Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200552992-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200518787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 15:47:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,021,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà bếp, nhà ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 309,43 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,441 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,655 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,205 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,693 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,312 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,148 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,631 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,131 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,339 tấn
11 Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,66 m3
12 Bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,571 m3
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,286 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,138 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,213 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,189 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,449 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,829 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,678 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,046 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,941 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,377 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,796 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,215 tấn
25 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,473 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,228 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,088 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,644 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,27 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,206 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,543 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,954 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,543 tấn
35 Vít inox M5x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,884 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,075 100m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,152 m3
39 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,799 m3
40 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,591 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,049 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,689 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 tấn
50 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
51 Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,554 m3
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,766 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,487 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,346 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,81 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 573,241 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 414,657 m2
58 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,947 m2
59 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 268,778 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 135,577 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100,2 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 573,239 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 470,193 m2
64 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 297,189 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn màu sáng 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 264,179 m2
66 Lát nền nhà vệ xinh bằng gạchCeramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m2
67 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite dày 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,025 m2
68 Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,92 m2
69 Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,94 m2
70 Cửa sổ mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,46 m2
71 Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 m2
72 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,68 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,367 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,581 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,46 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,555 100m2
77 Tôn úp nóc dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,22 m
78 Quét sikaproof membrane chống thấm - seno mái+ mái che hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,24 m2
79 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,86 m2
B Cải tạo WC giáo viên
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 m3
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,452 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,217 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,466 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,031 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột- tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,527 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,574 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,157 m2
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,716 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,074 m3
11 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,245 100m3
12 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,541 m3
13 Bbê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,103 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,455 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,174 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,581 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,361 tấn
18 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,526 m3
19 Khoan tạo lỗ, cấy thép chờ vào kết cấu cũ, bơm keo Ramset G5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 lỗ khoan
20 Bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,366 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,612 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,617 tấn
24 bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,947 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,712 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,375 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,913 tấn
28 Bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,528 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,738 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,235 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,361 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,057 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,577 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,136 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 282,601 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,806 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,837 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 294,129 m2
41 Bê tông gạch vỡ, M50 - bê tông lót nền hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,582 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch cotto Hạ long hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,324 m2
43 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75 - láng nền hành lang+seno, mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,16 m2
44 Quét sikaproof membrane chống thấm - seno mái+ mái che hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,518 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,019 m2
46 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3 m2
47 Lam trang trí lan can hành lang (chi tiết 02) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 chi tiết
48 Tay vịn inox lan can hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,22 md
49 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,24 m2
50 Quét sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,314 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,639 m2
52 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi - tấm thạch cao 9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,516 m2
53 Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm (Vận dụng để tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,584 m2
54 Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,23 m2
55 Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,78 m2
56 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,01 m2
57 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,122 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,728 m2
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,122 tấn
60 Lợp tôn chống nóng màu đỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,297 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3 md
62 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T, trong phạm vi 7km Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,663 m3
C Cải tạo WC học sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,498 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,332 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 233,243 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - Trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,095 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,256 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,16 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 99,62 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,245 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,4 m
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,603 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,343 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,438 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 269,499 m2
14 Quét sikaproof membrane chống thấm - nền WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,674 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,148 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,149 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm - Ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 99,62 m2
18 Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,308 m2
19 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,356 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,227 m3
D Cải tạo sân khấu
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 54 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,442 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,422 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,843 m3
5 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,071 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,376 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,376 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,992 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,61 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,911 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,045 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6 m2
13 Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác ,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,511 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,73 m2
15 Lát gạch sân khấu bằng gạch cotto Hạ Long 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,18 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,5 m2
17 Lát bậc tam cấp bằng gạch cotto Hạ long hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,442 m2
E Phần nước nhà bếp, nhà ăn
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
10 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
11 Si phông cho chậu rửa DN75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
14 Bơm tăng áp 2m3/h, H=8m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
19 Cút nhựa 90º D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 Cút nhựa 90º D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
21 Cút nhựa 90º D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
22 Côn thu nhựa D32x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Côn thu nhựa D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
24 Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
25 Tê ren trong D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Tê ren trong D32x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Van khóa racco D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Van khóa racco D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Van cửa 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
31 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,05 100m
32 Ống nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
33 Ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
34 Cút nhựa U.PVC 45º D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
35 Cút nhựa U.PVC 45º D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 cái
36 Cút nhựa U.PVC 45º D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
37 Cút nhựa U.PVC 45º D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
38 Tê nhựa U.PVC 45º D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
39 Tê nhựa U.PVC 45º D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Tê nhựa U.PVC 45º D110x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Tê nhựa U.PVC 45º D90x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
42 Tê nhựa U.PVC 45º D75x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
43 Cút nhựa U.PVC 90º D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Bịt xả nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 Bịt xả nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
46 Bịt xả nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
47 Giá treo ống đứng D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
F Phần điện nhà bếp, nhà ăn
1 Lắp đặt đèn LED cao áp 100W (bổ sung cho nhà đa năng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Tủ điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
3 Đèn LED tuýp treo tường 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
4 Đèn LED tuýp treo tường 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 bộ
5 Đèn dowlight âm trần 13W Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu (Đế+mặt) âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 510 m
13 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 465 m
14 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 - E10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
15 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Aptomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
17 Aptomat MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Aptomat MCB 2P-50A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Ống gen D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 485 m
20 Ống gen D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 295 m
21 Ống gen D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
G Phần nước nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
5 Bơm tăng áp 2.5m3/h, H=8m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
8 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
9 Si phông cho chậu rửa DN75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
13 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
14 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
16 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
17 Ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
18 Lắp đặt phễu phễu thu nước DN65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
19 Cầu chắn rác DN65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 Lắp đặt ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
21 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
22 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
23 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
24 Van cửa D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
25 Van cửa D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
26 Van cửa D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
27 Van cửa 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Tê đều nhựa D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Tê đều nhựa D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Tê đều nhựa D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
31 Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
32 Tê thu nhựa D32x25x32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
33 Tê thu nhựa D25x20x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
34 Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25x20x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
35 Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68 cái
36 Côn thu nhựa D40x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
37 Côn thu nhựa D40x32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Côn thu nhựa D32x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Côn thu nhựa D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
40 Cút nhựa 90º D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
41 Cút nhựa 90º D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
42 Cút nhựa 90º D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cái
43 Cút nhựa 90º D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
44 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
45 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
46 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
47 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
48 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
49 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
50 Ống nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
51 Ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
52 Ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
53 Tê nhựa U.PVC 45º D110x110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
54 Tê nhựa U.PVC 45º D90x90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
55 Tê nhựa U.PVC 45º D110x90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
56 Tê nhựa U.PVC 45º D110x75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Tê nhựa U.PVC 45º D90x75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
58 Tê nhựa U.PVC 45º D75x75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
59 Tê nhựa U.PVC 45º D75x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
60 Tê nhựa U.PVC 90º D110x110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
61 Tê nhựa U.PVC 90º D60x60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Côn thu nhựa U.PVC D75x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
63 Cút nhựa U.PVC 45º D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
64 Cút nhựa U.PVC 45º D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
65 Cút nhựa U.PVC 45º D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
66 Cút nhựa U.PVC 45º D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
67 Cút nhựa U.PVC 90º D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
68 Bịt xả nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
69 Bịt xả nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
70 Măng sông nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
71 Măng sông nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
72 Măng sông nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
73 Giá treo ống ngang D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
74 Giá treo ống ngang D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
75 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
76 Cút nhựa U.PVC 45º D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
77 Măng sông nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
78 Giá treo ống ngang D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
H Phần điện nhà vệ sinh
1 Đèn ốp trần tròn 18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Đèn ốp trần tròn 7W Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
3 Cảm biến hồng ngoại bật tắt đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
4 Dây 2CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
5 Dây 2CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
6 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
7 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
8 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa vỏ vàng xanh Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
9 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->