Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466784-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200463404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 11:03:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,711,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường KC1 (Kết cấu thảm mặt BTNC 12.5 - Bù vênh BTNC 12.5)
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5, dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2968 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,0163 m3
3 Tưới dính bám bằng nhựa bitum, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2968 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5471 100tấn
B Mặt đường KC2 (kết cấu lề gia cố)
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5, dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,629 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa bitum, tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,629 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1132 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1132 100m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5917 100tấn
C Hư hỏng loại 1
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5, dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9844 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa bitum, tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9844 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6772 100m3
4 Lu lèn tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9844 100m2
5 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3, chiều dày trung bình 18cm + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6772 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 100m
7 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4095 100tấn
D Hư hỏng loại 2
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5, dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa bitum, tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
6 Lu lèn tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m2
7 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3, chiều dày trung bình 36cm + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5436 100m3
8 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2562 100tấn
E Nền đường
1 Lu lèn khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,828 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7702 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2657 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,513 100m3
5 Đào rãnh bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1026 100m3
6 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6006 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9124 100m3
F Vuốt nối mặt đường bê tông, đá
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa bitum, tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 100tấn
G Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3113 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa bitum, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3113 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2801 100tấn
H Vuốt nối cạp mở rộng
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1309 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa bitum, tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1309 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3836 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3836 100m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 100tấn
I An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,379 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,0613 m2
3 Di chuyển cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Di chuyển cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc H đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
8 Sơn dầu 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
9 Lắp dựng cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
10 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4655 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
15 Sơn phản quang màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m2
16 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,555 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
19 Tiêu phản quang tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Đào móng cột, đất cấp III tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,878 m3
21 Đắp đất tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,878 m3
22 Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tôn lượn sóng cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
23 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 viên
24 Lắp đặt cột và biển báo tam giác (KT cạnh 90cm) W.224 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cột biển báo tam giác (KT cạnh 90cm) W.224 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Biển báo tam giác (KT cạnh 90cm) W.224 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Rãnh hình thang gia cố tấm BTXM
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4721 100m2
3 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.172 cái
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,86 m3
5 Lớp vữa lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,85 m2
6 Vữa chèn khe M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8 m2
K Gia cố lề loại 1 phạm vi rãnh
1 BTXM M150 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3688 m3
2 Đá dăm đệm gia cố lề dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1178 m3
L Gia cố lề loại 2 phạm vi rãnh
1 BTXM M150 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2536 m3
2 Đá dăm đệm gia cố lề dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3525 m3
M Cống hộp B600 ( vị trí qua đường ngang)
1 Bê tông cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4342 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
5 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
N Tấm bê tông đoạn qua nhà dân
1 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
O Phá dỡ rãnh đá tấm bê tông
1 Phá dỡ thân rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m3
P Gia cố hạ lưu cống
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3888 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->