Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549373-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200312839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 08:56:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,534,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,3664 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,0512 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,0512 100m2
4 Tháo dỡ cửa hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 57,7 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã bị bong tróc Mô tá kỹ thuật tại chương V 782,592 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,1114 m3
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 782,592 m2
8 Bả bằng bột bả Vào tường trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 450,482 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 450,482 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 332,11 m2
11 Tháo dỡ ván sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 282,9284 m2
12 Lắp dựng lại sàn nhựa thể thao TĐ Raiflex Y9 - 6,5mm ( bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 282,9284 m2
13 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 312,32 m2
14 Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớp chống ồn, chống nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,312 100m2
15 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1896 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1896 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
18 Tấm úp nóc, ốp diềm khổ rộng 600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 md
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2292 100m3
20 Lát nền, sàn hành lang bằng gạch 400x400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 64,3304 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0308 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0059 100m2
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,002 tấn
24 Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,4455 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 87,9996 m2
26 Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, khung xương thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 184,8 m2
27 Ốp tấm cách âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,8 m2
28 Gia công lắp dựng trần lam nhôm 30x50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 243 m2
29 Lát đá bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,205 m2
30 GCLD cửa sổ nhôm kính vào các phòng (cửa nhôm kính + phụ kiện cửa) kính an toàn 6.38mm (Nhôm 2.0mm, PKĐB TĐ Thái việt hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 69,62 m2
31 GCLD cửa đi nhôm kính vào các phòng (cửa nhôm kính + phụ kiện cửa) kính an toàn 8.38mm (Nhôm 2.0mm, PKĐB TĐ Thái viêt hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,8545 m2
32 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 81,4745 m2
33 GCLD vách nhôm kính vào các phòng (cửa nhôm kính + phụ kiện cửa) kính an toàn 8.38mm (Nhôm 2.0mm, PKĐB TĐ Thái viêt hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,6755 m2
34 LD vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,6755 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,29 m3
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,238 m3
37 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,924 m2
38 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=15cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 lỗ khoan
39 Đổ keo Hilty liên kết thép mới và thép cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 lỗ khoan
40 Quét lớp chống thấm SikaLatex-05 khi đổ bê tông:(ĐM: 1 lít Latex + 1 lít nước + 4 Kg xi măng = hồ dầu kết nối/4m2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,924 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8616 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,594 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9211 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0382 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2601 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0576 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3204 tấn
48 Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây móng, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2932 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0143 100m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,848 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2912 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0348 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1781 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,6596 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7654 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4181 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5818 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép mái kho Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1896 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1896 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,44 m2
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,7827 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6891 m3
63 Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,9923 m3
64 Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,1599 m2
65 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,5132 m2
66 Nắp rãnh B400 BTCT mua sẵn Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,283 md
67 Quét nhựa bitum chống thấm bồn cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 99,83 m2
68 Đổ đất màu trông cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 49,915 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2217 100m3
70 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2217 100m3
71 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2217 100m3
72 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 bộ
73 Đèn tuýp led KT 1200mm-18w Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
74 Công tắc đôi lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 Công tắc đơn lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
76 Quạt hướng trục 3500m3/h - 0.55kw lắp gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
77 ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
78 MCB 1P-10A-6ka Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
79 MCB 2P-10A-6ka Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
80 MCB 2P-20A-6ka Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 MCB 2P-32A-6ka Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
82 Đèn báo đỏ, xanh, vàng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
83 Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
84 Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
85 Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
86 Dây nối đất ECU/PVC(1x6)mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
87 Dây nối đất ECU/PVC(1x4)mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
88 Dây nối đất ECU/PVC(1x2.5)mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
89 ống PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 m
90 ống PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
91 ống PVC D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
92 Tủ điện 14 modul aptpmat Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
93 Tạm tính chi phí thực hiện hệ thống chống sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
94 Tủ âm tường 300x350x120mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
95 Modem quang Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
96 Switch 4 port Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
97 ổ cắm mạng LAN âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
98 Bộ phát wifi gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
99 Camera bán cầu tầm quan sát 20m - Lắp trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
100 Cáp mạng UTP 4 Pairs - cat6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 m
101 Cáp mạng RG59 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
102 Đầu thu và ghi hình camera 2 kênh Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
103 Dây Cu/PVC (2x0.75)mm2 (dây nguồn camera) Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
104 ống PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
105 ống nhựa uPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
106 Măng sông D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
107 Cút góc 45 độ D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
108 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,1398 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5379 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,0184 m3
112 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,1744 m2
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2811 m3
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0337 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0131 100m2
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
B KHỐI HIỆU BỘ + KHỐI NHÀ HỌC 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,5598 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,8836 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,936 m3
4 Phá dỡ nền gạch lát nền Mô tá kỹ thuật tại chương V 144,308 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 144,308 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 251,748 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.485,134 m2
8 Bả bằng bột bả- Vào tường trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 256,6025 m2
9 Xây gạch si li cát 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,3903 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 81,5425 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 256,6025 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.485,134 m2
13 Gia công, lan can hành lang, bao gồm vật tư, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh ( nâng lan can từ 1,1, lên 1,3m ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,868 m2
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,868 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lan can cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 114,587 m2
16 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 114,587 m2
17 Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,0086 m3
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,3441 m2
19 Đắp cát tôn nền làm tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,9603 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (phần sàn nâng cost và hạ cost) Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,7118 m2
21 GCLD vách thạch cao 2 mặt, khung xương nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,3595 m2
22 Thay tay vịn cầu thang bằng tay vịn gỗ, gỗ lim Nam Phi 60x70 Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,83 md
23 GCLD lam chắn nắng sắt 1mm (BV PA02-0.21) Mô tá kỹ thuật tại chương V 47,472 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 278,28 m2
25 Quét lớp bám dính vào nền Mô tá kỹ thuật tại chương V 114,333 m2
26 Chống thấm bằng màng chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 114,333 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 137,4765 m2
28 GCLD vách compac khu wc 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 129,588 m2
29 GCLD trần nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 137,4765 m2
30 Lát đá mặt bệ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,733 m2
31 Giá đỡ mặt bệ chậu rửa (2*2+3*2*2+3*2*2) cái Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 bộ
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5082 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5082 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5082 100m3
35 Đèn Dowlight D150-9w Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 bộ
36 Công tắc đôi lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
37 Quạt hút mùi 280m3/h - lắp gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
38 Máy sấy tay 650w - Lắp gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
39 MCB 1P-16A-6ka Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
40 Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 285 m
41 Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 220 m
42 Dây nối đất ECU/PVC(1x2.5)mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 285 m
43 ống PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
44 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 công
45 Ống nhựa uPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
46 Ống nhựa uPVC D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,98 100m
47 Ống nhựa uPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,19 100m
48 Ống nhựa uPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
49 Măng sông D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
50 Măng sông D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
51 Măng sông D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
52 Măng sông D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 cái
53 Cút góc 45 độ D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 29 cái
54 Cút góc 45 độ D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 49 cái
55 Cút góc 45 độ D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
56 Cút góc 45 độ D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 53 cái
57 Tê 45 độ D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
58 Tê 45 độ D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
59 Tê 45 độ D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 31 cái
60 Côn thu D110-D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
61 Côn thu D110-D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
62 Côn thu D75-D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
63 Côn thu D60-D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
64 Họng thông tắc D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
65 Họng thông tắc D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
66 Họng thông tắc D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
67 Tháo dỡ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 34 cái
68 Tháo dỡ bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 33 cái
69 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
70 Lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 bộ
71 Vòi xả tự động Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 cái
73 Bồn cầu Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 bộ
74 Vòi xịt rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
75 Tiểu nam xả tự động Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
76 Phễu thoát sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 1
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,8106 100m2
2 Phá dỡ Nền gạch lát nền wc Mô tá kỹ thuật tại chương V 165,388 m2
3 Tháo dỡ trần wc Mô tá kỹ thuật tại chương V 122,86 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường wc Mô tá kỹ thuật tại chương V 177,96 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính theo các mặt đứng, kích thước đo theo bản vẽ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.266,6255 m2
6 Gia công, lan can hành lang, bao gồm vật tư, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh ( nâng lan can từ 1,1, lên 1,3m ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,289 m2
7 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,289 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 181,5979 m2
9 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 181,5979 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1905 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1905 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1905 100m3
13 Thay tay vịn cầu thang bằng tay vịn gỗ Lim Nam Phi, gỗ 70x60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 48,644 md
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,528 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,34 m2
16 GCLD lam chắn nắng bằng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 93,216 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 177,96 m2
18 Quét nhựa bitum bám dính vào nền tầng 2,3,4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 92,145 m2
19 Chống thấm bằng màng chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 92,145 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 122,86 m2
21 GCLD vách compac khu wc 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 146,16 m2
22 GCLD trần nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 122,86 m2
23 Lát đá mặt bệ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,648 m2
24 Giá đỡ mặt bệ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
25 Đèn Dowlight D150-9w Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 bộ
26 Công tắc đôi lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
27 Quạt hút mùi 280m3/h - lắp gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
28 Máy sấy tay 650w - Lắp gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
29 MCB 1P-10A-6ka Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 MCB 1P-16A-6ka Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
31 Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
32 Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
33 Dây nối đất ECU/PVC(1x2.5)mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
34 ống PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 m
35 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
36 Ống nhựa uPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
37 Ống nhựa uPVC D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,56 100m
38 Ống nhựa uPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,64 100m
39 Ống nhựa uPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,84 100m
40 Măng sông D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
41 Măng sông D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
42 Măng sông D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
43 Măng sông D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
44 Cút góc 45 độ D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
45 Cút góc 45 độ D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 52 cái
46 Cút góc 45 độ D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
47 Cút góc 45 độ D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
48 Tê 45 độ D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
49 Tê 45 độ D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
50 Tê 45 độ D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
51 Côn thu D110-D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
52 Côn thu D75-D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
53 Côn thu D60-D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
54 Họng thông tắc D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
55 Họng thông tắc D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
56 Tháo dỡ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
57 Tháo dỡ bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
58 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
59 Lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 bộ
60 Vòi xả tự động Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 bộ
61 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
62 Bồn cầu Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 bộ
63 Vòi xịt rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
64 Tiểu nam xả tự động Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
65 Phễu thoát sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
D CỔNG + BIỂN
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3886 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1766 100m2
3 Phá dỡ trụ cổng cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,9424 m3
4 Tháo dỡ cánh cổng cũ để sửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,496 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,685 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,8766 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,259 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,764 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1528 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1185 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,169 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,8536 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0502 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0502 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0502 100m3
16 Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,0834 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,9924 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,7642 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm màu cam Mô tá kỹ thuật tại chương V 115,2845 m2
20 Ốp đá đá phần tường rào xây mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5568 m2
21 Sản xuất khung thép mái cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,2618 tấn
22 Lắp đặt khung thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,2618 tấn
23 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8522 tấn
24 Lắp dựng cột thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8522 tấn
25 Sơn khung thép cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 212,51 m2
26 Lợp mái tấm kính cường lực 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1544 100m2
27 Đan lại hoa sắt cổng, tường rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,348 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,696 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,685 m2
E BỒN CÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,934 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,5118 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,4738 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,0422 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1088 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6931 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3106 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2903 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2345 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2345 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2345 100m3
12 Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,2389 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6988 m2
14 ốp đá bệ ngồi Mô tá kỹ thuật tại chương V 74,3424 m2
15 GCLD sàn gỗ nhựa ngoài trời Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,896 m2
16 ốp gạch thẻ Inax thành ngoài bồn cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,3669 m2
17 Đổ đất màu trông cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,9133 m3
18 Cây Thiên điều: 5c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 134 cây
19 Hoa bạch trinh: 5 cây / m Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cây
20 Chuối pháo : 1,2*1,2*5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cây
21 Hộp chưa 1 Attomat âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
22 MCB - 2P-10A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Đèn LED gắn tường ngoài trời 10W Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 bộ
24 Công tắc đôi âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 110 m
26 Ống nhựa D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55 m
27 Ống chịu lực HDPE D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 m
28 Hộp nối điện 2 ngả Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 hộp
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,3508 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,588 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,134 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1116 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0336 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0408 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6288 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0363 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0363 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0363 100m3
11 Sản xuất khung thép mái nhà xe Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,47 tấn
12 Lắp đặt khung thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,47 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,33 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6261 100m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,6142 m2
16 Máng thoát nước 200x250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,629 md
17 Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0409 100m
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
G THAY THẾ THIẾT BỊ PCCC
1 Tháo dỡ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh, Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
2 Tháo dỡ tủ điện điều khiển bơm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
3 Tháo dỡ bơm chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh, Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
6 Lắp đặt bơm chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
H MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 15 kênh Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
2 Máy bơm nước chữa cháy bằng điện H=64.8m, Q=126m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
3 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->