Gói thầu: Xây lắp công trình trạm kiểm lâm Trại Dầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình trạm kiểm lâm Trại Dầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ môi trường rừng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:10:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BẢO VỆ RỪNG-PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | San dọn mặt bằng | 1,28 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,18 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | 6,57 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | 27,2 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | 3,51 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,42 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,42 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 14,22 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 14,22 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,51 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,4 m3 và máy ủi ≤110CV, đất cấp III | Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,4 m3 và máy ủi ≤110CV, đất cấp III | 0,19 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 5T, đất cấp III | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,46 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,01 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,03 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x20 chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x20 chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | 0,98 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,69 | m2 |
| 22 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,2 | m |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 0,37 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 8,52 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 1,16 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | 21,69 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | 6,31 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 123,17 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 304,53 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,33 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D ≤10mm, cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D ≤10mm, cao ≤4 m | 0,11 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D >10mm, cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D >10mm, cao ≤4 m | 0,09 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM cát mịn mác 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM cát mịn mác 75 | 23,28 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,4 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | 4,48 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 4,48 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,06 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | 1,03 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | 0,12 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,7 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,26 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mm | 0,17 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao ≤16m | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao ≤16m | 0,18 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 103 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 18 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 | 18 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 18 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 42 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D =32mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D =32mm | 0,11 | 100m |
| 52 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính dày 5ly + Vận chuyển | Sản xuất cửa đi khung sắt kính dày 5ly + Vận chuyển | 25,92 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính dày 5ly + Vận chuyển | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính dày 5ly + Vận chuyển | 17,28 | m2 |
| 54 | Ổ khóa | Ổ khóa | 7 | Cái |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 (3,15kg/m) | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 (3,15kg/m) | 184,8 | m |
| 56 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40x80x1,8 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40x80x1,8 | 0,65 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 1,23 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 120 | m2 |
| 59 | Lợp tôn mái mạ màu 4 zem | Lợp tôn mái mạ màu 4 zem | 1,48 | 100m2 |
| 60 | Đóng tôn trần mạ màu 2,5 zem | Đóng tôn trần mạ màu 2,5 zem | 1,15 | 100m2 |
| 61 | Nẹp trần nhựa | Nẹp trần nhựa | 121,38 | md |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | 11,5 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 138,41 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spec, | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spec, | 308,42 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | 185,69 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,3 | 100m2 |
| B | TRẠM BẢO VỆ RỪNG-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 14W ốp trần | Lắp đặt đèn Led 14W ốp trần | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Lắp đặt cầu chì | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 1 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 130 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 70 | m |
| 13 | Tủ điện tổng | Tủ điện tổng | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống , chiều rộng máng ≤15mm | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống , chiều rộng máng ≤15mm | 60 | m |
| 15 | Lắp bảng nhựa kích thước bảng <= 180x250mm | Lắp bảng nhựa kích thước bảng <= 180x250mm | 5 | cái |
| 16 | Lắp bảng nhựa kích thước bảng <= 90x150mm | Lắp bảng nhựa kích thước bảng <= 90x150mm | 15 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | bộ |
| 18 | Xà gồ thép gia công sẵn | Xà gồ thép gia công sẵn | 8,7 | Kg |
| 19 | Băng keo điện | Băng keo điện | 10 | Cuộn |
| 20 | Đinh thép | Đinh thép | 12 | Hộp |
| 21 | Vít nở nhựa | Vít nở nhựa | 10 | bì |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Việt Nam | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Việt Nam | 1 | Bộ |
| 23 | Bình chữa cháy khí CO2 loại MT5 | Bình chữa cháy khí CO2 loại MT5 | 1 | Bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MZF8 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MZF8 | 1 | Bình |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | 1 | 1 lần tháo và lắp |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp I-III | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp I-III | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp IV-VI | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp IV-VI | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp IV-VI | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp IV-VI | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | 0,6 | 100m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm, máy khoan xoay 54CV | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm, máy khoan xoay 54CV | 10 | m |
| 7 | Gia công khoan lỗ ống lọc ống D114mm | Gia công khoan lỗ ống lọc ống D114mm | 10,739 | m2 |
| 8 | Lưới ống lọc ống D114mm | Lưới ống lọc ống D114mm | 10,739 | m2 |
| 9 | Dây kẽm quấn lưới | Dây kẽm quấn lưới | 8 | kg |
| 10 | Chèn sét | Chèn sét | 0,156 | m |
| 11 | Chèn sỏi bằng máy khoan làm đập cáp 40kw | Chèn sỏi bằng máy khoan làm đập cáp 40kw | 0,156 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =27mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =27mm | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van nhựa, D=27mm | Lắp đặt van nhựa, D=27mm | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa , D =27mm | Lắp đặt cút nhựa , D =27mm | 1 | cái |
| 15 | Nắp sắt bảo vệ miệng giếng khoan D150 | Nắp sắt bảo vệ miệng giếng khoan D150 | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m |
| 17 | Dây cáp lụa thả máy bơm | Dây cáp lụa thả máy bơm | 65 | md |
| 18 | Máy bơm chìm 2HP | Máy bơm chìm 2HP | 1 | Bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 0,162 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | 0,08 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | 0,07 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,003 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấ chớp | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấ chớp | 0,003 | 1002.0 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 250 kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 250 kg | 1 | cái |
| D | NHÀ ĂN + NHÀ VỆ SINH-XÂY DỰNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | San dọn mặt bằng | 0,468 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 0,588 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 9,756 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | 1,944 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | 8,151 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,059 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,15 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 6,48 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x20 chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x20 chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | 0,432 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,264 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x20 h<=16m, vữa XM mác 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x20 h<=16m, vữa XM mác 75 | 0,24 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | 15,436 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, cao ≤16m, vữa XM mác 75 | 1,808 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | 14,744 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 106,057 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 102,835 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,514 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D ≤10mm, cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D ≤10mm, cao ≤4 m | 0,062 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D >10mm, cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D >10mm, cao ≤4 m | 0,036 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,698 | 100m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM cát mịn mác 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM cát mịn mác 75 | 10,528 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,8 | m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 100, LTOV | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 100, LTOV | 3,52 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 3,52 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,946 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | 0,157 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | 0,046 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,18 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,7 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,366 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mm | 0,032 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao ≤16m | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao ≤16m | 0,046 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,6 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 4,6 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 | 4,6 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | 4,6 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D =34mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D =34mm | 0,008 | 100m |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,96 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính dày 5ly có hoa sắt | Sản xuất cửa đi khung sắt kính dày 5ly có hoa sắt | 4,4 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính dày 5ly có hoa sắt | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính dày 5ly có hoa sắt | 3,66 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | 2,52 | m2 |
| 47 | Ổ khóa thường | Ổ khóa thường | 2 | Caùi |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Lắp dựng cửa không có khuôn | 10,58 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x1,8 (2,826kg/m) | Sản xuất xà gồ thép C100x50x1,8 (2,826kg/m) | 62 | m |
| 50 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40x80x1,8 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40x80x1,8 | 0,132 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 0,307 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 34,16 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn dày 4 zem | Lợp mái tôn dày 4 zem | 0,432 | 100m2 |
| 54 | Đóng tôn trần dày 2,5 zem | Đóng tôn trần dày 2,5 zem | 0,292 | 100m2 |
| 55 | Nẹp trần nhựa | Nẹp trần nhựa | 29,76 | md |
| 56 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 0,741 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 31,918 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | 4,576 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | 109,379 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | 120,905 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,941 | 100m2 |
| E | NHÀ ĂN + NHÀ VỆ SINH-HẦM TỰ H0ẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | 3,72 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 0,989 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,073 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 2,973 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,644 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,644 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,31 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Quét nước ximăng 2 nước | 19,954 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,014 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,184 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,043 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,437 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | 7 | cái |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,004 | 100m3 |
| F | NHÀ ĂN + NHÀ VỆ SINH-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤15A | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤15A | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Lắp đặt cầu chì | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 40 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m |
| 12 | Ống nhựa dẹp 15x15 | Ống nhựa dẹp 15x15 | 10 | m |
| 13 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch kích thước bảng <= 180x250mm | Lắp bảng nhựa vào tường gạch kích thước bảng <= 180x250mm | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 2 | bộ |
| 15 | Băng keo điện | Băng keo điện | 4 | Cuộn |
| 16 | Đinh thép | Đinh thép | 4 | Hộp |
| 17 | Vít nở nhựa | Vít nở nhựa | 4 | Bì |
| G | NHÀ ĂN + NHÀ VỆ SINH-PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D =42mm | Lắp đặt ống nhựa D =42mm | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D =34mm | Lắp đặt ống nhựa D =34mm | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D =27mm | Lắp đặt ống nhựa D =27mm | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đăt tê nhựa D =42/34mm | Lắp đăt tê nhựa D =42/34mm | 2 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa D =34mm | Lắp đăt tê nhựa D =34mm | 1 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa D =27mm | Lắp đăt tê nhựa D =27mm | 1 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa D=34/27 | Lắp đăt tê nhựa D=34/27 | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa D =34mm | Lắp đăt cút nhựa D =34mm | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D =27mm | Lắp đặt cút nhựa D =27mm | 6 | cái |
| 11 | Lắp đăt van nhựa D42 | Lắp đăt van nhựa D42 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt van nhựa D34 | Lắp đăt van nhựa D34 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt van nhựa D27 | Lắp đăt van nhựa D27 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt van nhựa D21 xả (loại cần gạt thép) | Lắp đăt van nhựa D21 xả (loại cần gạt thép) | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt WC) | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt WC) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm | Lắp đặt chậu xí xổm | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Lavabol | Lắp đặt Lavabol | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Lắp đặt chậu rửa Inox | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | bồn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D =114mm | Lắp đặt ống nhựa D =114mm | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa D =114mm | Lắp đăt cút nhựa D =114mm | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chóp thông hơi D60mm | Lắp đặt chóp thông hơi D60mm | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D =90/60mm | Lắp đặt cút nhựa D =90/60mm | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D =90mm | Lắp đặt ống nhựa D =90mm | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa D =90mm | Lắp đăt cút nhựa D =90mm | 1 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê 90/60mm | Lắp đăt tê 90/60mm | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D =60mm | Lắp đặt ống nhựa D =60mm | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D =60mm | Lắp đặt cút nhựa D =60mm | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D =60mm | Lắp đặt tê nhựa D =60mm | 1 | cái |
| 32 | Lắp đăt van nhựa xả tràn D42 | Lắp đăt van nhựa xả tràn D42 | 1 | cái |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 3,471 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 | 0,17 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | 0,588 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x20 chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x20 chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | 1,129 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,92 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót+ 2 nước phủ bằng sơn Spec | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót+ 2 nước phủ bằng sơn Spec | 13,92 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1m2, cao ≤4 m, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1m2, cao ≤4 m, mác 200 | 0,227 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, D ≤10mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, D ≤10mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, D ≤18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, D ≤18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | 0,029 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trụ | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trụ | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 1,62 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D ≤ 10mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D ≤ 10mm | 0,226 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | 0,216 | 1002.0 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 250 kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 250 kg | 36 | cái |
| 15 | Bê tông chôn trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông chôn trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,98 | m3 |
| 16 | Sản xuất+ lắp dựng lưới thép B40 | Sản xuất+ lắp dựng lưới thép B40 | 154,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | 0,264 | tấn |
| 18 | Bánh xe D=80: | Bánh xe D=80: | 10 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Lắp dựng cửa không có khuôn | 12,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 19,06 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,147 | m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 1,382 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 3,672 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,05 | m2 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 9,87 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 8,46 | m3 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Quét nước ximăng 2 nước | 30,05 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi