Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554520-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200554443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 09:14:00 đến ngày 2020-05-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,175,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9973 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1178 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 m3
6 Nhân công tháo dỡ, phá dỡ 1 khoang nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3516 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4245 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7928 100m
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9057 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7953 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8539 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8662 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3333 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,604 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6401 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6309 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2262 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8997 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7131 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3232 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0218 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4643 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4664 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7077 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1564 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8345 m3
37 Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0285 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,52 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75; ốp gạch Granite KT 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,302 m2
41 Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75; gạch Granite chống trơn KT 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5922 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,8634 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,348 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6302 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,42 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9 m
48 Trát chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,92 m
49 Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
50 Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
51 Vách, cửa Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,887 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9102 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,9314 m2
54 Mua đất màu đổ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0347 m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8939 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8911 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9154 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6252 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,667 m2
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7503 m3
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5028 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, aptomat các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
86 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
89 Tê nhựa PPR ren trong D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
93 Cút nhựa PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
99 Răng cấy nhựa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Răng cấy nhựa hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Răng cấy nhựa hàn nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
102 Lắp đặt nút bịt nhựa hàn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Van phao đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
110 Xi phông chậu rửa hàng Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Dây cấp nước cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
112 Vòi chậu rửa hàng Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
114 Van xả tiểu nam, Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
116 Hộp giấy vệ sinh Đình Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Kệ kính cường lực Đình Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
137 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
138 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 m3
142 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7772 m3
143 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0784 m2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0784 m2
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2495 100m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,477 m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8095 m3
148 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,42 m2
149 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
150 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0892 m3
151 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9924 m2
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m2
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
154 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6749 m3
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
156 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5366 m3
157 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5366 m3
158 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5366 m3
159 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7301 m3
160 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7301 m3
161 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7301 m3
162 Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4767 100 cây
163 Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4767 100 cây
164 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4767 100 cây
165 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Tre, cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4767 100 cây
166 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,06 m3
167 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,06 m3
168 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,06 m3
169 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,015 1000v
170 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,015 1000v
171 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,015 1000v
172 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,015 1000v
173 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3572 1000v
174 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3572 1000v
175 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3572 1000v
176 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3572 1000v
177 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9526 m3
178 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9526 m3
179 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9526 m3
180 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9526 m3
181 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,913 tấn
182 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,913 tấn
183 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,913 tấn
184 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,913 tấn
185 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3609 tấn
186 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3609 tấn
187 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3609 tấn
188 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3609 tấn
189 Vận chuyển nội tuyến các vật tư nhỏ lẻ khác, vật tư điện nước, thiết bị vệ sinh, máy đầm, cắt thép....từ cổng vào khu vực thi công (Cự ly vận chuyển 90m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->