15,08 m3
6 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 150 cái
7 Cốt thép tấm đan nt 3,099 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 0,9 100m
O Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,064 100m3
2 Đổ BT cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,45 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,86 m3
P Gia cố lề
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 0,242 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 0,33 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 1,098 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 24,16 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 13,75 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 1,25 m
7 Gỗ chèn khe giãn nt 0,009 m3
Q ĐOẠN KM12+800 - KM12+859
R Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,257 100m3
2 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 24,02 m3
3 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 5,4 m3
4 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 30 cái
5 Cốt thép tấm đan nt 1,329 tấn
S Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,02 100m3
2 Bê tông cửa xả, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,77 m3
T Gia cố lề
1 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V E-HSMT 0,052 100m3
2 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 0,172 100m2
3 Đổ BTXM gia cố lề M300, đá 2x4 nt 3,79 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 2,7 m
5 Cung cấp, trồng cọc tiêu nt 4 cọc
U ĐOẠN KM15+300 - KM15+504
V Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 2,765 100m3
2 Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt nt 18,36 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 51,38 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 1,565 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 20,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 1,224 100m
7 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 204 cái
8 Cốt thép tấm đan nt 4,215 tấn
W Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,03 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,77 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,13 m3
X Gia cố lề
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi dúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT  0,231 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 0,315 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 1,05 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 23,1 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 18,7 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 1,7 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,007 m3
Y ĐOẠN QUA ĐƯỜNG KM16+214 - KM16+242
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,149 100m3
2 Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt  nt 1,2 m3
3 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 3,73 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 0,157 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt  1,26 m3
6 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 10 cái
7 Cốt thép tấm đan nt 0,36 tấn
8 Cung cấp gia công thép viền tấm đan, thép viền L50x50x5 nt 0,314 tấn
Z TUYẾN ĐT.638
AA ĐOẠN KM3+100 - KM3+272
AB Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 2,331 100m3
2 Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt nt 15,48 m3
3 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 43,12 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 1,319 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 17,29 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 1,032 100m
7 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 172 cái
8 Cốt thép tấm đan nt 3,554 tấn
AC Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,043 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,02 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,35 m3
AD Gia cố lề
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,271 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 0,37 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 1,232 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 27,1 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 15,77 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 1,43 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,005 m3
AE ĐOẠN KM10+500 - KM10+637
AF Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 4,008 100m3
2 Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt nt 22,41 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 67,82 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 2,236 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 25,02 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 1,494 100m
7 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 249 cái
8 Cốt thép tấm đan nt 5,144 tấn
AG Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,039 100m3
2 Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,22 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,41 m3
AH Gia cố lề
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,967 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 1,318 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 4,394 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 96,66 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 79,89 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 7,26 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,026 m3
AI ĐOẠN KM11+538 - KM11+833
AJ Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 6,43 100m3
2 Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt nt 26,55 m3
3 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 107,02 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 3,216 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 29,65 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 1,77 100m
7 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 295 cái
8 Cốt thép tấm đan nt 6,095 tấn
AK Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,03 100m3
2 Bê tông sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,77 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,13 m3
AL Gia cố lề
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đúng quy định Chương V E-HSMT 1,032 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 1,407 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 4,69 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 103,18 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 85,98 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 7,82 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,028 m3
AM ĐOẠN KM15+550 - KM16+681
AN Rãnh thoát nước
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 19,601 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 14,18 m3
3 Làm lớp đá đệm, đá 4x6 đầm chặt nt 123,98 m3
4 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 352,02 m3
5 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 11,101 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 135,27 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 8,076 100m
8 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 1.346 cái
9 Cốt thép tấm đan nt 27,808 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 3,53 m3
11 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 28 cái
12 Cốt thép tấm đan nt 1,008 tấn
13 Cung cấp, gia công thép viền tấm đan, thép viền L50x50x5 nt 0,878 tấn
14 Đào xúc đất, nạo vét đất đáy mương hạ lưu cống, đất cấp 2 và vận chuyển đúng quy định nt 200 m3
AO Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,417 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) nt 9,17 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 7,56 m3
AP Hố Ga
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 5,37 m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp 3, (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) nt 0,638 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng hố ga, đá 4x6 đầm chặt nt 0,98 m3
4 Bê tông hố ga M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 6,72 m3
AQ Tấm đan Đ4
1 Bê tông tấm đan Đ4, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,29 m3
2 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 8 cái
3 Cốt thép tấm đan nt 0,079 tấn
AR Tấm đan Đ5
1 Bê tông tấm đan Đ5, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,19 m3
2 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 2 cái
3 Cốt thép tấm đan nt 0,065 tấn
AS Tấm đan Đ6
1 Bê tông tấm đan Đ6, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,17 m3
2 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 2 cái
3 Cốt thép tấm đan nt 0,041 tấn
AT Gia cố lề
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 1,616 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 2,204 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 7,346 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 161,62 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 134,15 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 12,2 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,044 m3
AU TUYẾN ĐT.639
AV ĐOẠN KM38+800 - KM38+936
AW Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 1,897 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt nt 12,24 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 34,47 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 1,06 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 13,67 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 0,816 100m
7 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 136 cái
8 Cốt thép tấm đan nt 2,81 tấn
AX Cửa xả
1 Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,054 100m3
2 Bê tông sân cống cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,23 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,58 m3
AY Gia cố lề
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,254 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 0,346 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 1,152 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 25,35 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005m nt 12,47 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02m nt 1,13 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,004 m3
AZ ĐOẠN KM64+300 - KM64+402 VÀ KM64+414 - KM64+648,10
BA Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 6,856 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt nt 30,25 m3
3 Bê tông rãnh thoát, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 120,97 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 3,539 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 33,77 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 2,016 100m
7 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 336 cái
8 Cốt thép tấm đan nt 6,942 tấn
BB Cửa xả
1 Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,028 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,71 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,11 m3
BC Gia cố lề
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,387 100m3
2 Lu tăng cường, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 0,527 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 1,758 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 38,68 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 30,81 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 2,8 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,01 m3
BD ĐOẠN QUA ĐƯỜNG KM64+402 - KM64+414
BE Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,274 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt nt 1,2 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 5,76 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 0,265 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,51 m3
6 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 12 cái
7 Cốt thép tấm đan nt 0,432 tấn
8 Cung cấp gia công thép viền hố ga, nắp đan, thép L50x50x5 nt 0,376 tấn
BF Hố ga KM64+648,1
1 Đào đất hố móng hố ga, đất cấp 3 (kể cả tận dụng lắp đất đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,026 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng hố ga, đá 4x6 đầm chặt nt 0,17 m3
3 Bê tông hố ga, tấm đan M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,33 m3
4 Lắp dựng tấm đan (kể cả bốc xếp và vận chuyển) nt 1 cái
5 Cung cấp gia công thép viền hố ga, nắp đan nt 0,039 tấn
BG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Chương V E-HSMT 18 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang nt 6 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) nt 242,54 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 12 cái
5 Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) nt 9,005 m3
6 Cung cấp, lắp đặt trụ tre tại công trường nt 53,6 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 220,02 m2
8 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 4.000 m
BH CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 CHI PHÍ DỰ PHÒNG: (A+B+…+E)*1,3% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->