Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 17:20:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,328,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,904,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA YÊN HÒA 52 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm | |||
| E | B. Phần Trạm biến áp | |||
| F | 1. Phần A cấp | |||
| G | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 630kVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (5x250A+100A) trạm 1 cột | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| H | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 33 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| I | 2. Phần B thực hiện | |||
| J | 2.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tháo thu hồi tủ điện RMU cũ | 1 | tủ | |
| K | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 8 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 17 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Que hàn d=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 22 | Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Khoá cửa (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| L | * Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 3 | đầu | |
| M | * Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,672 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 0,16 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 2 | m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,836 | m3 | |
| N | * Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,743 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0188 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,55 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,12 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,34 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 0,82 | m2 | |
| 12 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,35 | m3 | |
| O | * Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,352 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 1,669 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,683 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,669 | m3 | |
| P | * Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| Q | * Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| R | * Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| S | C. Phần Đường trục hạ thế | |||
| T | 1. Phần A cấp | |||
| U | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | Tủ | |
| V | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 521 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 476 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV (150-240)mm2 | 10 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV M4x(120-150)mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 2 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| 7 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 7 | cái | |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 14 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 56 | cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 9 | cái | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | cái | |
| 12 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25mm2 | 55,5 | m | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | 77 | m | |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 98 | m | |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10mm2 | 26 | m | |
| 16 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 58 | m | |
| W | 2. Phần B thực hiện | |||
| X | 2.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tháo thu hồi tủ Pilar, trụ phân dây | 2 | tủ | |
| Y | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Ống nối nhôm cho cáp (120-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Dây gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 14 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.565 | viên |
| 15 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,643 | m3 |
| 16 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 17 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 18 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 19 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cuộn |
| 21 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Z | * Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha dưới mặt đất | 49 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất | 9 | cái | |
| AA | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | hòm | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hòm | |
| 5 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp ABC 4x50 | 3 | 1m | |
| 7 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp ABC 4x25 | 35 | 1m | |
| 8 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp ABC 2x25 | 5 | 1m | |
| 9 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp Muyle 2x25 | 60 | 1m | |
| 10 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 | 45 | 1m | |
| AB | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 58,145 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 28 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,56 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 3,15 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 74 | m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 69,403 | m3 | |
| AC | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè đá | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8 | m3 | |
| AD | * Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,17 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,234 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,398 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,586 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,25 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,234 | m3 | |
| AE | D. Công tác hoàn trả | |||
| AF | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 12 | m2 | |
| AG | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 74 | m2 | |
| AH | E. Công tác vận chuyển | |||
| AI | 1. Thiết bị | |||
| AJ | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| AK | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | Chuyến | |
| AL | 2. Vật liệu | |||
| AM | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| AN | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| AO | II. HẠNG MỤC 2: TBA YÊN HÒA 53 | |||
| AP | A. Phần cáp ngầm | |||
| AQ | B. Phần Trạm biến áp | |||
| AR | 1. Phần A cấp | |||
| AS | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 630kVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (5x250A+100A) trạm 1 cột | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| AT | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 30 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| AU | 2. Phần B thực hiện | |||
| AV | 2.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tháo thu hồi tủ RMU cũ | 1 | tủ | |
| AW | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 17 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Que hàn d=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 22 | Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Khoá cửa (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AX | *Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 3 | đầu | |
| AY | * Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,885 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,888 | m3 | |
| AZ | * Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,743 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0188 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,55 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,12 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,34 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 0,82 | m2 | |
| 12 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,35 | m3 | |
| BA | * Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,352 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 1,669 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,683 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,669 | m3 | |
| BB | * Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| BC | * Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| BD | * Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| BE | C. Phần Đường trục hạ thế | |||
| BF | 1. Phần A cấp | |||
| BG | 1.1. Thiết bị | |||
| BH | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 1.213 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 52 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1.159 | m | |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV (70-120)mm2 | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV (150-240)mm2 | 14 | bộ | |
| 6 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV M4x(120-150)mm2 | 4 | bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0,6/1kV-4x120mm2 | 261 | m | |
| 8 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 20 | cái | |
| 9 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 137 | m | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 20 | cái | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 69 | cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 3 | cọc | |
| 13 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 27 | m | |
| 14 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 13 | cái | |
| 15 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 40 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 160 | cái | |
| 17 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 2 | cái | |
| 18 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25mm2 | 13 | m | |
| 19 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | 220 | m | |
| 20 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 296 | m | |
| 21 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10mm2 | 76 | m | |
| BI | 2. Phần B thực hiện | |||
| BJ | 2.1. Thiết bị | |||
| BK | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Ống nối nhôm cho cáp (120-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ống |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Dây gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 9 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.571 | viên |
| 14 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,87 | m3 |
| 15 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | kg |
| 17 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | kg |
| 18 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | kg |
| 19 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 21 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m |
| 24 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 25 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 26 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cuộn |
| 28 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 29 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 1 phía, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| BL | * Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha dưới mặt đất | 148 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất | 2 | cái | |
| BM | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | hòm | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 34 | hòm | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 5 | Tháo hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp ABC 4x50 | 6 | 1m | |
| 7 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp ABC 4x25 | 112 | 1m | |
| 8 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp ABC 2x25 | 15 | 1m | |
| 9 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp Muyle 2x25 | 74 | 1m | |
| 10 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 | 22 | 1m | |
| BN | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 125,045 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 422 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 8,44 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 55,875 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 224 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 11,2 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 16 | m2 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 202,304 | m3 | |
| BO | * Công tác tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,44 | m3 | |
| BP | D. Công tác hoàn trả | |||
| BQ | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 11 | m2 | |
| BR | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 16 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 105,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 56 | m2 | |
| BS | E. Công tác vận chuyển | |||
| BT | 1. Thiết bị | |||
| BU | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| BV | 2. Vật liệu | |||
| BW | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| BX | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 2 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| BY | III. HẠNG MỤC 3: TBA YÊN HÒA 54 | |||
| BZ | A. Phần cáp ngầm | |||
| CA | 1. Phần A cấp | |||
| CB | 1.1. Thiết bị | |||
| CC | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2 | 259 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 246 | m | |
| CD | 2. Phần B thực hiện | |||
| CE | 2.1. Thiết bị | |||
| CF | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 2 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,681 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| CG | *Công tác lắp đặt hào cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,449 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 8,32 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 7,865 | m3 | |
| CH | B. Phần Trạm biến áp | |||
| CI | 1. Phần A cấp | |||
| CJ | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s 3 ngăn (2CD+MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 1000kVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 1 | tụ | |
| 5 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 1000kVA-22/0.4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1600A (1MCCB-1600A + 5MCCB 400A + 1MCCB 160A) tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | trụ | |
| CK | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 60 | m | |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 4 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| CL | 2. Phần B thực hiện | |||
| CM | 2.1. Thiết bị | |||
| CN | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 9 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Que hàn d=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 14 | Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khoá cửa (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| CO | * Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| CP | * Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,579 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,042 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,141 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,505 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 3,092 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,502 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 3,077 | m3 | |
| CQ | * Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| CR | C. Phần Đường trục hạ thế | |||
| CS | 1. Phần A cấp | |||
| CT | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar công tơ 400-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-100A; 12MCB-63A (1200x700x425) | 4 | Tủ | |
| CU | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 1.072 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1.035 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV (150-240)mm2 | 16 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV M4x(120-150)mm2 | 3 | bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 4 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 20 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 27,5 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10mm2 | 22 | m | |
| 9 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25mm2 | 26 | m | |
| CV | 2. Phần B thực hiện | |||
| CW | 2.1. Thiết bị | |||
| CX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 4 | Dây gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 5 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.852 | viên |
| 11 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,084 | m3 |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m |
| 13 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cuộn |
| CY | * Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha dưới mặt đất | 11 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất | 13 | cái | |
| CZ | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| DA | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 89,835 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 42 | m | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 24 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,936 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 5,265 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 3 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè đá | 13,5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 56,5 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 23,5 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 101,53 | m3 | |
| DB | * Lắp đặt tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ, trụ phân dây - RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch) | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6 | m3 | |
| DC | * Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch) | 2,34 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,64 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,796 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,172 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,5 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,468 | m3 | |
| DD | D. Công tác hoàn trả | |||
| DE | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM | 8,32 | m2 | |
| DF | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 10 | m2 | |
| DG | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 56,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM | 3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 13,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 11,7 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 23,5 | m2 | |
| DH | E. Công tác vận chuyển | |||
| DI | 1. Thiết bị | |||
| DJ | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| DK | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | Chuyến | |
| DL | 2. Vật liệu | |||
| DM | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| DN | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| DO | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 2 | Chuyến | |
| DP | IV. HẠNG MỤC 4: TBA DỊCH VỌNG HẬU 9 | |||
| DQ | A. Phần cáp ngầm | |||
| DR | 1. Phần A cấp | |||
| DS | 1.1. Thiết bị | |||
| DT | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2 | 23 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 10 | m | |
| DU | 2. Phần B thực hiện | |||
| DV | 2.1. Thiết bị | |||
| DW | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,665 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 15kg/m: CN24-3x240 TH | 0,14 | 100m | |
| DX | * Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,024 | m3 | |
| 2 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 3,024 | m3 | |
| DY | B. Phần Trạm biến áp | |||
| DZ | 1. Phần A cấp | |||
| EA | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 630kVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB1000A+ 5MCCB250A+ 1MCCB100A) tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | 1 | trụ | |
| EB | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 50 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| EC | 2. Phần B thực hiện | |||
| ED | 2.1. Thiết bị | |||
| EE | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Que hàn d=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 13 | Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khoá cửa (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| EF | * Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 4 | đầu | |
| EG | * Công tác làm bệ đỡ tủ RMU xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,62 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,008 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,042 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,021 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,18 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,3 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,77 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 2,24 | m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,62 | m3 | |
| EH | * Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,321 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,031 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,129 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,148 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,355 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 2,157 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,189 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 1,92 | m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 2,132 | m3 | |
| EI | * Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,76 | m3 | |
| EJ | * Phá dỡ trạm Dịch Vọng 25 cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,957 | m3 | |
| 2 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,84 | m3 | |
| EK | C. Phần Đường trục hạ thế | |||
| EL | 1. Phần A cấp | |||
| EM | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 5 | Tủ | |
| EN | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 441 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 458 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV (70-120)mm2 | 10 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV M4x(120-150)mm2 | 3 | bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 5 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 25 | m | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 28 | cái | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 28 | m | |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-DSTA-PVC-2*10 | 405 | m | |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 546 | m | |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 9 | m | |
| 12 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 13 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x(25-70)mm2 | 56 | bộ | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 846 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 45 | m | |
| EO | 2. Phần B thực hiện | |||
| EP | 2.1. Thiết bị | |||
| EQ | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Dây gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 5 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Giá đỡ tủ Pillar 425x425 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.310 | viên |
| 11 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,827 | m3 |
| 12 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 17 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cuộn |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai thép lên tường, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| ER | * Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha dưới mặt đất | 14 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất | 28 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất | 1 | cái | |
| ES | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 29 | hòm | |
| 5 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp ABC 4x50 | 32 | 1m | |
| 7 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp ABC 2x25 | 5 | 1m | |
| 8 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: cáp Muyle 2x25 | 25 | 1m | |
| 9 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 | 4 | 1m | |
| 10 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông: Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 | 29 | 1m | |
| ET | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 112,7 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 249 | m | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 98 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 5,372 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 32,618 | m3 | |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 64 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 3,2 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 62,5 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 6,5 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch đỏ) | 6,5 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 160,209 | m3 | |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | 6,4675 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 51,74 | m3 | |
| EU | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2 | m3 | |
| EV | * Xây dựng Móng tủ Pilar KT 425x425, MPL-2 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,115 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,425 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,695 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,055 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,25 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,425 | m3 | |
| EW | D. Công tác hoàn trả | |||
| EX | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 62,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt < 10,5m | 646,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 67,15 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 16 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 3,25 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch đỏ | 9,75 | m2 | |
| EY | E. Công tác vận chuyển | |||
| EZ | 1. Thiết bị | |||
| FA | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| FB | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | Chuyến | |
| FC | 2. Vật liệu | |||
| FD | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| FE | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| FF | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| FG | V. HẠNG MỤC 5: TBA Dịch Vọng 25 | |||
| FH | A. Phần cáp ngầm | |||
| FI | B. Phần Trạm biến áp | |||
| FJ | 1. Phần A cấp | |||
| FK | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB1000A+ 5MCCB250A+ 1MCCB100A) tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | 1 | trụ | |
| FL | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 40 | m | |
| FM | 2. Phần B thực hiện | |||
| FN | 2.1. Thiết bị | |||
| FO | *Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo thu hồi tủ điện RMU cũ | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế | 0,06 | MVar | |
| 3 | Tháo hạ máy biến áp 630KVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (MBA 630kVA-22/0,4kV) | 1 | máy | |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế cũ | 1 | tủ | |
| FP | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 3 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Que hàn d=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 13 | Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khoá cửa (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 3kg/m (Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1kV-1x240mm2) | 0,4 | 100m | |
| 18 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m (cáp 24kV-CXV-1x50mm2) | 0,25 | 100m | |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| 20 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ: (Tháo giá đỡ máy biến áp) | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ: (Chụp cực máy biến áp) | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ: (Máng che cáp cao áp) | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ: (Máng che cáp hạ áp) | 1 | bộ | |
| 24 | Thay các thiết bị khác cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loại: (Thiết bị đo xa) | 1 | cái | |
| 25 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng: (Công tơ 3 pha đầu nguồn) | 1 | cái | |
| FQ | * Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,321 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,031 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,129 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,148 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,355 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 2,157 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,189 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 1,92 | m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 2,132 | m3 | |
| FR | C. Phần Đường trục hạ thế | |||
| FS | 1. Phần A cấp | |||
| FT | 1.1. Thiết bị | |||
| FU | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 555 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 481 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV (70-120)mm2 | 10 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV M4x(120-150)mm2 | 1 | bộ | |
| FV | 2. Phần B thực hiện | |||
| FW | 2.1. Thiết bị | |||
| FX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm cho cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ống |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Dây gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ 4 cáp-cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máng che cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | viên |
| 14 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,469 | m3 |
| FY | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 500mm2 | 0,426 | km | |
| FZ | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 18 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 100 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 11,25 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 31,25 | m3 | |
| GA | D. Công tác hoàn trả | |||
| GB | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 25 | m2 | |
| GC | E. Công tác vận chuyển | |||
| GD | 1. Thiết bị | |||
| GE | 2. Vật liệu | |||
| GF | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| GG | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi