Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Lương, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Lương, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 11:01:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,791,676,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phí môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | CẢI TẠO 3 PHÒNG HỌC THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 219,213 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 54,495 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. E-HSMT | 172,9299 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 174,0684 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 17,6911 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. E-HSMT | 2,0752 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. E-HSMT | 4,7124 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 540,5245 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ điện cũ | Chương V. E-HSMT | 3 | Công |
| 12 | Nhân công xếp vật liệu cũ | Chương V. E-HSMT | 3 | Công |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,2514 | 100m3 |
| E | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,9106 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1213 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,5573 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,1599 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 157,8951 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,1733 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,194 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 128,68 | m2 |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 128,68 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 376,795 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 376,795 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,6911 | m2 |
| 20 | Đóng trần tôn (tận dụng khung xương thép) | Chương V. E-HSMT | 172,9299 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. E-HSMT | 68,49 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 68,49 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp, huỳnh tôn kính trắng dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Vệ sinh lắp dựng hệ thống cửa | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inoc | Chương V. E-HSMT | 111,7154 | kg |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,1921 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 20,7 | m |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4195 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4195 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V. E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,8018 | 100m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẤP NƯỚC CẢI TẠO 3 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 30W | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn đui soáy gắn tường | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần L0.4m | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Thép hộp 30x60x1.2 để treo quạt | Chương V. E-HSMT | 55,794 | Kg |
| 8 | Lắp đặt Hộp công tắc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mặt 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Mặt 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Mặt 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đế âm đơn | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 15 | Đế âm đôi | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha (80A) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 185 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 27 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 300 | Cái |
| 28 | Tê cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 25 | Cái |
| H | Cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo gương | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt hang) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa C3 D27mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa C3 D21mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa C3 D27mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa C3 D21mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR d34x27mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR d27x27mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR d21x21mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Giắc co D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC D110x110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 29 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 2 | Tuýp |
| 30 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,412 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| I | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 27,5743 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5379 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0913 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 39,5471 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2889 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2976 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,3711 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7417 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3165 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5613 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,5528 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1086 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,1358 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,4182 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4018 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,4287 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2009 | tấn |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,4274 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,6126 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,5277 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,2388 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8272 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,833 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,6106 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1063 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 69 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8,7585 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 159,61 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,4637 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,7026 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,7026 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5641 | 100m3 |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay không có ô fix bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 3,608 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ vệ sinh kính chớp lật | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 8 | Inox hộp 10x10x0.9 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 28,4388 | Kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện và lắp đặt Inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 28,4388 | Kg |
| 10 | Thép hộp mạ kẽm 25x50x1.0 làm sổ mái | Chương V. E-HSMT | 22,44 | Kg |
| 11 | Sản xuất cửa sổ mái (tính nhân công và vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 13 | Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,7288 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 16,7288 | m2 |
| L | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,7951 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,993 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6182 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2516 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6925 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3287 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,1096 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,5452 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,6172 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 58,6172 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6705 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,3772 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,3772 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,96 | m |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,0542 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,0627 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,9679 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,6096 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 192,0476 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 192,0476 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,812 | m2 |
| M | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 31,9803 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8273 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 58,188 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 58,188 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,837 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 266,242 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 266,242 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,4062 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 8,4062 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,1751 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0134 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 95,662 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 49,662 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,8 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,8 | m |
| 17 | Inox làn lan can | Chương V. E-HSMT | 175,0571 | Kg |
| 18 | Sơn tĩnh điện và vận chuyển lắp đặt lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 175,0571 | Kg |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,046 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5294 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5294 | tấn |
| 22 | Tấm úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 29,8454 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 24 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,9656 | 100m2 |
| N | Điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 30W | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 0.5m (20W) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn đui soáy gắn tường | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Mặt 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Mặt 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đế âm đơn | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Đế âm đôi | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha (80A) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 28 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 58 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 25 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 280 | Cái |
| O | Cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo gương | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt hang) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa C3 D27mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa C3 D21mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa C3 D27mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa C3 D21mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d25x25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR d27x21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR d21x21mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Van khóa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Giắc co HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa C3 d27x21mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu bịt PPR d21mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC D90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC D90X34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2- cấp điện tới phao | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Máy bơm nước Hđ=25m | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,9347 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,1487 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,0095 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,0095 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 19,0095 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,5708 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3447 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC D110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 3,104 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| Q | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8739 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trìnhc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,2064 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0538 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| R | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| S | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3299 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3027 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. E-HSMT | 1,3029 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 8,268 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V. E-HSMT | 1,4882 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 52,5916 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 55,754 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| T | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,198 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 0,198 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,1016 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,1016 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,3761 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 108,3456 | m2 |
| 7 | Inox làn lan can | Chương V. E-HSMT | 75,5278 | Kg |
| 8 | Sơn tĩnh điện và vận chuyển lắp đặt lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 75,5278 | Kg |
| U | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V. E-HSMT | 0,8033 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 3,8847 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8543 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 6 | Xây gạchBT M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,5879 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,5628 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8415 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 14,1502 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,5789 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,5775 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,55 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0859 | m3 |
| 14 | Bulon M14 | Chương V. E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 15 | Thép hộp kẽm 50x50x1.4 làm cột khung | Chương V. E-HSMT | 139,712 | |
| 16 | Thép hộp kẽm 20x40x1.0 | Chương V. E-HSMT | 53,7984 | |
| 17 | Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính VL phụ và nhân công) | Chương V. E-HSMT | 0,1935 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,1935 | tấn |
| 19 | Sản xuất mặt bích | Chương V. E-HSMT | 98,125 | Kg |
| 20 | thép hộp 40x80x1.4mm làm vì kèo vòm mái | Chương V. E-HSMT | 224,8365 | Kg |
| 21 | thép hộp 40x40x1.2mm làm vì kèo mái | Chương V. E-HSMT | 107,6821 | Kg |
| 22 | Thép hộp kẽm 20x40x1.0 | Chương V. E-HSMT | 9,5268 | Kg |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (tính công và VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,3147 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (tính công và VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,3422 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2409 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2409 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,9634 | 100m2 |
| 29 | Máng nước Inox | Chương V. E-HSMT | 10,3 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Bọc cột bằng tấm hợp kim Alumium bao gồm cả bộ chữ '' HÃY DÀNH NHỮNG ĐIỀU TỐT ĐẸP NHẤT CHO TRẺ EM - MỌI TRẺ EM ĐỀU ĐƯỢC TÔN TRỌNG VÀ YÊU THƯƠNG'' | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 38 | Phông bạt ảnh bác(Bao gồm cả khung xương thép) | Chương V. E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 39 | Bộ chữ Alumium '' VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CẤY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI'' | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| V | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,5096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 4,2756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,5765 | 100m3 |
| W | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| X | Sân bê tông+ đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 53,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 109,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 796,6666 | m |
| Y | Rãnh thoát nước+hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 123,396 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 30,7215 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 104,45 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,9224 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,7267 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 377 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| Z | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,4784 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2246 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,9069 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,7091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0325 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,8659 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1762 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4314 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2326 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2807 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,1321 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1546 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2036 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Chương V. E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 28 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1855 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2618 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,4838 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,5077 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,265 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3 | m |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 6,4329 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,7892 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 79,454 | m2 |
| 37 | Thép hộp 90x90x1.5 làm nan trang trí trên cổng | Chương V. E-HSMT | 11,6078 | Kg |
| 38 | Thép hộp 50x100x1.5 | Chương V. E-HSMT | 61,0837 | Kg |
| 39 | Sản xuất nan trang trí (tính VL phụ và công) | Chương V. E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện nan trang trí và lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 72,7 | Kg |
| 41 | Thép hộp làm cánh cổng | Chương V. E-HSMT | 95,7752 | Kg |
| 42 | Sản xuất cửa song sắt (tính VL phụ và nhân công) | Chương V. E-HSMT | 7,92 | 1m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện cánh cổng và lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 95,775 | Kg |
| 44 | Bộ chữ gương bạc gắn biển tên trường | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Bản lề gong | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 46 | Bản lề cối | Chương V. E-HSMT | 4 | |
| 47 | Then cửa + khóa | Chương V. E-HSMT | 1,5 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt đế âm+mặt đơn | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| AA | Hàng rào thép hộp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,1313 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,9603 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,9274 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,0435 | m3 |
| 5 | Xây gạchBT M100, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 132,8333 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,5841 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 9 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8806 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,5841 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 98,232 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 48,1712 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,243 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,1608 | m2 |
| 18 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 205,803 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 41,5556 | m3 |
| 20 | Thép hộp 50x50x1.2 làm lan can hàng rào | Chương V. E-HSMT | 247,1985 | Kg |
| 21 | Thép hộp 25x50x1.0 làm hàng rào | Chương V. E-HSMT | 141,4062 | Kg |
| 22 | Thép hộp 20x40x1.0 làm song đứng hàng rào | Chương V. E-HSMT | 270,1214 | Kg |
| 23 | Sản xuất hàng rào song sắt (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) | Chương V. E-HSMT | 61,4875 | 1m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện và vận chuyển, lắp đặt hàng rào | Chương V. E-HSMT | 658,71 | Kg |
| AB | Hàng rào gạch đoạn EGHKLA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,3649 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 49,6995 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,6261 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,6761 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,4825 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D48 thoát nước chân tường | Chương V. E-HSMT | 17,6 | m |
| 9 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,2993 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,8114 | m3 |
| 11 | Gạch hoa bê tông 6.5*200x200 | Chương V. E-HSMT | 1.248 | viên |
| 12 | Xây tường thẳng, gạch hoa BT 200x200, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 (tính công và VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 5,4912 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,9613 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1783 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3461 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 71,94 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 153,6788 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 414,752 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 106,6496 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 582,4 | m |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 776,129 | m2 |
| AC | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,8432 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,6143 | m3 |
| 7 | Bu loong D16 định vị chân cột | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Thép bản liên kết chân cột | Chương V. E-HSMT | 25,12 | kg |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm làm khung cột nhà xe | Chương V. E-HSMT | 61,8528 | kg |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 12 | Thép hộp 50x50x1.2 | Chương V. E-HSMT | 107,3844 | kg |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m(chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 17 | Tôn diềm mái | Chương V. E-HSMT | 25,9 | m |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,3226 | 100m2 |
| AD | Vận chuyển đất đá thừa của các hạng mục công trình | |||
| 1 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2445 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi