Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + Huy động cộng đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:56:00 đến ngày 2020-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,313,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1: NHÀ BTHS 12 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | KL đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,32 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6106 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9821 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1058 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8441 | tấn |
| 11 | Khối lượng đào giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7995 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2866 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0732 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9926 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6279 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1095 | tấn |
| 18 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4528 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,556 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,556 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3162 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2406 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6517 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2078 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,168 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,168 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,532 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5981 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,8082 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,8082 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9281 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4058 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1011 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8845 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4392 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,106 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,106 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0593 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2651 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2651 | m2 |
| 48 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5206 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1826 | m2 |
| 54 | Quả cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8419 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 61 | Xây Gạch Bê Tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5954 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,416 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,798 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,214 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,412 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,304 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,652 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,368 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,9324 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9724 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,9324 | m2 |
| 72 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m2 |
| 75 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3152 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9032 | m2 |
| 84 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1168 | m2 |
| 88 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2904 | 1m2 |
| 89 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,64 | md |
| 90 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4187 | kg |
| 91 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | cái |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 93 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 94 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 95 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 97 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3812 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7156 | 100m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,1172 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5138 | m3 |
| 107 | Xây Gạch Bê Tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1488 | m3 |
| 108 | Xây Gạch Bê Tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0209 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0404 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0404 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2448 | m2 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8343 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | m3 |
| 118 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | m3 |
| 119 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7142 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 121 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,012 | |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8313 | m3 |
| 124 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8702 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3999 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8702 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 132 | Đào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9329 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 135 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4648 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4648 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 165 | Bình cứu hỏa MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 166 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 167 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 172 | Đào chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 173 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 176 | Ống nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m |
| 177 | Ống nhựa Tiền Phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 178 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 179 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Ống nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 182 | Ống nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 183 | Ống nhựa Tiền Phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 184 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 185 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 186 | LD Côn thu D110-D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 187 | LD Côn thu D90-D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Cút 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Cút 45 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Tấm ngăn vệ sinh Compact dày 12mm, chân đế Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9259 | m2 |
| 195 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6642 | m2 |
| 196 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8392 | m2 |
| 197 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,91 | m2 |
| 198 | Cửa đi Dw (cửa đi khung nhôm kính mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 213 | Lắp đặt van PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | LĐ cút PPR đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 216 | LĐ cút PPR đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 217 | LĐ cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 218 | LĐ Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | LĐ Tê PPR D50-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | LĐ Tê PPR D25-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 221 | LĐ Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | LĐ đầu thu PPR D50-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | LĐ đầu thu PPR D25-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 224 | LĐ đầu ren trong bằng đồng, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | LĐ đầu ren ngoài bằng đồng, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | LĐ kép đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 227 | Khối lượng đào bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2367 | m3 |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m3 |
| 229 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 233 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9865 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6676 | m2 |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6676 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m2 |
| 237 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9869 | m3 |
| B | Hạng mục chính 2: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7368 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 10 | Đào đất giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3034 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 13 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3298 | m3 |
| 14 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2114 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2152 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | tấn |
| 24 | Bu lông chân cột D20 L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3863 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,304 | m2 |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7055 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 35 | Xây Gạch Bê Tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,989 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1744 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1744 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,248 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,248 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8893 | m2 |
| 43 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8141 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8141 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9552 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3985 | 100m2 |
| 48 | Lợp tôn úp nóc dầy 0,42mm, rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6703 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6703 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7107 | 100m2 |
| 53 | SX cửa sắt xếp có lá gió, giá bao gồm VL+NC+LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7968 | m2 |
| 57 | Kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3472 | m2 |
| 58 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,16 | |
| 59 | Khoá + chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 61 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3448 | m3 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9345 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,4484 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 70 | Xây Gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 79 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 89 | Bật đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | kg |
| 90 | Xi măng chèn bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 91 | Mạ kẽm Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | Kg |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Cầu Inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi