Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2020 cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:27:00 đến ngày 2020-05-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,369,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,695,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu sáu trăm chín mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7827 | 100 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3512 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4254 | 100 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7681 | 100 m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6447 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6159 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2659 | 100 m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Dmax=37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0726 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5086 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9369 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5, day 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9369 | 100 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3644 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3644 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h, vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6128 | 100 Tấn |
| C | MƯƠNG HÌNH THANG BTLG VÀ ĐAN NHÀ DÂN | |||
| 1 | Láng vữa dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,83 | m2 |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm BT mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4395 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,35 | m3 |
| 5 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.425 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8843 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nhà dân trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 10 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7377 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0877 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 18 | Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 19 | Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,51 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,13 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,82 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (sơn vàng), bề dày lớp sơn 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,75 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | viên |
| 5 | Sản xuât, lắp đặt trụ và 01 biển tam giác L=90cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi