Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 11:43:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,020,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MĂT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.885,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.733 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh dọc , đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 159,8635 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, rãnh dọc , đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.804,305 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 213,9 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 942,2 | m3 |
| 7 | Kết cấu 1 (làm mới): Lu lèn lại 30cm nền đường, độ chặt K98 dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.042,28 | m3 |
| 8 | Kết cấu 1 (làm mới): Móng dưới CPĐD loại 2 dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.042,28 | m3 |
| 9 | Kết cấu 1 (làm mới): Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.474,3 | m2 |
| 10 | Kết cấu 1 (làm mới): Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, TCN 1,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.474,3 | m2 |
| 11 | Kết cấu 1 (làm mới): Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.474,3 | m2 |
| 12 | Kết cấu 1 (làm mới): Thảm mặt đường BTN C12,5, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.474,3 | m2 |
| 13 | Kết cấu 2 (Tăng cường): Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.419,9 | m2 |
| 14 | Kết cấu 2 (Tăng cường): Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm (Bù vênh trung bình 2cm + 5cm tăng cường) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.419,9 | m2 |
| 15 | Kết cấu 3 (vuốt nối): Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 734,4 | m2 |
| 16 | Kết cấu 3 (vuốt nối): Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 734,4 | m2 |
| 17 | Kết cấu 4 (xử lý): Cắt mặt bê tông nhựa cũ, dày mặt đường 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 272,3 | m |
| 18 | Kết cấu 4 (xử lý): Cào bóc mặt đường BTN, dày 7 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 292,88 | m2 |
| 19 | Kết cấu 4 (xử lý): Lu lèn lại móng đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 292,88 | m2 |
| 20 | Kết cấu 4 (xử lý): Tưới dính bám, TCN 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 292,88 | m2 |
| 21 | Kết cấu 4 (xử lý): Thảm mặt đường BTN C19, dày 7 cm (hoàn trả đến cao độ mặt đường cũ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 292,88 | m2 |
| 22 | Gia cố lề bằng đá thải xô bồ, dày 20 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.017,2 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 895,75 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 405,36 | m2 |
| 3 | Di dời 01 đoạn hộ lan tôn sóng cũ (móng BTXM M200, đá 2x4 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 278 | m |
| 4 | Bổ sung biển chữ nhật tiêu dẫn hướng 0,22x0,4(m), cột biển loại cột tròn D89 (mặt biển bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M Serie 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33 | Biển |
| 5 | Gắn đinh phản quang mặt đường (Loại 3M-HLQ hoặc tương đương, kích thước 14x15cm, phản quang 02 mặt, vát 4 mặt) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 134 | cái |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,4315 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thân cống, đá 2x4, M200#, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng, thân cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 35,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ống cống BTCT M250#, đá 1x2, đúc sẵn, khẩu độ 1,0m (Bao gồm cả mối nối và lớp phòng nước) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | ống |
| 5 | Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,25 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi