Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456611-03
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20190421328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn đóng góp của Công ty TNHH Premium Silica Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 10:07:00 đến ngày 2020-06-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,547,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền , mặt đường
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 23,18 m3
2 Đắp đất nền, lề đường K>=95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4.342,68 m3
3 Đào đất nền ,khuôn đường, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 4.342,68 m3
4 Đào đất hữu cơ, đất cấp I (vận chuyển đất đi đổ) Hồ sơ thiết kế BVTC. 2.720,47 m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 15.331,09 m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3.710,874 m3
7 Trồng cỏ ta luy nền đường Hồ sơ thiết kế BVTC. 14.423,9 m2
8 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4.363,344 m3
9 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4.750,132 m3
10 Bù vênh cấp phối đá dăm trên mặt đường cũ Dmax=25mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2.614,01 m3
11 Tưới nhựa lỏng pha dầu MC70 1,0 kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 34.875,8 m2
12 Sản xuất vận chuyển rải thảm BTN chặt 19 (hạt trung) dày 7 cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 34.875,8 m2
13 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 131,7 m3
14 Trải bạt nilong xanh đỏ Hồ sơ thiết kế BVTC. 2.200,22 m2
15 Làm khe giãn Hồ sơ thiết kế BVTC. 82 m
16 Làm khe co Hồ sơ thiết kế BVTC. 102 m
17 Sản xuất, lắp dựng trụ tiêu kích thước 0,15x0,15x1,025m Hồ sơ thiết kế BVTC. 225 Trụ
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang seri 3900 hình tam giác A=90cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 44 Biển
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang seri 3900 hình chữ nhật (240x150)cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 14 Biển
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 123,19 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 184,05 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 229,6 m2
23 Đào chân khay, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC. 547,37 m3
24 Đắp đất chân khay độ chặt yêu cầu K>=95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 342,41 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 29,58 m3
26 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 176,29 m3
27 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 240,414 m3
B Cống dọc D=600
1 Đào móng cống, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC. 853,2 m3
2 Đắp đất, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 686,62 m3
3 Sản xuất, lắp đặt gối cống bê tông cốt thép, kích thước 0,72x0,22x0,4m Hồ sơ thiết kế BVTC. 232 gối
4 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M250 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,63 m3
5 BT họng thu nước, đá 1x2 M200 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,92 m3
6 Bê tông hố thu, đá 2x4 M200 Hồ sơ thiết kế BVTC. 16,8 m3
7 Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,6 m3
8 Bê tông cửa xả cống, đá 2x4 M200 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,67 m3
9 Sản xuất và LD cốt thép tấm đan, thép tròn D=<18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,896 Tấn
10 Sản xuất và LD cốt thép giằng hố ga, thép tròn D=<18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,246 Tấn
11 Sản xuất và LD thép hình đan, giằng hố thu Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,681 Tấn
12 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 9,87 m3
13 Sản xuất lắp dựng tấm gang thu nước, kích thước 1x0,3x0,04m Hồ sơ thiết kế BVTC. 15 Tấm
14 Nối ống cống D=600mm bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 103 mối nối
15 Cung cấp lắp đặt ống cống bê tông 1đầu loe, D=600mm HL93 Hồ sơ thiết kế BVTC. 290 md
16 Hệ thống tường chắn đất hố mống cống bằng thép Hồ sơ thiết kế BVTC. 40 md
C Mương B=50 thủy lợi
1 Bê tông mương M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 46,53 m3
2 Bê tông móng M100 đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,39 m3
3 Sản xuất và lắp đặt cốt thép mương D=<10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,783 tấn
4 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,16 m2
5 Đào đất mương, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC. 58,58 m3
6 Đắp đất độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 51,46 m3
7 Phá dở bê tông mương Hồ sơ thiết kế BVTC. 45,4 m3
D Cống vuông 75 tại Km0+151.31
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,35 m3
E Cống vuông 75 tại Km0+526.69
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,86 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 12,75 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,45 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,88 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,54 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,7 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,066 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,044 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,16 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 mối nối
12 Phá dở bê tông cống cũ Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,73 m3
F Cống vuông 50 tại Km0+662.34
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,43 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,97 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,45 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,89 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,36 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,6 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,021 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,019 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,21 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 Ống
11 Nối ống cống hộp 0.5x0.5m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 mối nối
12 Phá dở bê tông cống cũ Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,32 m3
G Cống vuông 75 tại Km0+762.74
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 43,65 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 31,1 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,72 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,33 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,85 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,36 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,244 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 27,16 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 11 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 10 mối nối
H Cống vuông 75 tại Km1+541.91
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 43,78 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 29,13 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,37 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 10,38 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,71 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,5 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,328 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,222 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 24,49 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 10 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 9 mối nối
12 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,2 m3
13 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,25 m3
14 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 14,98 m2
15 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,49 m3
16 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,18 m3
I Cống vuông 75 tại Km1+634.20
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 45,11 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 29,77 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,5 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 10,84 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,71 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,85 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,36 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,244 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 27,22 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 11 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 10 mối nối
12 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,2 m3
13 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,18 m3
14 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 21,19 m2
15 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,61 m3
16 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,37 m3
J Cống vuông 75 tại Km1+655.72
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 51,42 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 37,21 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,35 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,04 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,35 m3
6 Bê tông mương M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,34 m3
7 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,6 m3
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,524 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,355 Tấn
10 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 41,82 m2
11 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 16 Ống
12 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 15 mối nối
13 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,06 m3
K Cống vuông 75 tại Km1+692.86
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 22,06 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 18,37 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,92 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,28 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,88 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,05 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,098 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,067 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,92 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 3 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 3 mối nối
12 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,86 m3
13 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,69 m3
14 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,94 m3
15 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 12,96 m2
16 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,74 m3
17 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,09 m3
L Cống vuông 75 tại Km1+864.49
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 39,78 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 40,74 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,46 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,36 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,68 m3
6 Bê tông mương M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,76 m3
7 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,1 m3
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,197 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,133 Tấn
10 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,83 m2
11 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 Ống
12 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 mối nối
13 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,5 m3
14 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,7 m3
15 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,14 m3
16 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 27,57 m2
17 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,5 m3
18 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,2 m3
M Cống vuông 75 tại Km1+872.71
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 37,45 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 39,35 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,46 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,36 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,68 m3
6 Bê tông mương M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,74 m3
7 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,1 m3
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,197 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,133 Tấn
10 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,83 m2
11 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 Ống
12 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 mối nối
13 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,35 m3
14 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,71 m3
15 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,22 m3
16 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 28,16 m2
17 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,5 m3
18 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,2 m3
N Cống vuông 2x100 tại Km1+934.42
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 70,16 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 63,73 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,27 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 16,58 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,76 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,55 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,38 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,269 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 15,42 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 Ống
11 Nối ống cống hộp 1x1m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 8 mối nối
12 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 9,01 m3
13 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,94 m3
14 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,69 m3
15 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 44,57 m2
16 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,43 m3
17 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,56 m3
O Cống vuông 75 tại Km1+954.29
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 27,37 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 23,67 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,2 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,36 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,68 m3
6 Bê tông mương M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,8 m3
7 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,1 m3
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,197 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,133 Tấn
10 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,83 m2
11 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 Ống
12 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 mối nối
13 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,77 m3
P Cống vuông 75 tại Km2+056.38
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 33 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 24,96 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,56 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,71 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,68 m3
6 Bê tông mương M200 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,65 m3
7 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,15 m3
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,295 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,2 Tấn
10 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,83 m2
11 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 9 Ống
12 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 9 mối nối
13 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,38 m3
Q Cống vuông 75 tại Km2+368.60
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 34,18 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 35,14 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,42 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,1 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,4 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,131 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,089 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,43 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 mối nối
12 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,7 m3
R Cống vuông 75 tại Km2+487.52
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 34,19 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 24,95 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,34 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 7,47 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,71 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,4 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,131 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,089 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,51 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 mối nối
12 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,7 m3
S Cống vuông 75 tại Km3+835.76
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 41,94 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 36,75 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,69 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,12 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,71 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,75 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,164 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,111 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 11,18 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 5 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 5 mối nối
12 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,7 m3
13 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,25 m3
14 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,21 m3
15 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 44,57 m2
16 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,37 m3
17 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,01 m3
T Cống vuông 75 tại Km3+919.17
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 45,74 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 41,61 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,61 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 7,67 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,71 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,4 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,131 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,089 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,53 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 mối nối
12 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,7 m3
13 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,61 m3
14 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,33 m3
15 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 22,19 m2
16 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,49 m3
17 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,18 m3
U Cống vuông 75 tại Km3+946.13
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 45,59 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 37,82 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,61 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 7,67 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,71 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,4 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,131 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,089 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,53 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 mối nối
12 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,7 m3
13 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,61 m3
14 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,09 m3
15 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 20,63 m2
16 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,49 m3
17 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,18 m3
V Cống vuông 75 tại Km0+11.75 Nhánh 2
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 16,83 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 11,22 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,26 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,91 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,68 m3
6 Bê tông ống cống vuông M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,75 m3
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,164 tấn
8 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,111 Tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 11,18 m2
10 Lắp đặt ống cống hộp H<=1m, L=1m Hồ sơ thiết kế BVTC. 5 Ống
11 Nối ống cống hộp 0,75x0,75m bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế BVTC. 5 mối nối
12 Phá dở bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,26 m3
W Cống tròn D=100 tại Km1+81.15
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 43,49 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 52,7 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,32 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 14,96 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,85 m3
6 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 9,98 m2
7 Nối ống cống tròn bằng xảm D=1000mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 mối nối
8 Cung cấp lắp đặt Ống cống bê tông 1đầu loe, D=1000mm HL93 Hồ sơ thiết kế BVTC. 12,5 md
9 Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,21 m3
10 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,65 m3
11 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 44,33 m2
12 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,04 m3
13 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 3 m3
X Cống tròn D=2x120 tại Km1+192,74
1 Đào móng cống đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 70,73 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 32,01 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,69 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 54,2 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 20,02 m3
6 Quét nhựa đường chống thấm cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 87,62 m2
7 Cung cấp lắp đặt Ống cống bê tông 1đầu loe, D=1200mm HL93 Hồ sơ thiết kế BVTC. 40 md
Y Cống hộp 4x3x3 tại Km2+201.25
1 BT Thân cống hộp M300 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 83,27 m3
2 Bê tông bản mặt M300 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 16,31 m3
3 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 36,05 m3
4 Bê tông móng chân khay, sân cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 88,87 m3
5 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 20,2 m3
6 Bê tông móng M100 đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 27,45 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,117 Tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,975 Tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D>=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,412 Tấn
10 Đào móng cống, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC. 489,3 m3
11 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 41,31 m3
12 Hệ thống đê quai ngăn dòng thi công cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 41 md
13 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,75 m3
14 Đệm cát đầm chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 140,57 m3
15 Lắp ống nhựa PVC D=110mm dày 3mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 4,16 m
16 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 38,88 m2
17 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Hồ sơ thiết kế BVTC. 32,62 m2
18 Phá dở bê tông cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,7 m3
19 Phá dở tường đá xây Hồ sơ thiết kế BVTC. 29,12 m3
20 Đục xờm, vệ sính mặt cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 14,1 m2
21 Thi công bản giảm tải bê tông cốt thép M300 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 10,35 m3
22 Sản xuất và lắp dựng kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng D=90mm dày 4,0mm, D=76 dày 3,6mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 1 TB
23 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 144,01 m2
24 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 18,2 m3
25 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,87 m3
26 Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m trên cạn Hồ sơ thiết kế BVTC. 48 rọ
27 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98 Hồ sơ thiết kế BVTC. 18,2 m3
28 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 18,204 m3
29 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,125 m3
30 Tưới nhựa lỏng pha dầu MC70 1,0 kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 87,5 m2
31 Sản xuất vận chuyển rải thảm BTN chặt 19 (hạt trung) dày 7 cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 87,5 m2
Z Cống hộp 2.5X2.0 tại Km2+575.98
1 BT Thân cống hộp M300 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,1 m3
2 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 5,7 m3
3 Bê tông móng chân khay, sân cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 15,88 m3
4 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 7,11 m3
5 Bê tông móng M100 đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,23 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,018 Tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,779 Tấn
8 Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 63,5 m3
9 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 15,82 m3
10 Hệ thống đê quai ngăn dòng thi công cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 64 md
11 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,28 m3
12 Đệm cát đầm chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 19,23 m3
13 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 21,86 m2
14 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,42 m2
15 Phá dở tường đá xây Hồ sơ thiết kế BVTC. 12,55 m3
16 Đục xờm, vệ sính mặt cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,87 m2
17 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 60,44 m2
18 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,99 m3
19 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,61 m3
20 Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m trên cạn Hồ sơ thiết kế BVTC. 6 rọ
21 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98 Hồ sơ thiết kế BVTC. 18,2 m3
AA Cống hộp 2.5X2.0 tại Km3+456
1 BT Thân cống hộp M300 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 18,77 m3
2 Bê tông bản mặt M300 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,7 m3
3 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 12,99 m3
4 Bê tông móng chân khay, sân cống M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 33,4 m3
5 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC. 10,84 m3
6 Bê tông móng M100 đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 8,49 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D<=10mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,034 Tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D<=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 3,381 Tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D>=18mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,028 Tấn
10 Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC. 117,66 m3
11 Đắp đất cống, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 30,2 m3
12 Hệ thống đê quai ngăn dòng thi công cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 90,9 md
13 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,67 m3
14 Đệm cát đầm chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 28,61 m3
15 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 27,65 m2
16 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Hồ sơ thiết kế BVTC. 2,97 m2
17 Phá dở bê tông cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC. 0,44 m3
18 Phá dở tường đá xây Hồ sơ thiết kế BVTC. 25,1 m3
19 Đục xờm, vệ sính mặt cống Hồ sơ thiết kế BVTC. 6,26 m2
20 Bê tông bản giảm tải M300 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 10,35 m3
21 Lắp đặt bản giảm tải Hồ sơ thiết kế BVTC. 4 Tấm
22 Trải bạt nilon xanh đỏ trước khi đổ bê tông Hồ sơ thiết kế BVTC. 79,35 m2
23 Đệm cấp phối dăm Dmax37,5mm, độ chặt K>=0,95 Hồ sơ thiết kế BVTC. 17,87 m3
24 Mặt đường BTXM M250 đá Dmax=40mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 1,42 m3
25 Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m trên cạn Hồ sơ thiết kế BVTC. 12 rọ
26 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98 Hồ sơ thiết kế BVTC. 18,2 m3
27 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 18,204 m3
28 Móng cấp phối đá dămlớp trên Dmax=25mm Hồ sơ thiết kế BVTC. 13,125 m3
29 Tưới nhựa lỏng pha dầu MC70 1,0 kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC. 87,5 m2
30 Sản xuất vận chuyển rải thảm BTN chặt 19 (hạt trung) dày 7 cm Hồ sơ thiết kế BVTC. 87,5 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->