Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Điều dưỡng tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Điều dưỡng tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng và Pháp lệnh Bà mẹ Việt Nam anh hùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:57:00 đến ngày 2020-05-27 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,661,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ngói lợp trên mái, gạch nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6644 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ghế bắt vít cố định dưới nền và di chuyển ghế phòng hội trường và lắp lại sau khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lát 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4884 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển gạch lợp mái tháo dỡ từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,914 | 10m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6218 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6218 | m3 |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0914 | 100m2 |
| 9 | Úp nóc + xối lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6644 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6644 | m2 |
| 12 | Sơn trần thạch cao 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6644 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn phòng hội trường để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,121 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,121 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4884 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mái hở cầu thang để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái hở cầu thang bằng màng chống thấm liên kết nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m2 |
| 18 | Lát gạch gốm 400x400 mm lát chống thấm mái hở cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn mắt trâu âm trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn rọi trần đèn led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Rọ + mặt to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 8 | Rọ + mặt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 18 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 1 pha<=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU DƯỠNG SỐ 1+2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống nước cũ để thay mới, hệ thống điện và các hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,848 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lát vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,088 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường hộp kỹ thuật để thay ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bàn đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông xỉ tôn nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | m3 |
| 12 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm liên kết nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,544 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,44 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,44 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,088 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,24 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,636 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,636 | m2 |
| 20 | Thay toàn bộ khóa cửa đi (hệ cửa nhựa lõi thép) nhà 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Vệ sinh toàn bộ thép mái sảnh nhà 1 +2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước,sơn mái sảnh nhà 1 +2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5114 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9589 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9589 | m3 |
| D | Cấp nước nhà 1+2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựaPPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Ren 2 đầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Vòi xịt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Côn thu 76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Tê PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Rọ thu nước mái D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU DƯỠNG SỐ 3+ HÀNH LANG: HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ đường cầu nối 2 nhà điều dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đào nền xây bó hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Lát gạch gốm 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU DƯỠNG SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lát vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0002 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,789 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cũ, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,789 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5012 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0002 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,635 | m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU DƯỠNG SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Tê PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Ren 2 đầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Nồi đun thuốc 100 lít. Chiều cao 80mm, đường kính ngoài 540mm, công suất tiêu thụ điện 5KW/h. Nồi gồm 03 lớp: 02 lớp inox và 01 lớp bông thủy tinh chống nóng. Loại có 02 van xả, có hệ thống hộ trợ chống cháy thanh nhiệt. Nồi đun hoạt động theo chế độ tự động. Có hệ thống chống giật an toàn cho người sử dụng. Chế độ hẹn giờ đun và chờ nghỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi