Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:56:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,534,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,3664 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,0512 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,0512 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,7 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã bị bong tróc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 782,592 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,1114 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 782,592 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả Vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 450,482 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 450,482 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 332,11 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 282,9284 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lại sàn nhựa thể thao TĐ Raiflex Y9 - 6,5mm ( bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 282,9284 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 312,32 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớp chống ồn, chống nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,312 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1896 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1896 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 18 | Tấm úp nóc, ốp diềm khổ rộng 600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | md |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2292 | 100m3 |
| 20 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch 400x400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,3304 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,4455 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,9996 | m2 |
| 26 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, khung xương thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 184,8 | m2 |
| 27 | Ốp tấm cách âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng trần lam nhôm 30x50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 243 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,205 | m2 |
| 30 | GCLD cửa sổ nhôm kính vào các phòng (cửa nhôm kính + phụ kiện cửa) kính an toàn 6.38mm (Nhôm 2.0mm, PKĐB TĐ Thái việt hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,62 | m2 |
| 31 | GCLD cửa đi nhôm kính vào các phòng (cửa nhôm kính + phụ kiện cửa) kính an toàn 8.38mm (Nhôm 2.0mm, PKĐB TĐ Thái viêt hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,8545 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81,4745 | m2 |
| 33 | GCLD vách nhôm kính vào các phòng (cửa nhôm kính + phụ kiện cửa) kính an toàn 8.38mm (Nhôm 2.0mm, PKĐB TĐ Thái viêt hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,6755 | m2 |
| 34 | LD vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,6755 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,29 | m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,238 | m3 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m2 |
| 38 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=15cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | lỗ khoan |
| 39 | Đổ keo Hilty liên kết thép mới và thép cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | lỗ khoan |
| 40 | Quét lớp chống thấm SikaLatex-05 khi đổ bê tông:(ĐM: 1 lít Latex + 1 lít nước + 4 Kg xi măng = hồ dầu kết nối/4m2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8616 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9211 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2601 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3204 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây móng, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2932 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,848 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1781 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,6596 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7654 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4181 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5818 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mái kho | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1896 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1896 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,44 | m2 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,7827 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6891 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,9923 | m3 |
| 64 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,1599 | m2 |
| 65 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,5132 | m2 |
| 66 | Nắp rãnh B400 BTCT mua sẵn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,283 | md |
| 67 | Quét nhựa bitum chống thấm bồn cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 99,83 | m2 |
| 68 | Đổ đất màu trông cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,915 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2217 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2217 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2217 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 73 | Đèn tuýp led KT 1200mm-18w | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 74 | Công tắc đôi lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Công tắc đơn lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Quạt hướng trục 3500m3/h - 0.55kw lắp gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 78 | MCB 1P-10A-6ka | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | MCB 2P-10A-6ka | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | MCB 2P-20A-6ka | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB 2P-32A-6ka | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Đèn báo đỏ, xanh, vàng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 83 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 84 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 85 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 86 | Dây nối đất ECU/PVC(1x6)mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 87 | Dây nối đất ECU/PVC(1x4)mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 88 | Dây nối đất ECU/PVC(1x2.5)mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 89 | ống PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 90 | ống PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 91 | ống PVC D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 92 | Tủ điện 14 modul aptpmat | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 93 | Tạm tính chi phí thực hiện hệ thống chống sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | |
| 94 | Tủ âm tường 300x350x120mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 95 | Modem quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 96 | Switch 4 port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | ổ cắm mạng LAN âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Bộ phát wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 99 | Camera bán cầu tầm quan sát 20m - Lắp trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 100 | Cáp mạng UTP 4 Pairs - cat6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 101 | Cáp mạng RG59 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 102 | Đầu thu và ghi hình camera 2 kênh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 103 | Dây Cu/PVC (2x0.75)mm2 (dây nguồn camera) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 104 | ống PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 105 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 106 | Măng sông D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Cút góc 45 độ D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,1398 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5379 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0184 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,1744 | m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2811 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0337 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| B | KHỐI HIỆU BỘ + KHỐI NHÀ HỌC 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,5598 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,8836 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144,308 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144,308 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 251,748 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.485,134 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả- Vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 256,6025 | m2 |
| 9 | Xây gạch si li cát 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3903 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81,5425 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 256,6025 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.485,134 | m2 |
| 13 | Gia công, lan can hành lang, bao gồm vật tư, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh ( nâng lan can từ 1,1, lên 1,3m ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,868 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,868 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lan can cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 114,587 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 114,587 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,0086 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,3441 | m2 |
| 19 | Đắp cát tôn nền làm tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,9603 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (phần sàn nâng cost và hạ cost) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,7118 | m2 |
| 21 | GCLD vách thạch cao 2 mặt, khung xương nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,3595 | m2 |
| 22 | Thay tay vịn cầu thang bằng tay vịn gỗ, gỗ lim Nam Phi 60x70 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,83 | md |
| 23 | GCLD lam chắn nắng sắt 1mm (BV PA02-0.21) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,472 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 278,28 | m2 |
| 25 | Quét lớp bám dính vào nền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 114,333 | m2 |
| 26 | Chống thấm bằng màng chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 114,333 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137,4765 | m2 |
| 28 | GCLD vách compac khu wc 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 129,588 | m2 |
| 29 | GCLD trần nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137,4765 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,733 | m2 |
| 31 | Giá đỡ mặt bệ chậu rửa (2*2+3*2*2+3*2*2) cái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | 100m3 |
| 35 | Đèn Dowlight D150-9w | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | bộ |
| 36 | Công tắc đôi lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 37 | Quạt hút mùi 280m3/h - lắp gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 38 | Máy sấy tay 650w - Lắp gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-6ka | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 40 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 285 | m |
| 41 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 42 | Dây nối đất ECU/PVC(1x2.5)mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 285 | m |
| 43 | ống PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 45 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 48 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 49 | Măng sông D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 50 | Măng sông D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 51 | Măng sông D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 52 | Măng sông D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 53 | Cút góc 45 độ D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 54 | Cút góc 45 độ D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 55 | Cút góc 45 độ D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 56 | Cút góc 45 độ D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 57 | Tê 45 độ D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 58 | Tê 45 độ D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê 45 độ D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 60 | Côn thu D110-D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Côn thu D110-D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 62 | Côn thu D75-D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 63 | Côn thu D60-D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 64 | Họng thông tắc D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Họng thông tắc D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Họng thông tắc D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 69 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 70 | Lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 71 | Vòi xả tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 73 | Bồn cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 74 | Vòi xịt rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 75 | Tiểu nam xả tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 76 | Phễu thoát sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,8106 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lát nền wc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 165,388 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần wc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 122,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 177,96 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính theo các mặt đứng, kích thước đo theo bản vẽ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.266,6255 | m2 |
| 6 | Gia công, lan can hành lang, bao gồm vật tư, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh ( nâng lan can từ 1,1, lên 1,3m ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,289 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,289 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 181,5979 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 181,5979 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 13 | Thay tay vịn cầu thang bằng tay vịn gỗ Lim Nam Phi, gỗ 70x60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,644 | md |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,528 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,34 | m2 |
| 16 | GCLD lam chắn nắng bằng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93,216 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 177,96 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum bám dính vào nền tầng 2,3,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,145 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng màng chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,145 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 122,86 | m2 |
| 21 | GCLD vách compac khu wc 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 146,16 | m2 |
| 22 | GCLD trần nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 122,86 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,648 | m2 |
| 24 | Giá đỡ mặt bệ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 25 | Đèn Dowlight D150-9w | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 26 | Công tắc đôi lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Quạt hút mùi 280m3/h - lắp gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Máy sấy tay 650w - Lắp gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A-6ka | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | MCB 1P-16A-6ka | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 32 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 33 | Dây nối đất ECU/PVC(1x2.5)mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 34 | ống PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 36 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m |
| 40 | Măng sông D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Măng sông D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Măng sông D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 43 | Măng sông D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 44 | Cút góc 45 độ D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 45 | Cút góc 45 độ D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 46 | Cút góc 45 độ D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 47 | Cút góc 45 độ D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 48 | Tê 45 độ D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 49 | Tê 45 độ D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 50 | Tê 45 độ D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 51 | Côn thu D110-D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Côn thu D75-D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 53 | Côn thu D60-D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 54 | Họng thông tắc D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Họng thông tắc D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 58 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 59 | Lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 60 | Vòi xả tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 62 | Bồn cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 63 | Vòi xịt rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 64 | Tiểu nam xả tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 65 | Phễu thoát sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| D | CỔNG + BIỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3886 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9424 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cổng cũ để sửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,496 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,685 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,8766 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,259 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,764 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1185 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,169 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,8536 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0834 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,9924 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,7642 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm màu cam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 115,2845 | m2 |
| 20 | Ốp đá đá phần tường rào xây mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5568 | m2 |
| 21 | Sản xuất khung thép mái cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2618 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khung thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2618 | tấn |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8522 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8522 | tấn |
| 25 | Sơn khung thép cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 212,51 | m2 |
| 26 | Lợp mái tấm kính cường lực 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1544 | 100m2 |
| 27 | Đan lại hoa sắt cổng, tường rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,348 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,696 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,685 | m2 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,934 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,5118 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4738 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,0422 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6931 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3106 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2903 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6.5x12x25, xây tường, chiều dầy <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,2389 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6988 | m2 |
| 14 | ốp đá bệ ngồi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,3424 | m2 |
| 15 | GCLD sàn gỗ nhựa ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,896 | m2 |
| 16 | ốp gạch thẻ Inax thành ngoài bồn cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,3669 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trông cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,9133 | m3 |
| 18 | Cây Thiên điều: 5c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 134 | cây |
| 19 | Hoa bạch trinh: 5 cây / m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cây |
| 20 | Chuối pháo : 1,2*1,2*5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 21 | Hộp chưa 1 Attomat âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCB - 2P-10A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Đèn LED gắn tường ngoài trời 10W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 24 | Công tắc đôi âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 26 | Ống nhựa D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 27 | Ống chịu lực HDPE D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 28 | Hộp nối điện 2 ngả | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,3508 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0336 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0408 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6288 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất khung thép mái nhà xe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,47 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,47 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,33 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6261 | 100m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,6142 | m2 |
| 16 | Máng thoát nước 200x250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,629 | md |
| 17 | Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0409 | 100m |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| G | THAY THẾ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển bơm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tháo dỡ bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy bằng điện H=64.8m, Q=126m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi