Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công đường dây trên không 6 kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527646-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công đường dây trên không 6 kV
Số hiệu KHLCNT 20200220090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 15:16:00 đến ngày 2020-05-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,149,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị
B Chi phí mua sắm thiết bị
1 Chống sét van 6KV ( 3 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bát
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 pha
E Phần xây dựng
F Tháo dỡ tuyến đường điện hiện trạng
1 Tháo dỡ xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
2 Tháo dỡ sứ đứng 6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 10 sứ
3 Tháo dỡ cột điện các loại <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cột
4 Tháo dỡ dây dẫn AC-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 1km dây
5 Tháo dỡ dây đồng M-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 1km dây
6 Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 6KV, tiết diện 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
7 Thay phụ kiện. Tháo chống sét van 6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công/bộ
8 Cẩu, vận chuyển, bốc xếp xà, sứ, cột điện, dây cáp các loại... Về vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
G Phần móng cột, móng néo
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1703 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,216 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6082 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,066 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng néo, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng néo, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng néo, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng néo, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5426 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp móng néo, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2685 100m3
H Đường dây
1 Đầu cốt nhôm. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 đầu cốt
2 Ép đầu cốt nhôm. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 10 đầu cốt
3 Đầu cốt đồng nhôm. Tiết diện cáp 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 đầu cốt
4 Ép đầu cốt đồng nhôm. Tiết diện cáp 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10 đầu cốt
5 Biển cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
6 Lắp biển cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
7 Biển ký hiệu số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
8 Lắp biển ký hiệu số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 bộ
9 Đai thép không rỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt đai thép không rỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
I Dây nhôm lõi thép AC-120/19
1 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 ( 471kg/km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.942,875 kg
2 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 1km/1 dây
3 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9429 tấn
4 Vận chuyển dây dẫn cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9429 tấn
J Dây nhôm lõi thép AC-35/6,2
1 Dây nhôm lõi thép AC-35/6,2 ( 149kg/km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,875 kg
2 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 1km/1 dây
3 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
4 Vận chuyển dây dẫn cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
K Sứ đứng trung thế VĐH-15KV
1 Lắp đặt sứ đứng trung thế VDH-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 10 sứ
2 Sứ đứng trung thế VĐH-15KV + chân sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 Quả
3 Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8446 tấn
4 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8446 tấn
L Sứ chuỗi polyme 6KV
1 Lắp đặt sứ chuỗi polyme 6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 1 chuỗi sứ
2 Sứ chuỗi polyme 6KV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 chuỗi
3 Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 tấn
4 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 tấn
M Kẹp cáp nhôm KNO-35
1 Lắp đặt kẹp cáp nhôm KNO-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 bộ
2 Kẹp cáp nhôm KNO-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
N Kẹp cáp nhôm KNO-120
1 Lắp đặt kẹp cáp nhôm KNO-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1 bộ
2 Kẹp cáp nhôm KNO-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
O Cáp ngầm trung thế 6kV- 3x120mm2
1 Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm trung thế 6KV trong ống bảo vệ, cáp 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Cáp ngầm trung thế 6kV- 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
4 Vận chuyển dây dẫn cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
P Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời
1 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
2 Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà
1 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
2 Đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
R Dây đồng bọc tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1km/1 dây
2 Dây đồng bọc tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
S Cột bê tông ly tâm 14m
1 Cột bê tông ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 mối nối
4 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tấn
5 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tấn
T Cột bê tông ly tâm 12m
1 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
3 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,145 tấn
4 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,145 tấn
U Giằng cột đôi
1 Lắp đặt giằng cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
2 Gia công giằng cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,3 kg
3 Bốc dỡ giằng cột đôi, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7163 tấn
4 Vận chuyển giằng cột đôi, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7163 tấn
V Xà néo cuối XNC-2
1 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Gia công xà néo cuối XNC-2 ( 24,21 kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,21 kg
3 Bulong M20x740 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bulong M18x50 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bốc dỡ xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
6 Vận chuyển xà các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
W Xà néo góc XNG-1
1 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
2 Gia công xà néo cuối XNG-1 (150,02 kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.950,66 kg
3 Bulong M20x740 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 bộ
4 Bulong M18x50 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 bộ
5 Bốc dỡ xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9507 tấn
6 Vận chuyển xà các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9507 tấn
X Xà néo góc XNG-2
1 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Gia công xà néo cuối XNG-2 ( 26,39 kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,68 kg
3 Bulong M20x330 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Bulong M18x50 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Bốc dỡ xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 tấn
6 Vận chuyển xà các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 tấn
Y Xà néo thẳng XNT-1
1 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Gia công xà néo cuối XNT-1 ( 111,46 kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,14 kg
3 Bulong M20x740 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Bulong M18x50 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
5 Bốc dỡ xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0031 tấn
6 Vận chuyển xà các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0031 tấn
Z Xà néo thẳng XNT-2
1 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Gia công xà néo cuối XNT-2 ( 26,39kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,17 kg
3 Bulong M20x740 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Bulong M18x50 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Bốc dỡ xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
6 Vận chuyển xà các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
AA Xà đỡ thẳng XĐT-1
1 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Gia công xà néo cuối XĐT-1 ( 104,76 kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.571,4 kg
3 Bulong M20x330 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
4 Bulong M18x50 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
5 Bốc dỡ xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5714 tấn
6 Vận chuyển xà các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5714 tấn
AB Xà đỡ thẳng XĐT-2
1 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Gia công xà néo cuối XĐT-2 ( 16,01 kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,1 kg
3 Bulong M20x330 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Bulong M18x50 kèm đai ốc vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Bốc dỡ xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 tấn
6 Vận chuyển xà các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 tấn
AC Dây néo DN-18
1 Lắp đặt dây néo trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Thép dây néo (43,38 kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,8 kg
3 Bulong M20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Bulong M20x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Bốc dỡ dây néo, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4338 tấn
6 Vận chuyển dây néo, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4338 tấn
AD Cổ dề bắt néo CD-1
1 Lắp đặt cổ dề bắt néo, trọng lượng 15kg, cho loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Thép dây néo (7,53 kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3 kg
3 Bulong M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
4 Bốc dỡ cổ dề dây néo, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
5 Vận chuyển cổ dề dây néo, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
AE Tiếp địa cột và xà
1 Thép bảo vệ bằng mạ kẽm nhúng nóng (40,68kg / bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,24 kg
2 Bulong M16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10 cọc
4 Bốc dỡ tiếp địa, xà, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7322 tấn
5 Vận chuyển iếp địa, xà, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7322 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->