Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524449-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200512918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + Huy động cộng đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:56:00 đến ngày 2020-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,313,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1: NHÀ BTHS 12 PHÒNG 2 TẦNG
1 KL đào móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,32 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6106 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0773 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5366 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9821 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4738 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1058 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8441 tấn
11 Khối lượng đào giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7995 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2866 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0732 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9926 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6279 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1095 tấn
18 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4528 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,556 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,556 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3162 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2406 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6517 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5332 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2078 tấn
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,168 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,168 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,532 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5981 100m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,8082 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,8082 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9281 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4058 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1011 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8845 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4392 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,106 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,106 m2
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5678 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0593 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3332 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3541 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 tấn
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2651 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2651 m2
48 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7821 m3
49 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m2
50 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
51 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1627 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5206 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1826 m2
54 Quả cầu Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8419 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2562 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m2
61 Xây Gạch Bê Tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5954 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,416 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,798 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,214 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,412 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,304 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,652 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,368 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,9324 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,9724 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,9324 m2
72 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m2
75 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3152 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9032 m2
84 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3359 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1168 m2
88 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2904 1m2
89 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,64 md
90 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4187 kg
91 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 992 cái
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
93 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
94 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
95 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
97 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Tay kéo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4564 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3812 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7156 100m2
104 Vách kính khung nhôm kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,1172 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5138 m3
107 Xây Gạch Bê Tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1488 m3
108 Xây Gạch Bê Tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0209 m3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0404 m2
110 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0404 m2
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2324 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2448 m2
116 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8343 m3
117 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 m3
118 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6171 m3
119 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7142 m3
120 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 m2
121 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,012
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 100m3
123 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8313 m3
124 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8702 m2
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3999 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8702 m2
128 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3104 m3
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
132 Đào hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9329 m3
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m3
134 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
135 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4648 m2
137 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4648 m2
138 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
141 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 m3
142 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
146 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
147 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
149 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
154 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
156 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
157 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
165 Bình cứu hỏa MFZ4 - BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
166 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
167 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,45 m
171 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
172 Đào chôn dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
173 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m3
175 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m3
176 Ống nhựa Tiền Phong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m
177 Ống nhựa Tiền Phong D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
178 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
179 Cút 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
180 Lắp đặt rọ chắn rác Inox d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
181 Ống nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
182 Ống nhựa Tiền Phong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
183 Ống nhựa Tiền Phong D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
184 Tê chéo 1 nhánh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
185 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
186 LD Côn thu D110-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
187 LD Côn thu D90-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Cút 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 Cút 90 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
191 Cút 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Cút 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
193 Cút 45 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
194 Tấm ngăn vệ sinh Compact dày 12mm, chân đế Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9259 m2
195 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6642 m2
196 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8392 m2
197 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,91 m2
198 Cửa đi Dw (cửa đi khung nhôm kính mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
199 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
201 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
204 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
205 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
206 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
208 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
209 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
210 Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
213 Lắp đặt van PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt van PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 LĐ cút PPR đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
216 LĐ cút PPR đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
217 LĐ cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
218 LĐ Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
219 LĐ Tê PPR D50-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
220 LĐ Tê PPR D25-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
221 LĐ Tê ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
222 LĐ đầu thu PPR D50-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 LĐ đầu thu PPR D25-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
224 LĐ đầu ren trong bằng đồng, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 LĐ đầu ren ngoài bằng đồng, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 LĐ kép đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
227 Khối lượng đào bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2367 m3
228 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2099 100m3
229 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5287 m3
230 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9728 m3
231 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
233 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9865 m3
234 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6676 m2
235 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6676 m2
236 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8206 m2
237 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7362 m3
238 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
239 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
240 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
242 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
243 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9869 m3
B Hạng mục chính 2: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7368 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4619 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5186 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 tấn
10 Đào đất giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3034 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
13 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3298 m3
14 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2114 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m3
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2152 tấn
23 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 tấn
24 Bu lông chân cột D20 L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3863 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,304 m2
27 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7055 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
35 Xây Gạch Bê Tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,989 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1744 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1744 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,248 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,248 m2
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8893 m2
43 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8141 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8141 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9552 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3985 100m2
48 Lợp tôn úp nóc dầy 0,42mm, rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 m
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6703 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6703 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
52 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7107 100m2
53 SX cửa sắt xếp có lá gió, giá bao gồm VL+NC+LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
54 Khóa cửa đi Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7968 m2
57 Kính mờ 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3472 m2
58 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,16
59 Khoá + chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
61 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3448 m3
67 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9345 100m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,4484 m2
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
70 Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
78 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
79 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
86 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
89 Bật đỡ dây D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 kg
90 Xi măng chèn bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
91 Mạ kẽm Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 Kg
92 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
100 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Cầu Inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->