Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 19:47:00 đến ngày 2020-06-01 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 4,9931 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới sân, mương thoát nước | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 113,61 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,1839 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,539 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,539 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,3976 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8963 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,4075 | m2 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,99 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới phòng làm việc, phòng khách | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ <= 3 cây/100 m2 | Chương V của E-HSMT | 3,3905 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,3856 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,0699 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,3758 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 21,943 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chương V của E-HSMT | 14,7936 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 36,6785 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 9,5891 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,148 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 13,9854 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 11,4441 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 13,6815 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 18,8832 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,3107 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,5442 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6924 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,113 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,8148 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,3703 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,6522 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,0432 | 100m2 |
| 24 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 13,32 | M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1733 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,1175 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,0216 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,0166 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6138 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,5027 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8386 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,3051 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,8658 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3168 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6737 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Trát trần, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 146,23 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96,72 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,5604 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 146,35 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,3366 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 116,86 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 116,86 | m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 7,4328 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 71,3796 | m2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,0077 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,4678 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3562 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,4537 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154,8658 | m2 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,3934 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,967 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,967 | m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,4122 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,061 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,061 | m2 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,9997 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,467 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,115 | m2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 10,6994 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 196,484 | m2 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,9539 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,899 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,483 | m2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9074 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 53,246 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 56,778 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch nhám, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,4533 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 260,528 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 22,0277 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 23,61 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 2,6317 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 54,198 | m2 |
| 77 | Sơn giả đá 2 cột sảnh ( trọn gói ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 846,4416 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 542,2146 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 846,4416 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 542,2146 | m2 |
| 82 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung trần hợp kim | Chương V của E-HSMT | 144,86 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5663 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5663 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông PU mạ màu 0,45ly | Chương V của E-HSMT | 1,6283 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng 0,45ly | Chương V của E-HSMT | 0,2316 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 32,79 | m2 |
| 90 | Lắp dựng song INOX cửa | Chương V của E-HSMT | 51,3186 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cửa gỗ, kệ gỗ | Chương V của E-HSMT | 4,6509 | M2 |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 28,502 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt ống INOX, chân treo tủ đồ, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 153,8 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 53,4 | m |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 860 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp bảng điện + nắp 120x120x35 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp bảng điện + nắp 120x80x35 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 108 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn áp trần | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 113 | Tắc kê, ốc vít, băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 8 | Bọc |
| 114 | Lắp đặt hộp KT điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây đồng chống sét | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 118 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 120 | Cung cấp lắp đặt rơ le tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Lavabo + chân lửng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi nước INOX | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt giảm nhựa D27/21 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp KT điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây đồng chống sét | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 150 | Gia công, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 151 | Gia công, lắp dựng chân đế kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột 3Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi