Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Lương, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555398-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Lương, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200555220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 11:01:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,791,676,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí khác
1 Thuế tài nguyên Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Phí môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B Chi phí xây dựng
C CẢI TẠO 3 PHÒNG HỌC THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V. E-HSMT 219,213 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,427 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V. E-HSMT 54,495 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V. E-HSMT 172,9299 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V. E-HSMT 174,0684 m2
6 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Chương V. E-HSMT 17,6911 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V. E-HSMT 2,0752 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. E-HSMT 4,7124 m3
9 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm Chương V. E-HSMT 0,72 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 540,5245 m2
11 Nhân công tháo dỡ điện cũ Chương V. E-HSMT 3 Công
12 Nhân công xếp vật liệu cũ Chương V. E-HSMT 3 Công
13 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,2514 100m3
E Phần cải tạo
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,9106 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1213 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,766 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,5573 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0825 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0075 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0117 tấn
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,1599 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,0097 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0194 100m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 157,8951 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 16,1733 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 49,194 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 128,68 m2
15 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 128,68 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 376,795 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 376,795 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 21,56 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 17,6911 m2
20 Đóng trần tôn (tận dụng khung xương thép) Chương V. E-HSMT 172,9299 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V. E-HSMT 68,49 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 68,49 m2
23 Sản xuất cửa đi khung thép hộp, huỳnh tôn kính trắng dày 5mm Chương V. E-HSMT 2,52 m2
24 Khóa cửa đi Chương V. E-HSMT 1 Bộ
25 Vệ sinh lắp dựng hệ thống cửa Chương V. E-HSMT 12 Bộ
26 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inoc Chương V. E-HSMT 111,7154 kg
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,1921 100m2
28 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 20,7 m
29 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,4195 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,4195 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V. E-HSMT 0,2533 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,2533 tấn
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,8018 100m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẤP NƯỚC CẢI TẠO 3 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
G Hệ thống điện
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 10 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 30W Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt đèn đui soáy gắn tường Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Chương V. E-HSMT 6 cái
6 Móc treo quạt trần L0.4m Chương V. E-HSMT 6 Cái
7 Thép hộp 30x60x1.2 để treo quạt Chương V. E-HSMT 55,794 Kg
8 Lắp đặt Hộp công tắc quạt trần Chương V. E-HSMT 6 hộp
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Mặt 1 hạt Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Mặt 2 hạt Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Mặt 3 hạt Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Đế âm đơn Chương V. E-HSMT 6 hộp
15 Đế âm đôi Chương V. E-HSMT 4 hộp
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha (80A) Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Chương V. E-HSMT 6 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 35 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 170 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 185 m
24 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x400x150 Chương V. E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt hộp đấu dây Chương V. E-HSMT 4 Cái
26 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 5 Cuộn
27 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 300 Cái
28 Tê cút nhựa Chương V. E-HSMT 25 Cái
H Cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa Chương V. E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V. E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt gương soi chậu rửa Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt giá treo gương Chương V. E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt hang) Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa C3 D27mm Chương V. E-HSMT 0,32 100m
12 Lắp đặt ống nhựa C3 D21mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
13 Lắp đặt cút nhựa C3 D27mm Chương V. E-HSMT 15 cái
14 Lắp đặt cút nhựa C3 D21mm Chương V. E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR d34x27mm Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR d27x27mm Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR d21x21mm Chương V. E-HSMT 9 cái
18 Van khóa D27 Chương V. E-HSMT 4 cái
19 Giắc co D27 Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V. E-HSMT 0,09 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V. E-HSMT 9 cái
26 Tê nhựa PVC D110x110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. E-HSMT 3 cái
28 Băng keo Chương V. E-HSMT 2 cuộn
29 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 2 Tuýp
30 Đai giữ ống các loại Chương V. E-HSMT 10 Cái
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,412 m3
32 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,706 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 2,706 m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,41 100m
35 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0271 100m3
I NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
J Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0891 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 27,5743 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,5379 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0913 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 39,5471 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2889 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,2976 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 1,3711 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 1,242 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,7417 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,3165 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0374 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,1695 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,5613 tấn
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 21,5528 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1086 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,1358 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,4182 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4018 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0932 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,4287 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2009 tấn
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 16,4274 m3
24 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,6126 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,5277 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,2388 m3
27 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,8272 m3
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,833 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,6106 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,306 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1063 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0637 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 69 cái
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,991 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 8,7585 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 159,61 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 6,4637 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 14,7026 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 14,7026 m2
40 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5641 100m3
K Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm Chương V. E-HSMT 24,3 m2
2 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 9 m2
3 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 3 bộ
5 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay không có ô fix bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm Chương V. E-HSMT 3,608 m2
6 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 2 Bộ
7 Sản xuất cửa sổ vệ sinh kính chớp lật Chương V. E-HSMT 1,08 m2
8 Inox hộp 10x10x0.9 làm hoa sắt cửa sổ Chương V. E-HSMT 28,4388 Kg
9 Sơn tĩnh điện và lắp đặt Inox cửa sổ Chương V. E-HSMT 28,4388 Kg
10 Thép hộp mạ kẽm 25x50x1.0 làm sổ mái Chương V. E-HSMT 22,44 Kg
11 Sản xuất cửa sổ mái (tính nhân công và vật liệu phụ) Chương V. E-HSMT 0,0224 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 1,28 m2
13 Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,7288 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 16,7288 m2
L Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,7951 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,993 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6182 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,084 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,097 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,2516 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,6925 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3287 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,1096 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,5452 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 58,6172 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 58,6172 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6705 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,1215 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0544 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0194 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,3772 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,3772 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,96 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,96 m
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 22,0542 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 2,0627 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 1,9679 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,048 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,6096 100m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 192,0476 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 192,0476 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,812 m2
M Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 31,9803 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8273 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,2813 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 58,188 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 58,188 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 28,837 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 266,242 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 266,242 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,4062 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 8,4062 m2
11 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,1751 m3
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,0134 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 95,662 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 49,662 m2
15 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,8 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,8 m
17 Inox làn lan can Chương V. E-HSMT 175,0571 Kg
18 Sơn tĩnh điện và vận chuyển lắp đặt lan can Inox Chương V. E-HSMT 175,0571 Kg
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,046 100m2
20 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,5294 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,5294 tấn
22 Tấm úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 29,8454 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
24 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 4 Cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 8 cái
27 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 16 cái
28 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 4 hộp
29 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 40 cái
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,9656 100m2
N Điện chiếu sáng trong nhà
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 7 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 30W Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 0.5m (20W) Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt đèn đui soáy gắn tường Chương V. E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 9 cái
8 Mặt 1 hạt Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Mặt 2 hạt Chương V. E-HSMT 3 cái
10 Mặt 3 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Đế âm đơn Chương V. E-HSMT 4 hộp
12 Đế âm đôi Chương V. E-HSMT 5 hộp
13 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Chương V. E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha (80A) Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Chương V. E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Chương V. E-HSMT 4 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 28 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 58 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 105 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 165 m
22 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x400x150 Chương V. E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt hộp đấu dây Chương V. E-HSMT 3 Cái
24 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 6 Cuộn
25 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 280 Cái
O Cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi chậu rửa Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt giá treo gương Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt hang) Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
12 Lắp đặt ống nhựa C3 D27mm Chương V. E-HSMT 0,07 100m
13 Lắp đặt ống nhựa C3 D21mm Chương V. E-HSMT 0,07 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
15 Lắp đặt cút nhựa C3 D27mm Chương V. E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa C3 D21mm Chương V. E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mm Chương V. E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE d25x25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR d27x21mm Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR d21x21mm Chương V. E-HSMT 3 cái
21 Van khóa HDPE D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Giắc co HDPE D25 Chương V. E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa C3 d27x21mm Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt đầu bịt PPR d21mm Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,03 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V. E-HSMT 0,03 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V. E-HSMT 2 cái
31 Tê nhựa PVC D90mm Chương V. E-HSMT 1 cái
32 Tê nhựa PVC D90X34mm Chương V. E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. E-HSMT 2 cái
34 Dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2- cấp điện tới phao Chương V. E-HSMT 20 m
35 Máy bơm nước Hđ=25m Chương V. E-HSMT 1 Cái
P Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,9347 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,0033 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6216 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,01 100m2
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,1487 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,0095 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,0095 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. E-HSMT 19,0095 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 3,5708 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3447 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0166 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0287 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,03 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
16 Cút nhựa PVC d110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Tê nhựa PVC D110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,1 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,75 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 3,104 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
22 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1093 100m3
Q Hố ga thu nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8739 m3
2 Đắp cát công trìnhc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,0006 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,104 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0041 100m2
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,2064 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,008 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,008 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. E-HSMT 1,008 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 0,36 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0538 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0026 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0044 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0087 100m3
R SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
S Phần phá dỡ
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 1,3299 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3027 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V. E-HSMT 1,3029 m3
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V. E-HSMT 8,268 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V. E-HSMT 1,4882 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 52,5916 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT 55,754 m2
8 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0644 100m3
T Phần sửa chữa
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,198 m2
2 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 0,198 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,1016 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1,1016 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 1,3761 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 108,3456 m2
7 Inox làn lan can Chương V. E-HSMT 75,5278 Kg
8 Sơn tĩnh điện và vận chuyển lắp đặt lan can Inox Chương V. E-HSMT 75,5278 Kg
U SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Chương V. E-HSMT 0,8033 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2288 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 3,8847 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,8543 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,024 m3
6 Xây gạchBT M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 3,5879 m3
7 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,5628 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8415 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 14,1502 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,5789 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 51,5775 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 24,55 m2
13 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0859 m3
14 Bulon M14 Chương V. E-HSMT 20 Chiếc
15 Thép hộp kẽm 50x50x1.4 làm cột khung Chương V. E-HSMT 139,712
16 Thép hộp kẽm 20x40x1.0 Chương V. E-HSMT 53,7984
17 Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính VL phụ và nhân công) Chương V. E-HSMT 0,1935 tấn
18 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,1935 tấn
19 Sản xuất mặt bích Chương V. E-HSMT 98,125 Kg
20 thép hộp 40x80x1.4mm làm vì kèo vòm mái Chương V. E-HSMT 224,8365 Kg
21 thép hộp 40x40x1.2mm làm vì kèo mái Chương V. E-HSMT 107,6821 Kg
22 Thép hộp kẽm 20x40x1.0 Chương V. E-HSMT 9,5268 Kg
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (tính công và VL phụ) Chương V. E-HSMT 0,3147 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (tính công và VL phụ) Chương V. E-HSMT 0,0275 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,3422 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,2409 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,2409 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,9634 100m2
29 Máng nước Inox Chương V. E-HSMT 10,3 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
31 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 2 Cái
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
33 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 4 cái
34 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 8 cái
35 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 2 hộp
36 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 20 cái
37 Bọc cột bằng tấm hợp kim Alumium bao gồm cả bộ chữ '' HÃY DÀNH NHỮNG ĐIỀU TỐT ĐẸP NHẤT CHO TRẺ EM - MỌI TRẺ EM ĐỀU ĐƯỢC TÔN TRỌNG VÀ YÊU THƯƠNG'' Chương V. E-HSMT 14,4 m2
38 Phông bạt ảnh bác(Bao gồm cả khung xương thép) Chương V. E-HSMT 27,72 m2
39 Bộ chữ Alumium '' VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CẤY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI'' Chương V. E-HSMT 1 CT
V SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,5096 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 4,2756 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,5765 100m3
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
X Sân bê tông+ đường bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 53,05 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 109,45 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. E-HSMT 0,258 100m2
4 Làm khe co giãn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 796,6666 m
Y Rãnh thoát nước+hố ga thu nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 123,396 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,344 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 23,88 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 30,7215 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 104,45 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,9224 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,7267 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,683 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 377 cái
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,2079 100m3
Z Cổng trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,4784 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,306 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2246 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,9069 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,7091 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,15 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0144 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,1358 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,0208 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,103 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0094 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0039 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0253 tấn
14 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0325 m3
15 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,8659 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,0456 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1762 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4314 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2326 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2807 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,1321 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1546 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1932 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,0172 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,078 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2036 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Chương V. E-HSMT 0,1338 tấn
28 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,1855 m3
29 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2618 m3
30 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,4838 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 41,5077 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,265 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3 m
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. E-HSMT 6,4329 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,7892 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 79,454 m2
37 Thép hộp 90x90x1.5 làm nan trang trí trên cổng Chương V. E-HSMT 11,6078 Kg
38 Thép hộp 50x100x1.5 Chương V. E-HSMT 61,0837 Kg
39 Sản xuất nan trang trí (tính VL phụ và công) Chương V. E-HSMT 0,0727 tấn
40 Sơn tĩnh điện nan trang trí và lắp dựng Chương V. E-HSMT 72,7 Kg
41 Thép hộp làm cánh cổng Chương V. E-HSMT 95,7752 Kg
42 Sản xuất cửa song sắt (tính VL phụ và nhân công) Chương V. E-HSMT 7,92 1m2
43 Sơn tĩnh điện cánh cổng và lắp dựng Chương V. E-HSMT 95,775 Kg
44 Bộ chữ gương bạc gắn biển tên trường Chương V. E-HSMT 2 bộ
45 Bản lề gong Chương V. E-HSMT 6 Bộ
46 Bản lề cối Chương V. E-HSMT 4
47 Then cửa + khóa Chương V. E-HSMT 1,5 Bộ
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. E-HSMT 3 bộ
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. E-HSMT 50 m
51 Lắp đặt đế âm+mặt đơn Chương V. E-HSMT 1 hộp
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
AA Hàng rào thép hộp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,1313 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 24,9603 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,9274 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 19,0435 m3
5 Xây gạchBT M100, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 132,8333 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,5841 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0531 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0795 tấn
9 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,9794 m3
10 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,08 m3
11 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,8806 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,5841 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0531 100m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 98,232 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 48,1712 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,243 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,1608 m2
18 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 205,803 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 41,5556 m3
20 Thép hộp 50x50x1.2 làm lan can hàng rào Chương V. E-HSMT 247,1985 Kg
21 Thép hộp 25x50x1.0 làm hàng rào Chương V. E-HSMT 141,4062 Kg
22 Thép hộp 20x40x1.0 làm song đứng hàng rào Chương V. E-HSMT 270,1214 Kg
23 Sản xuất hàng rào song sắt (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) Chương V. E-HSMT 61,4875 1m2
24 Sơn tĩnh điện và vận chuyển, lắp đặt hàng rào Chương V. E-HSMT 658,71 Kg
AB Hàng rào gạch đoạn EGHKLA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,3649 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 49,6995 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 4,6261 m3
4 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 25,6761 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,4825 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,2035 100m3
7 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 17,424 m3
8 Ống nhựa D48 thoát nước chân tường Chương V. E-HSMT 17,6 m
9 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,2993 m3
10 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,8114 m3
11 Gạch hoa bê tông 6.5*200x200 Chương V. E-HSMT 1.248 viên
12 Xây tường thẳng, gạch hoa BT 200x200, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 (tính công và VL phụ) Chương V. E-HSMT 5,4912 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,9613 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1783 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3461 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 71,94 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 153,6788 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 414,752 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 106,6496 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 582,4 m
21 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 776,129 m2
AC Nhà để xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,8432 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,536 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V. E-HSMT 0,0768 100m2
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,8 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,6 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,6143 m3
7 Bu loong D16 định vị chân cột Chương V. E-HSMT 12 cái
8 Thép bản liên kết chân cột Chương V. E-HSMT 25,12 kg
9 Thép hộp mạ kẽm làm khung cột nhà xe Chương V. E-HSMT 61,8528 kg
10 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,0464 tấn
11 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,0464 tấn
12 Thép hộp 50x50x1.2 Chương V. E-HSMT 107,3844 kg
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m(chỉ tính vật liệu phụ) Chương V. E-HSMT 0,1074 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,075 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0377 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,038 tấn
17 Tôn diềm mái Chương V. E-HSMT 25,9 m
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,3226 100m2
AD Vận chuyển đất đá thừa của các hạng mục công trình
1 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2445 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->